Font size
WorksheetsGT HÁN 4 BÀI 11
Total questions: 25
Worksheet time: 30mins
Chọn từ điền trống:
我觉得北京的__________是一种建筑文化。
四合院
节日
欢乐
尝尝
Chọn từ điền trống:
我们全家__________父亲一个人工作生活。
靠
越来越
尝尝
欢乐
Chọn từ điền trống:
会议中心前边__________很多花。
种着
停着
写着
睡着
Chọn từ điền trống:
墙上__________一个双喜字。
贴着
摆着
停着
睡着
Chọn từ điền trống:
床上__________一个孩子。
睡着
挂着
贴着
摆着
Hoàn thành câu với 越来越:
出院后,她的身体 (a) 了。
Hoàn thành câu với 越来越:
冬天快来了,天 (a) 了。
Hoàn thành câu với 越来越:
来中国学汉语的外国人 (a) 。
Hoàn thành câu với 越...越...:
你看,外边的雪 (a) 。
Hoàn thành câu với 越...越...:
她的汉语 (a) 了。
Từ nào sau đây có phiên âm là /zǎo/:
枣
棵
结
盖
Từ nào sau đây có phiên âm là /sìhéyuàn/:
四合院
越来越
舍不得
现代化
Từ 打的 có phiên âm là:
dǎ dí
dǎ de
dǎ dé
dǎ di
Từ 遗憾 có phiên âm là:
yíhàn
zhùzhái
xiǎoqū
líkāi
Đây là gì:
圣诞节
新年
住宅
小区
Từ 舍不得 có nghĩa là:
không nỡ rời, tiếc rẻ không nỡ
hiện đại hóa
khu dân cư
tùy ý, dễ dàng
Từ 建议 có nghĩa là:
đề nghị, kiến nghị
nắm lấy, nhấc lên
mọi người, người ta
phong phú, dồi dào
Từ nào có nghĩa là "trang điểm, ăn vận":
打扮
装饰
丰富
出门
Từ nào có nghĩa là "hoan hỉ, vui mừng":
欢乐
礼物
节日
联欢会
Đây là gì:
联欢会
礼物
圣诞节
小区
Nghe và chọn đáp án đúng:
他们要坐484路车
这辆车很快
车上有人
他们不坐484路车
Nghe và chọn đáp án đúng:
她告诉对方怎么锻炼
她让对方看她锻炼
对方现在身体不太好
不忙的时候应该锻炼
Nghe và chọn đáp án đúng:
她的家
她家院子里的苹果树
秋天
树上结苹果了
Nghe và chọn đáp án đúng:
在医院
在家
刚进医院
刚出医院
Nghe và chọn đáp án đúng:
便宜,离学校也近
不好,但是比较方便
又方便又好
不方便也不好
