WorksheetsTIẾNG ANH (C2)
Total questions: 31
Worksheet time: 10mins
Nếu trong câu có : Mondays
thì gì?
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
thói quen hay sự thật hiển nhiên
dùng thì:
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often,sometimes
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
CT nào là CT của thì hiện tại đơn:
S + don't/doesn't + Vngth
S + Vngth
S + am/is/are + Ving
S + have/has + V3/ed
now, at present, at the moment
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Các động từ chỉ giác quan: smell, taste, hear, see, feel
có dùng được thì hiện tại tiếp diễn không?
Có
Không
Công thức Hiện tại tiếp diễn nào là đúng?
S + am/is/are + Ving
S + am/is/are + V
S + Ving
Công thức thì hiện tại hoàn thành đúng là:
S + have + V3/ed
S + have/has + V3/ed
S + v3/ed
S + had + V3/ed
since +
mốc thời gian
khoảng thời gian
mệnh đề thì hiện tại đơn
for:
khoảng
kể từ khi
This is the first time +
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
2 hành động xảy ra trong quá khứ, hành động đang xảy ra dùng thì.........hành động khác xen vào dùng thì..............
Quá khứ tiếp diễn-
Quá khứ đơn
Quá khứ đơn-
Quá khứ tiếp diễn
Hiện tại đơn-
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn-Quá khứ tiếp diễn
Before/by the time + _______,
Quá khứ đơn-Quá khứ hoàn thành
Quá khứ hoàn thành-Quá khứ đơn
Hiện tại đơn-Hiện tại hoàn thành
Công thức thì quá khứ hoàn thành đúng là:
S + have + V3/ed
S + had + V3/ed
S + V3/ed
S + will +
Vngth
Vs/es
Ving
V3/ed
Công thức thì tương lai hoàn thành đúng là:
S + will + have + V3/ed
S + will + had + v3/ed
S + will + has + V
2 hành động xảy ra song song trong quá khứ thì dùng:
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ đơn,
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành
Nếu trong câu có : By the end of this month
=> dùng thì:
Hiện tại hoàn thành
Tương lai hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
By + thời gian(quá khứ) => dùng thì:
Quá khứ hoàn thành
Tương lai hoàn thành
Hiện tại hoàn thành
By + thời gian(tương lai) dùng thì :
Tương lai hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành
Đáp án nào đúng?
She always get up early.
She sometimes get up early.
She sometimes gets up early.
giải quyết
(a)
vấn đề
attend
agree
proplem
bữa tối
agree
dinner
floor
decision
tuần sau
last weak
next month
last week
next week
đến
come
floor
clean
trước
with
about
before
during
ngày mai
tomorrow
yesterday
everyday
diễn ra
take
flour
take place
làm việc
(a)
ngân hàng
(a)
