wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán

Total questions: 25

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

2.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

3.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

4.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

5.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

6.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

7.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

8.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

9.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

10.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

11.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

12.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

13.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
14.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

15.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

16.

2 thùng dầu chứa tất cả 211l, sau khi lấy ra ở mỗi thùng 1 số lít dầu bằng nhau thì thùng thứ nhất còn lại 85l, thùng thứ 2 còn lại 46l. Tính số dầu lúc đầu có ở mỗi thùng.

(a)  

17.

Tìm 2 số biết tổng của chúng là 0,25 và tỉ số giữa 2 số đó cũng bằng 0,25.

a)

Số bé: 0,05; số lớn:0,2

b)

Số bé: 0,5; Số lớn: 1

c)

Số bé: 0,5; số lớn: 2

d)

Số bé: 1; số lớn: 1,5

18.

Người ta làm một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa. Biết hộp có chiều dài 5dm, chiều rộng 3dm và chiều cao 3dm. Hỏi có thể xếp được bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp đó?

a)

15 hình

b)

30 hình

c)

45 hình

d)

54 hình

19.

Lúc 8 giờ sáng, người thứ I đi từ A đi qua B để đến C với vận tốc 50km/giờ. Cùng lúc đó tại B, người thứ II cũng khởi hành và đi cùng chiều với người thứ I với vận tốc 12km/giờ. Biết rằng khoảng cách AB bằng 19km. Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ?

a)

0 giờ 30 phút

b)

8 giờ 16 phút

c)

8 giờ 30 phút

d)

9 giờ 5 phút

20.

Lúc 7 giờ một ô tô chở hàng đi từ A với vận tốc 48 km/giờ. Đến 8 giờ 30 phút một ô tô du lịch cũng đi từ A với vận tốc 68 km/giờ và đi cùng chiều với ô tô chở hàng. Tìm thời gian đi để xe ô tô du lịch đuổi kịp xe ô tô chở hàng

a)

0,62 giờ

b)

1,5 giờ

c)

2,75 giờ

d)

3,6 giờ

21.

1 thửa ruộng hình thang có đáy lớn 52m, đáy bé bằng 75% đáy lớn. Nếu tăng đáy bé thêm 10m, tăng đáy lớn thêm 6m thì diện tích thửa ruộng sẽ tăng thêm 80m2. Tính diện tích thửa ruộng.

(a)  

22.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 1245cm2 = … m2 là:

a)

1,245

b)

0,1245

c)

124,5

d)

12,45

23.

48523m2 = … km2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

0,0485223

b)

0,48523

c)

4,8523

d)

48,523

24.

1 bể bơi dạng hình hộp chữ nhật chứa đầy nước được 2250m3. Biết rằng chiều dài của bể là 45m, chiều rộng là 25m. Hỏi khi chứa đầy nước thì mực nước trong bể cao bao nhiêu mét?

(a)  

25.

Hai bến sông A và B cách nhau 32km. Cùng một lúc ca nô thứ nhất đi xuôi dòng từ A đến B và ca nô thứ hai đi ngược dòng từ B đến A. Hỏi sau bao lâu hai ca nô sẽ gặp nhau, biết vận tốc của hai ca nô khi nước lặng đều bằng 20 km/giờ và vận tốc dòng nước là 2 km/giờ.

a)

48 phút

b)

45 phút

c)

40 phút

d)

36 phút