wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AI GIỎI BẢNG CHIA 2?

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

6 : 2 =

(a)  

2.

4 : 2 =

(a)  

3.

10 : 2 =

(a)  

4.

2 : 2 =

(a)  

5.

8 : 2

(a)  

6.

12 : 2 =

(a)  

7.

20 : 2 =

(a)  

8.

14 : 2 =

(a)  

9.

18 : 2 =

(a)  

10.

16 : 2 =

(a)  

11.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

3 x 4 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

14.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

15.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

18.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

19.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

20.

Từ phép nhân 4 x 2 =8 có thể viết được hai phép chia là:

a)

8 : 2 = 4

b)

8 : 3 = 6

c)

8 : 4 = 2

21.

Trong phép tính 16 : ... = 8 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

3

c)

2

22.

Trong phép tính ... : 2 = 7 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

12

b)

14

c)

16

23.

Có 14 cái bánh, chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh? Phép tính thích hợp là:

a)

14 - 2 = 12 (cái bánh)

b)

14 : 2 = 7 (cái bánh)

c)

14 + 2 = 16 (cái bánh)

24.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

25.

Cho dãy số: 2; 4; 6; 8; 10; ...

Số thứ 7 của dãy số đó là:

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

26.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

27.

Điền vào chỗ trống: Các số bị chia trong bảng chia 2 chính là các ... trong bảng nhân 2.

(a)  

28.

Bình có 1 chục viên bi, đựng đều trong 2 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?

a)

10 viên bi

b)

5 viên bi

c)

8 viên bi

d)

20 viên bi

29.

Bình có 2 túi, mỗi túi có 1 chục viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

3 viên bi

c)

5 viên bi

d)

20 viên bi

30.

Các số bị chia trong bảng chia 2 đều:

a)

Bằng 2

b)

Tăng dần từ 1 đến 10

c)

Là các số chẵn

d)

Là các số lẻ