Font size
Worksheetsenglish 11 14.1
Total questions: 103
Worksheet time: 34mins
thấm, hút (v)
(a)
khí quyển (n)
(a)
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm (n)
(a)
forbid=?(v)
(a)
lưu lại, giam giữ lại (v)
(a)
lượng khí CO, thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy... (n)
(a)
thảm họa (adj)
(a)
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh (n)
(a)
biến đổi khí hậu (n)
(a)
sự đa dạng (n)
(a)
hạn hán (n)
(a)
thuộc về sinh thái (adj)
(a)
hệ sinh thái (n)
(a)
(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí) (n)
(a)
nạn đói kém (n)
(a)
chất khí gây hiệu ứng nhà kính (n)
(a)
có liên quan tới nhiệt (adj)
(a)
lây nhiễm, lan truyền (adj)
(a)
(n.p) tràn dầu
(a)
Thriving =
(a)
Breakthrough =
(a)
Renewable =
(a)
Sustainable =
(a)
Generate =
(a)
Advanced =
(a)
Dweller =
(a)
Unsolvable =
(a)
Cosmopolitan =
(a)
Well-being =
(a)
(adj) bi quan >< lạc quan
(a)
(adj) riêng tư >< công khai
(a)
(adj) đô thị >< nông thôn
(a)
(adj) thể chất >< tinh thần
(a)
(adj) toàn cầu >< địa phương
(a)
(cụm từ) thuyết trình
(a)
(cụm từ) trung tâm thương mại và kinh doanh
(a)
(v) xử lí (rác thải)
(a)
(adj) toàn thế giới, đa văn hóa/chủng tộc
(a)
(adj) thủ đô
(a)
Sit for the exam=
(a)
Make sense of =
(a)
Mark=
(a)
Cram=
(a)
Turn down =
(a)
(n) cuộc sống về đêm
(a)
(v) mắc kẹt
(a)
(n) vạch băng qua đường dành cho người đi bộ
(a)
(cụm từ) ở ngoại ô
(a)
(n) làn đường dành cho người đi xe đạp
(a)
(n) khói bụi (xe cộ)
(a)
(n) khói bụi (thuốc lá/nhà máy/lửa)
(a)
(n) khí (nhà kính)
(a)
(n) sương khói
(a)
(n) chất ô nhiễm (từ nhà máy)
(a)
nghiêm khắc >< lỏng lẻo
(a)
đáng kể >< không đáng kể
(a)
theo đuổi >< bỏ cuộc
(a)
(cụm từ) hi sinh
(a)
(phr.verb) đương đầu, đối phó
(a)
(cụm từ) về chủ đề
(a)
(n) bằng cấp về ngành …
(a)
Breathtaking =
(a)
Elegance =
(a)
Demolish =
(a)
Outstanding =
(a)
Original =
(a)
Magnificent =
(a)
Respresent
(a)
Intersecting
(a)
Prophesied
(a)
(adj) nguyên vẹn >< bị tàn phá
(a)
(adj) rẻ >< đắt đỏ
(a)
(adj) độc đáo >< phổ biến
(a)
(adj) tiếp theo, xảy ra sau >< trước đó
(a)
(adj) dư dả >< eo hẹp
(a)
(n) quang cảnh xung quanh
(a)
(n) cảnh
(a)
(n) cảnh đẹp
(a)
(v) tắm nắng
(a)
(v) cháy nắng
(a)
(n) kì nghỉ trọn gói
(a)
(n) thám hiểm
(a)
(n) đi hành hương
(a)
(n) du ngoạn (chuyến đi ngắn ngày, thường tổ chức bởi 1 nhóm người)
(a)
(n) đi du thuyền xa xỉ
(a)
(n) chuyến đi ngắn ngày (du học/ công tác)
(a)
(n) chuyến đi bằng đường bộ
(a)
(n) chuyến đi dài ngày bằng đường thủy
(a)
(n) du lịch/ đi lại nói chung
(a)
(adj) tự phục vụ
(a)
(cụm từ) bên bờ biển
(a)
(adj) hoang vắng
(a)
(adj) trong veo
(a)
(v) chỉ trích, kiếm chuyện, bắt lỗi
(a)
(n) mùa du lịch
(a)
(cụm từ) nói trước/ làm trước
(a)
(adj) đông đúc
(a)
(adj) đầy
(a)
(n) cách
(a)
(n) quy tắc
(a)
(n) chuẩn mực
(a)
(n) phương tiện
(a)
(n) phương pháp
(a)
