wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP VỀ TỪ TRƯỜNG

Total questions: 21

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là SAI. Từ trường tồn tại xung quanh

a)

nam châm

b)

vật tích điện đứng yên

c)

dòng điện

d)

quả cầu tích điện chuyển động

2.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là tương tác từ?

a)

Tương tác giữa nam châm và dòng điện

b)

Tương tác giữa hai dây dẫn có dòng điện chạy qua

c)

Tương tác giữa hai điện tích chuyển động

d)

Tương tác giữa một nam châm và một dây dẫn không có dòng điện

3.

Điều nào sau đây về tương tác giữa hai dòng điện thẳng đặt song song là đúng?

a)

Hai dòng điện cùng chiều thì đẩy nhau

b)

Hai dòng điện ngược chiều thì hút nhau

c)

Hai dòng điện cùng chiều thì hút nhau

d)

Hai dòng điện không hút cũng không đẩy nhau

4.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong nó.

b)

gây ra lực hấp dẫn tác dụng lên các nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra lực điện tác dụng lên các điện tích đặt trong nó.

d)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện đặt trong nó.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng về Cảm ứng từ?

a)

Là lực tác dụng lên nam châm hay dòng điện khi đặt trong từ trường

b)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ

c)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về thực hiện công

d)

Là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt năng lượng

6.

Phát biểu nào sau đây về Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Có phương trùng với phương của nam châm thử đặt cân bằng tại điểm đó

b)

Có chiều quy ước từ cực Nam sang cực Bắc của nam châm thử nằmcửu cân bằng tại điểm đó

c)

Có chiều quy ước đi ra khỏi cực Nam và đi vào cực Bắc của nam châm vĩnh cửu

d)

Có độ lớn càng lớn thì từ trường tại điểm đó càng mạnh

7.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về đường sức từ?

a)

Là những đường được vẽ trong từ trường mà hướng tiếp tuyến tại điểm bất kỳ trùng với hướng véctơ cảm ứng từ tại điểm đó

b)

Tại mỗi điểm trong từ trường có thể vẽ được nhiều đường sức từ đi qua nó

c)

Là những đường cong kín và có chiều

d)

Nơi từ trường mạnh các đường sức từ vẽ dày hơn, nơi từ trường yếu các đường sức từ vẽ thưa hơn

8.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của Từ trường đều?

a)

Các đường sức từ là những đường thẳng song song cách đều nhau

b)

Cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

Lực từ tác dụng lên các dòng điện khác nhau đều như nhau

d)

Nam châm thử nằm cân bằng định hướng giống nhau tại các điểm khác nhau

9.

Điều nào sau đây về đặc điểm đường sức từ của từ trường dòng điện thẳng là đúng?

a)

Có dạng là những đường tròn đồng tâm nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

b)

Có dạng là những đường thẳng song song với dây dẫn thẳng

c)

Có dạng là những đường thẳng vuông góc với dây dẫn thẳng

d)

Có dạng giống đường sức từ của nam châm thẳng

10.

Điều nào sau đây về đặc điểm chiều của véc tơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường của các dòng điện là KHÔNG ĐÚNG?

a)

có chiều từ cực nam sang cực bắc của nam châm thử nằm cân bằng tại điểm xét

b)

hướng theo chiều của đường sức từ đi qua điểm xét

c)

tuân theo quy tắc nắm tay phải

d)

tuân theo quy tắc bàn tay trái

11.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm cách dòng điện thẳng có cường độ I đoạn r là

a)

B=2π.107IrB=2\pi.10^{-7}\frac{I}{r}  

b)

B=2.107IrB=2.10^{-7}\frac{I}{r}  

c)

B=4π.107IrB=4\pi.10^{-7}\frac{I}{r}  

d)

B=4π.107rIB=4\pi.10^{-7}rI  

12.

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn gồm N vòng dây, bán kính R và dòng điện qua mỗi vòng dây có cường độ I là

a)

B=2π.107NIRB=2\pi.10^{-7}\frac{NI}{R}  

b)

B=2.107INRB=2.10^{-7}\frac{I}{NR}  

c)

B=4π.107NIRB=4\pi.10^{-7}\frac{N}{IR}  

d)

B=4π.107NRIB=4\pi.10^{-7}NRI  

13.

Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong ống dây dài có số vòng dây quấn trên 1m chiều ống là n và cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là I là

a)

B=2π.107nIB=2\pi.10^{-7}nI  

b)

B=2.107nI2B=2.10^{-7}nI^2  

c)

B=4π.107n2IB=4\pi.10^{-7}n^2I  

d)

B=4π.107nIB=4\pi.10^{-7}nI  

14.

Cho dòng điện thẳng dài có cường độ I = 6A đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện đoạn d = 4cm là

a)

B = 6.10-4T

b)

B = 3.10-4T

c)

B = 3.10-5T

d)

B = 6.10-5T

15.

Cho dòng điện thẳng dài có cường độ I = 30A đặt trong không khí. Biết độ lớn cảm ứng từ tại điểm N là B = 3.10-5T. Khoảng cách từ N đến dòng điện là :

a)

d = 20 cm

b)

d = 30 cm

c)

d = 40 cm

d)

d = 10 cm

16.

Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện không đổi chạy qua. Biết độ lớn cảm ứng từ tại điểm P cách dây dẫn đoạn 8cm là B = 0,00005T. Cường độ dòng điện qua dây dẫn là

a)

I = 40 A

b)

I = 30 A

c)

I = 20 A

d)

I = 10 A

17.

Một khung dây tròn có bán kính R = 10cm gồm 100 vòng dây. Biết dòng điện qua mỗi vòng dây có cường độ I = 2A. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của khung dây tròn là

a)

BO=4π.104TB_O=4\pi.10^{-4}T  

b)

BO=2π.104TB_O=2\pi.10^{-4}T  

c)

4.104T4.10^{-4}T  

d)

2.104T2.10^{-4}T  

18.

Cho dòng điện tròn gồm 50 vòng dây có cường độ dòng điện qua mỗi vòng là I = 0,6A. Biết độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của dòng điện là B = 3,14.10-4T. Đường kính của khung dây tròn là

a)

D = 6 cm

b)

D = 12 cm

c)

D = 8 cm

d)

D = 16cm

19.

Một dây dẫn có chiều dài l=40πl=40\pi (cm) được uốn thành một vòng tròn. Cho dòng điện có cường độ I chạy qua dây dẫn thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm O của khung dây là B = 2.10-5 T. Giá trị của I là

a)

I = 8,24 A

b)

I = 3,14 A

c)

I = 6,37 A

d)

I = 5,18 A

20.

Một ống dây dài có số vòng dây quấn trên mỗi mét chiều dài là n = 2000 vòng/m. Cho dòng điện có cường độ I = 2A chạy qua ống dây. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong ống dây là

a)

B = 0,05 T

b)

B = 0,008 T

c)

B = 0,005 T

d)

B = 0,08 T

21.

Một ống dây dài có chiều dài l = 10cm có dòng điện cường độ I = 2A chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm trong ống dây là B = 0,008T. Số vòng dây của ống là

a)

N = 318 vòng

b)

N = 3184 vòng

c)

N = 425 vòng

d)

N = 4252 vòng