wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào chỉ tính cách?

a)

nghe ngóng

b)

hạnh phúc

c)

sung sướng

d)

hiền lành

2.

Từ nào dưới đây gần nghĩa với từ "thành phố".

a)

miền núi

b)

đô thị

c)

làng quê

d)

nông thôn

3.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

che chở

b)

chưng bày

c)

chấp hành

d)

chiến đấu

4.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Dưới đáy biển, rặng san hô khổng lồ, rực rỡ.

b)

Đàn cá bơi lội dưới làn nước xanh.

c)

Đại dương có muôn vàn điều kì thú.

d)

Trường Sa là quần đảo thân yêu của nước ta.

5.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Cô giáo tổ chức cuộc thi đọc sách.

b)

Bạn cho tớ mượn quyển truyện được không.

c)

Anh vừa mua cho tớ một cuốn sách.

d)

Bố đưa bé đi nhà sách.

6.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

Tài cao học rộng

b)

Tài cao học dài

c)

Tài cao học thấp

d)

Tài cao học hẹp

7.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Đức Thịnh, Thanh Trung, Minh Quân

b)

Linh Chi, Tường Vy, Bảo An

c)

Mai Hoa, Hoàng Nam, Huy Phong

d)

Thùy Dung, Thu Thủy, Hoàng Oanh

8.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

lưỡi cày, cuốc đất, cái liềm

b)

cánh đồng, hạt lúa, hoa quả

c)

cánh chim, bầu trời, trong xanh

d)

cây cối, gia cầm, trồng trọt

9.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Các cụ già đang tập thể dục trong công viên.

b)

Mẹ dắt bé vào công viên chơi.

c)

Các bạn nhỏ hò reo trong công viên.

d)

Công viên hôm nay rất đông vui.

10.

Giải câu đố sau:Quả gì hình dáng cong congXếp thành nhiều nải chờ mong chín vàng?

a)

quả chuối

b)

quả đu đủ

c)

quả xoài

d)

quả cam

11.

Đáp án nào dưới đây gồm tên của các bạn học sinh đã được sắp xếp đúng theo thứ tự trong bảng chữ cái?

a)

Thanh Vân, Thu Thủy, Như Ý

b)

Hạnh Mai, Ngọc Lan, Kim Phượng

c)

Hiền Lương, Mạnh Hùng, Ngọc Minh

d)

Nguyệt Hà, Hồng Mai, Phương Thu

12.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu phẩy?

a)

Con sông quê em nước trong vắt, mát rượi.

b)

Trên những tán cây cao, những chú chích chòe, chào mào, sáo sậu,… hót líu lo.

c)

Dưới lũy tre, con trâu, nằm lim dim, nhai cỏ.

d)

Mỗi khi xuân về, cây gạo nở đỏ rực, rộn rã tiếng chim.

13.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Hoa phượng nở vào mùa nào?

b)

Lớp bạn được đi tham quan ở đâu?

c)

Nghỉ hè, các bạn học sinh không đến trường?

d)

Bạn làm bài tập về nhà chưa?

14.

Đọc đoạn văn sau và cho biết bầu trời thay đổi như thế nào khi mùa xuân tới?"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thoảng qua."(Theo Nguyễn Kiên)

a)

Bầu trời thêm xanh.

b)

Bầu trời xám xịt.

c)

Bầu trời nhiều mây đen.

d)

Bầu trời vàng rực rỡ.

15.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đặc tính

b)

đặc điểm

c)

đặc biệt

d)

đặc sản

16.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

lao động

b)

khoa học

c)

hữu ích

d)

quan trọng

17.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Hoa sen là loài hoa đặc trưng của Việt Nam.

b)

Làng em có đầm sen rộng bát ngát.

c)

Hương sen thơm ngát trong đầm.

d)

Sáng sớm, mẹ bơi thuyền đi hái hoa sen.

18.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bà ngoại kể chuyện cổ tích cho bé nghe.

b)

Cô giáo dạy bé làm thơ.

c)

Trần Đăng Khoa là nhà thơ của thiếu nhi.

d)

Bé ngồi hát ngân nga bên cửa sổ.

19.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bé cùng bố mẹ đi chúc Tết ông bà.

b)

Bé dạo chơi trong khu vườn.

c)

Mùa xuân, mẹ mua áo mới cho bé.

d)

Xuân về, cây cối tốt tươi, tràn đầy sức sống.

20.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Cô giáo rất hạnh phúc vì món quà bất ngờ.

b)

Chị cùng em chơi ghép hình.

c)

Các bạn nhỏ thì thầm với nhau.

d)

Bé và các bạn bàn bạc về món quà sinh nhật tặng mẹ.

21.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

dối loạn

b)

diêng biệt

c)

diện mạo

d)

da riết

22.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

trú giải

b)

tran trứa

c)

trung kết

d)

trung bình

23.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm?

a)

Bé viết thư gửi chú ngoài đảo xa.

b)

Chú gửi quà cho Hà vào dịp gì.

c)

Tết thiếu nhi, bé nhận được nhiều quà.

d)

Bé và chị cùng về thăm bà.

24.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Cây non này lớn nhanh quá!

b)

Chúng em trồng cây để sân trường thêm xanh!

c)

Ôi, cây đa đầu làng to quá!

d)

Em rất thích trồng cây!

25.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chu đáo

b)

chu cấp

c)

kết hợp

d)

thu hoạch

26.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

dụng cụ

b)

dự án

c)

công trường

d)

thi công

27.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

lưỡi liềm, thu hoạch, cái cày

b)

trái cây, mùa màng, ngũ cốc

c)

gia súc, chăn nuôi, gia cầm

d)

nhà nông, con trâu, cấy cày

28.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Hương hoa hồng nồng nàn.

b)

Chị hướng dẫn bé làm toán.

c)

Anh Nam là hướng dẫn viên du lịch.

d)

Quê hương em rất yên bình.

29.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự kiên trì?

a)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

b)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

c)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

30.

Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ sau:"Trẻ cậy cha, già cậy ..."

a)

em

b)

mẹ

c)

con

d)

cháu