wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lí HK I

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Ta nhìn thấy một vật khi

a)

vật đó được chiếu sáng.

b)

vật đó là nguồn sáng.

c)

có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.

d)

mắt ta chiếu ánh sáng tới vật.

2.

Chùm sáng gồm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng gọi là chùm sáng

a)

phân kì.

b)

hội tụ.

c)

song song.

d)

lúc đầu hội tụ, sau đó phân kì.

3.

Trong trường hợp nào dưới đây, ánh sáng truyền theo đường thẳng?

a)

Trong môi trường trong suốt.

b)

Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Trong môi trường đồng tính.

d)

Trong môi trường trong suốt và đồng tính.

4.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nguyệt thực?

a)

Trái Đất che mất ánh sáng từ Mặt Trời tới Mặt Trăng.

b)

Mặt Trăng bị mây che mất.

c)

Mặt Trăng ngừng phát ra ánh sáng.

d)

Mặt Trăng che mất ánh sáng từ Mặt Trời tới Trái Đất.

5.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Bóng tối là vùng nằm sau vật cản, không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền đến.

b)

Bóng tối là vùng nằm sau vật cản, nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng truyền đến.

c)

Bóng nửa tối là vùng nằm sau vật cản, không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền đến.

d)

Bóng nửa tối là vùng nằm sau vật cản, nhận được một nửa ánh sáng từ nguồn sáng truyền đến.

6.

Một người cao 1,2 m đứng trước một gương phẳng dài 1,5 m và cách gương 2 m. Ảnh của người đó trong gương cao

a)

1 m.

b)

1,2 m.

c)

1,5 m.

d)

2 m.

7.

Một nguồn sáng điểm S cách gương phẳng một khoảng 80 cm. Hỏi nếu S dịch chuyển lại gần gương một khoảng 20 cm thì ảnh của S dịch chuyển như thế nào so với gương ?

a)

Dịch chuyển lại gần gương một đoạn 20 cm.

b)

Dịch chuyển ra xa gương một đoạn 20 cm.

c)

Dịch chuyển lại gần gương một đoạn 10 cm.

d)

Dịch chuyển ra xa gương một đoạn 20 cm.

8.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng và gương cầu lồi có điểm chung là

a)

đều là ảnh thật.

b)

đều không hứng được trên màn chắn.

c)

đều nhỏ hơn vật.

d)

đều cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.

9.

Người ta dùng gương cầu lồi gắn vào xe máy, ô tô để

a)

nhìn được các vật phía trước xe.

b)

nhìn được các vật phía sau xe.

c)

nhìn được nhiều vật ở phía sau xe.

d)

nhìn được ít vật ở phía sau xe.

10.

Khi đặt một vật gần sát gương cầu lõm, ảnh của vật có tính chất gì?

a)

Ảnh ảo nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật nhỏ hơn vật.

c)

Ảnh ảo lớn hơn vật.

d)

Ảnh thật lớn hơn vật.

11.

Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm, ta thu được chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây?

a)

Song song.

b)

Hội tụ.

c)

Phân kì.

d)

Không truyền theo đường thẳng.

12.

Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

a)

Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng.

b)

Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa.

c)

Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh lên.

d)

Vì pha đèn có thể tạo ta chùm phản xạ song song.

13.

Âm thanh có thể truyền được trong các môi trường nào?

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.

14.

Tần số là gì?

a)

Là số dao động trong một giờ

b)

Là số dao động trong một giây

c)

Là số dao động trong một phút

d)

Là số dao động trong một khoảng thời gian xác định

15.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng cao

b)

Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng trầm

c)

Tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng bổng

d)

Tần số dao động không ảnh hưởng tới âm phát ra

16.

Trong 10 giây, một cái thước thực hiện được 450 dao động. Tần số dao động của thước là

a)

45 Hz

b)

15 Hz

c)

10 Hz

d)

450 Hz

17.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là số dao động trong một giờ.

b)

Là độ lệch của vật trong một giây.

c)

Là khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.

d)

Là độ lệch lớn nhất so với vị trí cân bằng khi vật dao động.

18.

Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số dao động

b)

Tốc độ dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Thời gian dao động.

19.

Ngưỡng đau làm đau nhức tai người có giá trị vào khoảng

a)

50 dB.

b)

70 dB.

c)

100 dB.

d)

130 dB.

20.

Chiếu một tia sáng lên mặt gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 60 độ như hình vẽ . Góc tới và góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

a)

Góc tới và góc phản xạ bằng nhau và bằng 60 độ

b)

Góc tới và góc phản xạ bằng nhau và bằng 30 độ

c)

Góc tới và góc phản xạ bằng nhau và bằng 120 độ

d)

Góc tới và góc phản xạ bằng nhau và bằng 90 độ

21.

Nguồn âm là gì?

a)

Vật phát ra ánh sáng

b)

Vật nhận được ánh sáng

c)

Vật phát ra âm thanh

d)

Vật nhận được âm thanh

22.

Vật nào sau đây là nguồn âm

a)

Ống sáo

b)

Dây đàn

c)

Đàn piano

d)

Dây đàn đang dao động

23.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 giây

b)

Số dao động trong 1 giờ

c)

Số dao động trong 1 phút

d)

Số dao động trong 1 năm

24.

Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số như thế nào?

a)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng nhỏ, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng lớn

b)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng cao, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng thấp

c)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng to, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng nhỏ

d)

Tần số âm càng lớn âm phát ra càng thấp, tần số âm càng nhỏ âm phát ra càng cao

25.

Giọng bạn Mạnh cao hơn bạn Lan chứng tỏ

a)

Tần số âm của bạn Mạnh nhỏ hơn bạn Lan

b)

Tần số âm của bạn Mạnh lớn hơn bạn Lan

c)

Tần số âm của bạn Mạnh bằng bạn Lan

d)

Chưa xác định được

26.

Độ to của âm phụ thuộc yếu tố nào

a)

Tần số

b)

Mức cường độ âm

c)

Biên độ âm

d)

Thời gian bật nguồn âm

27.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Tất cả các nguồn âm đều dao động

b)

Âm có biên độ càng lớn thì âm phát ra càng nhỏ và ngược lại

c)

Âm có biên độ càng nhỏ thì âm phát ra càng nhỏ và ngược lại

d)

Tần số âm càng lớn âm càng cao

28.

Âm có thể truyền được trong môi trường nào

a)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn

b)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn, chân không

c)

Chất khí, chất lỏng, chân khộng

d)

Chân không, chất lỏng, chất rắn

29.

Tai con người có thể nghe được âm thanh có tần số trong khoảng nào

a)

Từ 160 Hz đến 20000 Hz

b)

Từ 160 Hz đến 2000 Hz

c)

Từ 16 Hz đến 200 Hz

d)

Từ 16 Hz đến 20000 Hz

30.

Siêu âm là gì

a)

Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

b)

Âm có tần số nhỏ hơn 20000 Hz

c)

Âm có tần số bằng 20000 Hz

d)

Âm có tần số từ 16 Hz 20000 Hz

31.

Hạ âm là gì

a)

Âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz

b)

Âm có tần số lớn hơn 20000 Hz

c)

Âm có tần số lớn hơn 16 Hz

d)

Âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

32.

Sắp xếp độ lớn vận tốc truyền âm trong các môi trường theo thứ tự tăng dần

a)

Chất khí, chất rắn, chất lỏng

b)

Chất lỏng, chất rắn, chất khí

c)

Chất khí, chất lỏng, chất rắn

d)

chất rắn, chất lỏng, chất khí

33.

Tiếng vang là gì?

a)

Là âm phản xạ

b)

Là âm trực tiếp

c)

Là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15 giây

d)

Là âm phản xạ nghe được trùng với âm trực tiếp

34.

Khoảng cách từ người đến tường là bao nhiêu thì khi nói sẽ nghe được tiếng vang

a)

lớn hơn hoặc bằng 11,33 m

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 11,33 m

c)

lớn hơn hoặc bằng 10 m

d)

nhỏ hơn hoặc bằng 11,33 m

35.

Tính chất phản xạ của sóng siêu âm không được ứng dụng để làm gì?

a)

Đo độ sâu đáy biển

b)

Cá heo bắt mồi

c)

Dơi bắt mồi

d)

Đo vận tốc ánh sáng

36.

Khi nào xảy ra ô nhiễm tiếng ồn

a)

Khi có âm thanh to

b)

Khi có âm thanh to và kéo dài

c)

Khi có âm thanh to trong một thời gian ngắn

d)

Khi có âm thanh nhỏ và kéo dài

37.

Với âm thanh có mức cường độ âm là bao nhiêu thì có thể gây ô nhiếm tiếng ồn

a)

Lớn hơn hoặc bằng 130 dB

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 130 dB

c)

Lớn hơn hoặc bằng 40 dB

d)

nhỏ hơn hoặc bằng 40 dB

38.

Các nhóm biện pháp có thể làm giảm ô nhiễm tiếng ồn là

a)

Tác động trực tiếp vào nguồn âm

b)

Ngăn không cho âm truyền đến tai

c)

Làm cho âm phản xạ theo hướng khác

d)

Tất cả các biện pháp trên

39.

Biện pháp nào sau đây không sủ dụng để làm giảm ô nhiễm tiếng ồn

a)

Cấm bóp còi các phương tiện giao thông

b)

Trồng nhiều cây xanh

c)

Vẽ thêm họa tiết trên tường

d)

Đeo tai nghe, bịt tai

40.

Ô nhiễm tiếng ồn có những tác hại gì?

a)

Tăng nguy cơ bị điếc đặc biệt là với trẻ nhỏ

b)

Giảm trí nhớ, ảnh hưởng thần kinh, gây mất ngủ

c)

Giảm tập trung trong học tập, làm việc và sin h hoạt

d)

Tất cả các tác hại trên