wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 11

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền trống:

我觉得北京的__________是一种建筑文化。

a)

四合院

b)

节日

c)

欢乐

d)

尝尝

2.

Chọn từ điền trống:

我们全家__________父亲一个人工作生活。

a)

b)

越来越

c)

尝尝

d)

欢乐

3.

Chọn từ điền trống:

会议中心前边__________很多花。

a)

种着

b)

停着

c)

写着

d)

睡着

4.

Chọn từ điền trống:

墙上__________一个双喜字。

a)

贴着

b)

摆着

c)

停着

d)

睡着

5.

Chọn từ điền trống:

床上__________一个孩子。

a)

睡着

b)

挂着

c)

贴着

d)

摆着

6.

Hoàn thành câu với 越来越:

出院后,她的身体 (a)   了。

7.

Hoàn thành câu với 越来越:

冬天快来了,天 (a)   了。

8.

Hoàn thành câu với 越来越:

来中国学汉语的外国人 (a)  

9.

Hoàn thành câu với 越...越...:

你看,外边的雪 (a)  

10.

Hoàn thành câu với 越...越...:

她的汉语 (a)   了。

11.

Từ nào sau đây có phiên âm là /zǎo/:

a)

b)

c)

d)

12.

Từ nào sau đây có phiên âm là /sìhéyuàn/:

a)

四合院

b)

越来越

c)

舍不得

d)

现代化

13.

Từ 打的 có phiên âm là:

a)

dǎ dí

b)

dǎ de

c)

dǎ dé

d)

dǎ di

14.

Từ 遗憾 có phiên âm là:

a)

yíhàn

b)

zhùzhái

c)

xiǎoqū

d)

líkāi

15.

Đây là gì:

a)

圣诞节

b)

新年

c)

住宅

d)

小区

16.

Từ 舍不得 có nghĩa là:

a)

không nỡ rời, tiếc rẻ không nỡ

b)

hiện đại hóa

c)

khu dân cư

d)

tùy ý, dễ dàng

17.

Từ 建议 có nghĩa là:

a)

đề nghị, kiến nghị

b)

nắm lấy, nhấc lên

c)

mọi người, người ta

d)

phong phú, dồi dào

18.

Từ nào có nghĩa là "trang điểm, ăn vận":

a)

打扮

b)

装饰

c)

丰富

d)

出门

19.

Từ nào có nghĩa là "hoan hỉ, vui mừng":

a)

欢乐

b)

礼物

c)

节日

d)

联欢会

20.

Đây là gì:

a)

联欢会

b)

礼物

c)

圣诞节

d)

小区

21.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

他们要坐484路车

b)

这辆车很快

c)

车上有人

d)

他们不坐484路车

22.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

她告诉对方怎么锻炼

b)

她让对方看她锻炼

c)

对方现在身体不太好

d)

不忙的时候应该锻炼

23.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

她的家

b)

她家院子里的苹果树

c)

秋天

d)

树上结苹果了

24.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

在医院

b)

在家

c)

刚进医院

d)

刚出医院

25.

Nghe và chọn đáp án đúng:

a)

便宜,离学校也近

b)

不好,但是比较方便

c)

又方便又好

d)

不方便也不好