wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ THÔNG

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chọn câu sai.

a)

A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

2.

Câu 2. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

A. trong mạch có một nguồn điện.

b)

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

3.

Câu 3. Chọn câu sai. Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc vào

a)

A. Độ nghiêng của mặt S so với vecto cảm ứng từ.

b)

B. Độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S.

c)

C. Độ lớn của cảm ứng từ vecto cảm ứng từ.

d)

D. Độ lớn của diện tích mặt S.

4.

Câu 4. Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

a)

A. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = Bscosα, với α là góctạo bởi cảm ứng từ và pháp tuyến dương của mặt S.

b)

B. Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

c)

C. Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

d)

D. Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.

5.

Câu 5. Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

A. xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

b)

B. có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

C. chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

D. có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

6.

Câu 6. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

a)

A. 3.10-4Wb

b)

B. 3.10-5Wb

c)

C. 4,5.10-5Wb

d)

D. 2,5.10-5Wb

7.

Câu 2. Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5Wb. Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 12 mm.

b)

B. 6 mm.

c)

C. 7 mm.

d)

D. 8 mm.

8.

Câu 8. Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.

a)

A. 8,66.10-4Wb

b)

B. 5.10-4Wb

c)

C. 4,5.10-5Wb

d)

D. 2,5.10-5Wb

9.

Câu 9. Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6Wb.Tính góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và Vectơ pháp tuyến của hình vuông đó.

a)

A. α = 0°.

b)

B. α = 30°.

c)

C. α = 60°.

d)

D. α = 90°.

10.

1 vêbe bằng:

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

1 T/ m2.

11.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

Φ = B.S.cosα

b)

Φ = B.S.sinα

c)

Φ = B.

d)

Φ = B.S.tanα

12.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

13.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

14.

Một khung dây kín có diện tích là S, được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ là . Biết mặt phẳng của khung hợp với vectơ một góc là α. Biểu thức tính độ lớn của từ thông qua khung là:

a)

Φ = Bscosα.

b)

Φ = BSsin(90-α).

c)

Φ = BScos(90-α).

d)

Φ = Bscos2α.