Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì II môn sinh 8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

. Sự tạo thành nước tiểu đầu diễn ra ở :

a)

Cầu thận.

b)

Bể thận

c)

Nang cầu thận

d)

Ống thận.

2.

Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là

a)

Thận

b)

Ống đái.

c)

Ống dẫn nước tiểu.

d)

Bóng đái.

3.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan

a)

Thận, ống thận, bóng đái.

b)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

c)

Thận, bóng đái, ống đái.

d)

Thận, cầu thận, bóng đái.

4.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến cận thị ở lứa tuổi học sinh là:

a)

Do cầu mắt dài bẩm sinh nên không có khả năng dãn.

b)

Do một loại virut có trong dử mắt gây ra.

c)

Do thói quen dùng chung khăn, chậu rửa mặt.

d)

Do không giữ đúng khoảng cách trong vệ sinh học đường.

5.

Chức năng quan trọng nhất của da là:

a)

bài tiết các chất thải

b)

bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh.

c)

tham gia điều hòa thân nhiệt

d)

làm nhiệm vụ của cơ quan cảm giác tiếp nhận các kích thích của môi trường.

6.

Da có cấu tạo gồm:

a)

lớp bì, lớp biểu bì .                                     

b)

lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da.

c)

lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da

d)

lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da

7.

Trung ương thần kinh gồm:

a)

Não bộ, tủy sống và hạch thần kinh.                  

b)

Não bộ, tủy sống và dây thần kinh.

c)

Não bộ và tủy sống.

d)

Não bộ, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh.

8.

Cận thị bẩm sinh là do:

a)

Thể thủy tinh phồng quá không xẹp xuống được.

b)

Cầu mắt quá ngắn.

c)

Thể thủy tinh xẹp quá không phồng lên được.

d)

cầu mắt dài.

9.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là:

a)

Nơron

b)

Dây thần kinh.

c)

Trung ương thần kinh.

d)

Sợi trục.

10.

Đâu không phải là thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu ?

a)

Khi muốn đi tiểu thì nên đi ngay

b)

Uống đủ nước

c)

Không ăn quá nhiều prôtêin

d)

Ăn mặn

11.

Bộ phận trung ương của cơ quan phân tích thính giác nằm ở:

a)

Thùy thái dương.

b)

Thùy trán.

c)

Thùy chẩm.

d)

Thùy đỉnh.

12.

Trung khu phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cơ thể là:

a)

Trụ não

b)

Não trung gian.

c)

Tiểu não.

d)

Đại não.

13.

Khi nói về tật viễn thị, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Người bị viễn thị không có khả năng nhìn rõ các vật ở xa.

b)

Người bị viễn thị có thể do cầu mắt dài bẩm sinh.

c)

Người bị viễn thị phải đeo kính có mặt lồi ( kính hội tụ).

d)

Thói quen đọc sách quá gần có thể dẫn đến tật viễn thị.

14.

Điều khiển trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt là chức năng của:

a)

. Đại não.

b)

Não trung gian

c)

Tiểu não.

d)

Não giữa.

15.

Bộ phận cấu tạo của da có chức năng tiếp nhận kích thích là:

a)

Cơ co chân lông

b)

Tầng sừng

c)

Dây thần kinh

d)

Thụ quan

16.

Thời gian tắm nắng phù hợp nhất để da có thể tổng hợp ra vitamin D là:

a)

Từ 8-9 giờ ánh sáng vừa phải

b)

Buổi trưa ánh sáng mạnh

c)

Lúc đói cơ thể mệt mỏi.

d)

Tắm sau 1h lúc vẫn còn nắng rát

17.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

c)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

d)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

18.

Trong khẩu phần ăn thường xuyên thiếu loại vitamin nào sau đây có thể mắc "bệnh quáng gà"?

a)

Vitamin B

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin C

19.

Những vùng chức năng nào dưới đây chỉ có ở đại não của người?

a)

Vùng thính giác, vùng thị giác, vùng hiểu chữ viết.

b)

Vùng cảm giác, vùng thính giác, vùng thị giác.

c)

Vùng vận động ngôn ngữ, vùng hiểu tiếng nói và chữ viết.

d)

Vùng cảm giác, vùng vận động, vùng hiểu tiếng nói.

20.

Dây thần kinh tủy là

a)

Dây vận động.

b)

Dây pha.

c)

. Dây trung gian.

d)

Dây cảm giác.