Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 2

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

They usually ……… early and do morning exercise

( chọn từ đúng nhất )

a)

get up

b)

brush teeth

c)

go out

d)

gets up

2.

They usually ……… early and do morning exercise

( chọn từ đúng nhất )

a)

get up

b)

brush teeth

c)

go out

d)

gets up

3.

How……………do you study with a parter ? Every day

( chọn từ đúng nhất )

a)

often

b)

always

c)

somtimes

d)

oftens

4.

what is this ?

( nhìn tranh và chọn )

a)

three

b)

town

c)

tower

d)

towel

5.

I always __________ morning exercise.

( chọn từ đúng nhất )

a)

do

b)

have

c)

get

6.

I ...........to school every day.

( chọn từ đúng nhất )

a)

go

b)

goes

c)

am go

d)

is go

7.

I ___ once a week.

( nhìn tranh và chọn )

a)

go to the library

b)

study with a partner

c)

surf the Internet

8.

Mai goes shopping.................. a week.

( nhìn tranh và chọn )

a)

usually

b)

once

c)

three

d)

four

9.

I usually___ in the morning.

( nhìn tranh và chọn )

a)

wash my face

b)

brush my teeth

c)

do morning exercise

10.

I ___ three times a week.

( nhìn tranh và chọn )

a)

go to the library

b)

study with a partner

c)

surf the Internet

11.

I do my homework every day.

( nhìn tranh và chọn )

a)
b)
c)
d)
12.

She always brushes her teeth.

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
d)
13.

I play computer game once a week.

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
14.

What do you do in the afternoon?

( chọn tranh phù hợp)

a)

I play computer game.

b)

I often do project with my friends.

c)

I play football.

15.

I sometimes watch TV.

( chọn tranh phù hợp)

a)
b)
c)
16.

What do you do in the afternoon?

( chọn tranh phù hợp)

a)

I sometimes watch TV.

b)

I usually stay at home.

c)

I often cook dinner.

17.

What do you do in the morning?

( nhìn tranh và chọn )

a)

I cook dinner.

b)

I always brush my teeth.

c)

I get up late.

18.

( nhìn tranh và chọn )

a)

I ride the bicycle to school everyday.

b)

I have breakfast.

c)

I go swimming.

19.

( nhìn tranh và chọn )

a)

i stay at home.

b)

I go fishing once a month.

c)

I sing a song.

20.

( nhìn tranh và chọn )

a)

go skating

b)

go camping

c)

go swimming

d)

go shopping

21.

( nhìn tranh và chọn )

a)

surf the Internet

b)

ursf the Internet

c)

rusf the Internet

d)

frus the Internet

22.

often (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

23.

usually (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

24.

always (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

25.

sometimes (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

thỉnh thoảng (30%)

26.

never (adv)

a)

luôn luôn (100%)

b)

thường xuyên (80%)

c)

thường (50%)

d)

không bao giờ (0%)

27.

go camping (v)

a)

đi cắm trại

b)

đi câu cá

c)

đi bộ thể dục

28.

go fishing (v)

a)

đi cắm trại

b)

đi câu cá

c)

đi bộ thể dục

29.

go jogging (v)

a)

đi cắm trại

b)

đi câu cá

c)

đi bộ thể dục

30.

Luôn luôn (adv)

a)

always

b)

usually

c)

often

d)

sometimes

e)

never

31.

thường xuyên (adv)

a)

always

b)

usually

c)

often

d)

sometimes

e)

never

32.

thường (adv)

a)

always

b)

usually

c)

often

d)

sometimes

e)

never

33.

thỉnh thoảng (adv)

a)

always

b)

usually

c)

often

d)

sometimes

e)

never

34.

không bao giờ (adv)

a)

always

b)

usually

c)

often

d)

sometimes

e)

never

35.

đi cắm trại (v)

a)

go camping

b)

go fishing

c)

go jogging

36.

đi câu cá (v)

a)

go camping

b)

go fishing

c)

go jogging

37.

đi bộ thể dục(v)

a)

go camping

b)

go fishing

c)

go jogging

38.

Tôi luôn luôn thức dậy sớm

I always ............. early.

a)

get up

b)

gets up

c)

take a shower

d)

takes. a shower

39.

Chúng tôi thường đi cắm trại vào cuối tuần

We often ............... at the weekend.

a)

go camping

b)

goes camping

c)

go camp

d)

goes camp

40.

live

a)

sống/sinh sống

b)

quê/quê hương

c)

tỉnh

d)

town

41.

hometown

a)

vùng nông thôn

b)

thị xã/thị trấn

c)

tỉnh

d)

quê/quê hương

42.

province

a)

sống/sinh sống

b)

tỉnh

c)

thị xã/thị trấn

d)

núi

43.

town

a)

núi

b)

sống/sinh sống

c)

thị xã/thị trấn

d)

vùng nông thôn

44.

countryside

a)

vùng nông thôn

b)

núi

c)

sống/sinh sống

d)

quê/quê hương

45.

mountain

a)

tỉnh

b)

núi

c)

sống/sinh sống

d)

quê/quê hương

46.

address

a)

tháp

b)

căn hộ

c)

địa chỉ

d)

ngõ/ hẻm

47.

lane

a)

căn hộ

b)

tầng nhà

c)

ngõ/ hẻm

d)

tháp

48.

tower

a)

căn hộ

b)

tầng nhà

c)

địa chỉ

d)

tháp

49.

flat

a)

căn hộ

b)

tầng nhà

c)

địa chỉ

d)

ngõ/ hẻm

50.

floor

a)

tháp

b)

tầng nhà

c)

địa chỉ

d)

ngõ/ hẻm

51.

quiet

a)

đông đúc

b)

xinh đẹp

c)

yên tĩnh

d)

náo nhiệt/ sôi động

52.

busy

a)

đông đúc

b)

xinh đẹp

c)

yên tĩnh

d)

náo nhiệt/ sôi động

53.

crowded

a)

đông đúc

b)

xinh đẹp

c)

yên tĩnh

d)

náo nhiệt/ sôi động

54.

pretty

a)

đông đúc

b)

xinh đẹp

c)

yên tĩnh

d)

náo nhiệt/ sôi động