wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 14

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

2.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

3.

Già hơn là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

4.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

5.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

6.

Chọn từ mô tả phù hợp với bức tranh?

a)

Slim

b)

Email

c)

Big

d)

Hot

7.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

8.

trẻ trong tiếng anh là gì?

(a)  

9.

mảnh mai, cân đối tiếng anh là gì

(a)  

10.

Ms.Tu is _____ than me

a)

old

b)

older

c)

young

d)

younger

11.

He is ______ than his brother

a)

short

b)

more short

c)

shortest

d)

shorter

12.

This ball is _____ than that ball

a)

big

b)

biger

c)

bigger

d)

biggest

13.

My brother is __________ than me.

a)

younger

b)

the youngest

c)

the younger

d)

young

14.

trẻ trong tiếng anh là gì?

(a)  

15.

câu hỏi về ngoại hình của cô ấy như thế nào? tiếng anh là gì?

(a)  

16.

câu hỏi về ai cao hơn tiếng anh là gì?

(a)  

17.

Câu hỏi ai thấp hơn tiếng anh là gì?

(a)  

18.

câu hỏi ai trẻ hơn tiếng anh là gì?

(a)  

19.

Tuan thấp và trẻ hơn Nam là gì trong tiếng anh?

(a)  

20.

Mẹ tôi thấp hơn bố tôi là gì trong tiếng anh

(a)  

21.

anh ta khỏe hơn cô ấy

(a)