NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsQuyền bình đẳng trong lao động
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng giữa người lao động và người sử dụng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Đại diện.
b)
B. ủy nhiệm.
c)
C. Trung gian.
d)
D. Trực tiếp.
2.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, để giao kết hợp đồng lao động các bên cần phải tuân thủ vào nguyên tắc nào?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Dân chủ, công bằng, văn minh.
c)
C. Tích cực, chủ động, hội nhập.
d)
D. Kỷ cương, tình thương, trách nhiệm.
3.
Câu 3: Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể hiện nội dung bình đẳng về
a)
A. quyền tự do lao động.
b)
B. công bằng trong lao động.
c)
C. hợp đồng lao động.
d)
D. thực hiện quyền lao động.
4.
Câu 4: Theo quy định của pháp luật, nội dung quyền bình đẳng trong lao động không thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
a)
A. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động.
b)
B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
c)
C. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
d)
D. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động.
5.
Câu 5: Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là đề cập đến nội dung của khái niệm nào dưới đây?
a)
A. Hợp đồng kinh doanh.
b)
B. Hợp đồng lao động.
c)
C. Hợp đồng kinh tế.
d)
D. Hợp đồng làm việc.
6.
Câu 6: Trong quan hệ lao động, quyền bình đẳng của người sử dụng lao động và người lao động được thể hiện thông qua
a)
A. ý muốn của người lao động.
b)
B. hợp đồng dân sự.
c)
C. ý muốn của người sử dụng lao động.
d)
D. hợp đồng lao động.
7.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, hợp đồng lao động được giao kết giữa người lao động và
a)
A. phòng thương binh xã hội.
b)
B. người sử dụng lao động.
c)
C. ủy ban nhân dân quận.
d)
D. Tòa án nhân dân.
8.
Câu 8: Công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được tự do tìm kiếm việc làm phù hợp với khả năng của mình là thực hiện quyền
a)
A. đầu tư.
b)
B. quản lí.
c)
C. lao động.
d)
D. phân phối.
9.
Câu 9: Theo quy định của pháp luật, bình đẳng trong lao động không thể hiện ở việc lao động nam và lao động nữ
a)
A. được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.
b)
B. được đảm bảo các điều kiện làm việc.
c)
C. làm mọi công việc không phân biệt.
d)
D. có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau.
10.
Câu 10: Theo quy định của pháp luật, để tìm việc làm phù hợp cho mình, công dân cần dựa vào nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Lao động nam và nữ.
b)
B. Hợp đồng lao động.
c)
C. Tuyển dụng lao động.
d)
D. Quyền lao động.
11.
Câu 11: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua
a)
A. tìm kiếm, lựa chọn việc làm.
b)
B. sử dụng lao động.
c)
C. thực hiện nghĩa vụ lao động.
d)
D. kí hợp đồng lao động.
12.
Câu 12: Theo quy định của pháp luật, bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là công dân đều có quyền
a)
A. sử dụng sức lao động trong việc tìm kiếm việc làm.
b)
B. làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
c)
C. có quyền làm việc cho bất cứ người nào mình thích.
d)
D. có quyền làm việc ở bất cứ nơi đâu mình muốn.
13.
Câu 13: Chủ thể của hợp đồng lao động là
a)
A. người lao động và đại diện người lao động.
b)
B. người lao động và người sử dụng lao động.
c)
C. đại diện của người lao động và người sử dụng lao động.
d)
D. người lao động và đại diện của người sử dụng lao động.
14.
Câu 14: Văn bản luật có tính pháp lí cao nhất khẳng định quyền bình đẳng của công dân trong lao động là
a)
A. Luật hình sự.
b)
B. Luật lao động.
c)
C. Luật dân sự
d)
D. Luật doanh nghiệp.
15.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện nguyên tắc của hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Không trái với pháp luật.
c)
C. Trực tiếp giữa các bên.
d)
D. Giao kết qua khâu trung gian.
16.
Câu 16: Sau thời gian nghỉ thai sản, chị B đến công ty làm việc thì nhận được quyết định chấm dứt hợp đồng lao động của giám đốc công ty. Trong trường hợp này, giám đốc công ty đã
a)
A. vi phạm giao kết hợp đồng lao động.
b)
B. vi phạm giải quyết hợp đồng lao động
c)
C. vi phạm chế độ thai sản trong lao động.
d)
D. vi phạm quyền tự do lựa chọn việc làm.
17.
Câu 17: Độ tuổi có khả năng lao động, giao kết hợp đồng lao động, có quyền tìm việc làm cho mình theo quy định của bộ luật Lao động là bao nhiêu?
a)
A. Đủ 15 tuổi trở lên.
b)
B. Đủ 16 tuổi trở lên.
c)
C. Đủ 17 tuổi trở lên.
d)
D. Ít nhất đủ 18 tuổi trở lên.
18.
Câu 18: Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động ít nhất phải bao nhiêu tuổi?
a)
A. Phải đủ 15 tuổi
b)
B. Phải đủ 16 tuổi.
c)
C. Phải đủ 17 tuổi.
d)
D. Phải đủ 18 tuổi.
19.
Câu 19: Nội dung nào nói về quyền bình đẳng của công dân trong thực hiện quyền lao động?
a)
A. Tự do việc làm trong công ty theo sở thích của mình.
b)
B. Tự do sử dụng sức lao động của mình.
c)
C. Lựa chọn điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
d)
D. Bắt buộc ký hợp đồng lao động theo ý muốn chủ quan của mình
20.
Câu 20: Nội dung nào nói về quyền bình đẳng của công dân trong thực hiện quyền lao động?
a)
A. Tự do việc làm trong công ty theo sở thích của mình.
b)
B. Tự do sử dụng sức lao động của mình.
c)
C. Lựa chọn điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
d)
D. Bắt buộc ký hợp đồng lao động theo ý muốn chủ quan của mình.
21.
Câu 21: Quyền lao động của công dân trở thành quyền thực tế kể khi nào?
a)
A. Trước khi ký kết hợp đồng lao động.
b)
B. Sau khi ký kết hợp đồng lao động.
c)
C. Sau khi hủy ký kết hợp đồng lao động.
d)
D. Trước khi thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động.
22.
Câu 22: Giám đốc một công ty là anh Y sử dụng 200 triệu đồng của cơ quan để cá độ bóng đá. Sợ trợ lí của mình là chị V phát hiện, anh Y kí quyết định điều chuyển chị V sang bộ phận sản xuất hóa chất độc hại mặc dù chị không đồng ý. Anh Y đã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Sử dụng dịch vụ bảo hiểm.
b)
B. Bảo vệ lợi ích khách hàng.
c)
C. Bảo lưu loại hình doanh nghiệp.
d)
D. Giao kết hợp đồng lao động.
23.
Câu 23: Ông Q là Chủ tich UBND xã X, biết được chị H và anh L người hàng xóm đang kinh doanh mặt hàng mà vợ của ông đang kinh doanh, ông Q đã yêu cầu anh T phụ trách công tác thu thuế xuống kiểm tra hồ sơ sinh doanh. Trong quá trình kiểm tra anh T yêu cầu chị H phải bồi dưỡng cho mình một khoản tiền. Bức xúc, chị H đã tung tin đồn vợ của ông Q thường xuyên kinh doanh những mặt hàng không đảm bảo chất lượng. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Ông Q và anh T
b)
B. Ông Q, chị H và anh T
c)
C. Ông Q và chị H
d)
D. Anh T, chị H và anh L
24.
Câu 24: Nghi ngờ chị M tung tin nói xấu mình nên giám đốc X đã ra quyết định điều chuyển chị từ phòng kế toán sang làm nhân viên tạp vụ. Giám đốc X đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Áp dụng chế độ ưu tiên.
b)
B. Xác lập quy trình quản lí.
c)
C. Thay đổi cơ cấu tuyển dụng,
d)
D. Giao kết hợp đồng lao động.
25.
Câu 25: Chị H đã trúng tuyển vào công ty X làm công nhân. Do chị bị ốm nên không thể đến công ty X làm thủ tục theo như lịch hẹn nên đã nhờ bạn tới ký hợp đồng vào làm việc thay mình. Chị H đã thực hiện không đúng nội dung nào trong nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do, bình đẳng.
b)
B. Tự nguyện, dân chủ.
c)
C. Giao kết trực tiếp.
d)
D. Gián tiếp ký kết.
26.
Câu 26: M và H được tuyển dụng vào công ty X với điểm tuyển ngang nhau. Nhưng chị L là kế toán công ty đã xếp M được hưởng mức lương cao hơn do tốt nghiệp trước H một năm. H đã gửi đơn khiếu nại nhưng giám đốc cho rằng đó là chức năng của phòng nhân sự. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Giám đốc và chị L.
b)
B. Giám đốc và H.
c)
C. Chị L và M.
d)
D. Chị L và H.
27.
Câu 27: Thấy chị T được công ty tạo điều kiện cho nghỉ giữa giờ làm việc 30 phút vì đang nuôi con nhỏ 7 tháng tuổi. Chị N (đang độc thân) cũng yêu cầu được nghỉ như chị T vì cùng lao động như nhau. Theo quy định của pháp luật thì chị N có được nghỉ như chị T không?
a)
A. Không được nghỉ vì không thuộc đối tượng ưu tiên của pháp luật.
b)
B. Cũng được nghỉ để đảm bảo về thời gian lao động vì cùng là lao động nữ.
c)
C. Không được nghỉ vì ảnh hưởng đến công việc của công ty.
d)
D. Cũng được nghỉ để đảm bảo sức khoẻ lao động vì cùng là lao động nữ.
28.
Câu 28: Anh A có nhiều phát minh, sáng kiến mang lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp nên được tăng lương trước thời hạn. Anh A đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động ?
a)
A. Quyết định mức lương và phụ cấp chức vụ.
b)
B. Lựa chọn nghề nghiệp và nơi làm việc.
c)
C. Tự chủ giao kết hợp đồng lao động.
d)
D. Ưu đãi người có trình độ chuyên môn cao.
29.
Câu 29: Giám đốc công ty X đã quyết định chuyển chị S sang làm công việc nặng nhọc, thuộc danh mục công việc mà pháp luật quy định “không được sử dụng lao động nữ”, trong khi công ty vẫn có lao động nam để làm công việc này. Quyết định này của giám đốc đã xâm phạm tới quyền
a)
A. được hưởng chế độ ưu tiên lao động nữ.
b)
B. được lựa chọn việc làm của lao động nữ.
c)
C. bình đẳng trong tự do tiếp cận việc làm.
d)
D. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
30.
Câu 30: Để có tiền tiêu sài, bố L bắt L( 13 tuổi) phải nghỉ học để vào làm việc tại quán karaoke X. Vì khá là cao ráo và xinh đẹp nên L thường xuyên được ông chủ cho đi tiếp khách và được trả rất nhiều tiền. Một lần L đã bị H ép L sử dụng ma túy. Biết được điều này, bố L đã thuê D đến đập phá nhà H và tung tin quán X chứa chấp gái mại dâm. Hành vi của ai vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ?
a)
A. L và bố L.
b)
B. Chủ quán X, bố L.
c)
C. Bạn L.
d)
D. Chủ quán X và H
Reset
