Worksheetsenglish 11 11.1
Total questions: 101
Worksheet time: 34mins
thích nghi ( Ving/to V1)
(a)
phải vận dụng đến ( Ving/ to V1)
(a)
phản đối (Ving/toV1)
(a)
cống hiến , tận tâm (Ving/ to V1)
(a)
được cho là vì ( Ving/ to V1)
(a)
đóng góp (Ving/ to V1)- cụm từ
(a)
thú nhận ( Ving/ to V1)
(a)
thừa nhận ( Ving/ to V1)
(a)
coi trọng, đánh giá cao (Ving/ to V1)
(a)
tránh (Ving/to V1)
(a)
cân nhắc (Ving/ to V1)
(a)
hoãn ( Ving/ to V1)
(a)
học vị, bằng cấp (n)
(a)
bằng cấp, văn bằng (n)
(a)
học vị tiến sĩ (n)
(a)
đủ tư cách, thích hợp (adj)
(a)
ghi danh (v)
(a)
gia nhập, theo học một trường (v)
(a)
khoa (của một trường đại học) (n)
(a)
viện, trường đại học (n)
(a)
tưởng tượng (Ving/ to V1)
(a)
dính líu (Ving/ to V1)
(a)
tiếp tục (Ving/ to V1)
(a)
đề cập (Ving/ to V1)
(a)
bỏ lỡ (ving/ to V1)
(a)
dường như, xuất hiện ( Ving/ to V1)
(a)
học ( Ving/ to V1)
(a)
tuyên bố ( Ving/ to V1)
(a)
khao khát ( Ving/ to V1)
(a)
có xu hướng ( Ving/ to V1)
(a)
có ý định ( Ving/ to V1)
(a)
chuẩn bị ( Ving/ to V1)
(a)
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh (n)
(a)
biến đổi khí hậu (n)
(a)
sự đa dạng (n)
(a)
hạn hán (n)
(a)
thuộc về sinh thái (adj)
(a)
hệ sinh thái (n)
(a)
(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí) (n)
(a)
giả vờ ( Ving/ to V1)
(a)
đe dọa ( Ving/ to V1)
(a)
lên kế hoạch ( Ving/ to V1)
(a)
người sống ở đô thị, cư dân thành thị (n)
(a)
dò tìm, phát hiện ra (v)
(a)
cơ sở hạ tầng (n)
(a)
cư dân, người cư trú (n)
(a)
sống được (adj)
(a)
lạc quan (adj)
(a)
chật ních, đông nghẹt (adj)
(a)
bi quan (adj)
(a)
chất lượng sống (n)
(a)
có thể tái tạo lại (adj)
(a)
không gây hại cho môi trường, có tính bền vững (adj)
(a)
nâng cấp (v)
(a)
thuộc về đô thị (adj)
(a)
chuyên gia quy hoạch đô thị
(a)
mái vòm (n)
(a)
triều đại (n)
(a)
trồi lên, nổi lên (v)
(a)
đế vương, nhà vua (n)
(a)
ban tặng (v)
(a)
việc khai quật (n)
(a)
mở rộng (v)
(a)
hệ động vật (n)
(a)
hệ thực vật (n)
(a)
thuộc về địa chất (a)
(a)
hang động (n)
(a)
hài hòa (a)
(a)
di sản (n)
(a)
thuộc về hoàng tộc (a)
(a)
bị phá hủy, đổ nát (idiom)
(a)
nguyên vẹn, không bị hư tổn (a)
(a)
thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm (a)
(a)
hòn đảo nhỏ (n)
(a)
lịch trình cho chuyến đi (n)
(a)
phong cảnh ( thiên nhiên) (n)
(a)
đèn lồng (n)
(a)
đá vôi (n)
(a)
tuyệt đẹp (a)
(a)
kiệt tác (n)
(a)
lăng mộ (n)
(a)
khảm, chạm khảm (adj)
(a)
nhà thờ Hồi giáo (n)
(a)
nổi bật, xuất chúng (adj)
(a)
đẹp, gây ấn tượng mạnh (adj)
(a)
mang tính chất thơ ca (adj)
(a)
bảo tồn (v)
(a)
việc bảo tồn (n)
(a)
cổ vật (n)
(a)
theo thứ tự lắn lượt (adv)
(a)
thuộc về nhà vua, hoàng gia (adj)
(a)
thánh địa, địa điểm thẩn thánh (n)
(a)
có cảnh quan đẹp (adj)
(a)
tiếp theo, kế tiếp (adj)
(a)
lăng mộ (n)
(a)
thờ cúng, tôn thờ (n)
(a)
ở nước ngoài (adv)
(a)
thuộc về hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật (adj)
(a)
tiện nghi ăn ở, chỗ ăn ở (n)
(a)
đạt được (v)
(a)
sự vào hoặc được nhận vào một trường học (n)
(a)
