Font size
Worksheetsenglish 12 14.2
Total questions: 102
Worksheet time: 34mins
thời đại ánh sáng (n)
(a)
phân biệt đối xử (v)
(a)
trí tuệ (adj)
(a)
coi thường (v)
(a)
sao lãng, bỏ bê (v)
(a)
người tiên phong (n)
(a)
bình chọn (v)
(a)
coi ai/cái gì như (v)
(a)
đạt được quyền lợi (v)
(a)
tán thành (v)
(a)
việc sinh con (n)
(a)
công việc nội trợ (n)
(a)
sự tham gia (n)
(a)
mất liên lạc (v)
(a)
nổi giận (v)
(a)
nhà triết học (n)
(a)
nuôi dưỡng (v)
(a)
nền văn minh (n)
(a)
ngăn cấm (v)
(a)
đóng vai trò trong xã hội (v)
(a)
đấu tranh cho điều gì (v)
(a)
bị phân biệt đối xử vì (v)
(a)
Nhân đạo (adj)
(a)
Tận tụy, cống hiến (adj)
(a)
Khởi đầu (v)
(a)
Bị thiên tai tàn phá (adj)
(a)
Quét sạch (phr.verb)
(a)
Trụ sở (n)
(a)
Sự do dự (n)
(a)
Liên đoàn (n)
(a)
Tạm thời, lầm thời (adj)
(a)
Bắt giữ (v)
(a)
Trung lập (adj)
(a)
Cơ quan (n)
(a)
Thuộc mục tiêu (adj, n)
(a)
ủng hộ (v)
(a)
có thể bị tổn thương (adj)
(a)
chiến dịch (n)
(a)
lan rộng phổ biến (adj)
(a)
sự ngăn ngừa (n)
(a)
Chủ nhà (n,v)
(a)
Người nhiệt tình (n)
(a)
Sự nhiệt tình (n)
(a)
Nhiệt tình (adj)
(a)
Vận động viên (n)
(a)
Cạnh tranh (v)
(a)
Đối thủ (n)
(a)
Gần (adj)- kèm giới từ
(a)
Người tham gia (n)
(a)
exellent=? (adj)
(a)
Danh hiệu (n)
(a)
Chuẩn bị cho (v)- kèm giới từ
(a)
Người cùng một nước (n)
(a)
Đạp xe (n)
(a)
Ghi bàn thắng (cụm từ)
(a)
Đẳng cấp thế giới (cụm từ)
(a)
Phương thẳng đứng (n)
(a)
Lưới (n)
(a)
Đưa tới trước (v)
(a)
Phòng thủ, bảo vệ (v)
(a)
Phòng thủ, bảo vệ (n)
(a)
Phỏng thủ, bảo vệ (adj)
(a)
Hậu vệ (n)
(a)
Đối thủ (n)
(a)
Lớn (adj)
(a)
Nhỏ (adj)
(a)
Phạt (v)
(a)
Hình phạt (n)
(a)
Đấm bóng (v)
(a)
Hòa (n)
(a)
Môn thể thao lướt ván buồm (n)
(a)
Bơi nghệ thuật (n)
(a)
Mắc lỗi (cụm từ)
(a)
Mắc tội (cụm từ)
(a)
Nuốt, đọc ngấu nghiến (v)
(a)
nếm, đọc thử (v)
(a)
Đọc lướt (v)
(a)
Nhai, đọc nghiền ngẫm (v)
(a)
Tiêu hóa, đọc và suy ngẫm (v)
(a)
Tóm lại, tóm tắt
(a)
Thuộc về -kèm giới từ
(a)
Khó để đặt xuống (adj)
(a)
Khó để cầm lên lần nữa (adj)
(a)
Khoa học giả tưởng (n)
(a)
unbelievable (adj)
(a)
Tính cách (n)
(a)
Nói về đề tại đọc sách
(a)
actually=?
(a)
Nguồn tuyệt vời (cụm từ)
(a)
Sự bảo tồn, bảo vệ (n)
(a)
Nhận thức (adj)-kèm giới từ
(a)
Nhận thức (n)
(a)
Côn trùng (n)
(a)
Xác định (v)
(a)
cause=?
(a)
Vùng đất ngập nước (n))
(a)
Nỗ lực (n)
(a)
Săn bắt quá mức, triệt để (n)
(a)
Sự khai thác quá mức (n)
(a)
Biện pháp (n)
(a)
Bằng chứng (n)
(a)
Thú cưng (n)
(a)
