NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CÔNG NGHỆ 8
Total questions: 30
Worksheet time: 13mins
Cấu tạo của đèn sợi đốt gồm có mấy bộ phận chính?
2
3
4
5
Cấu tạo của đèn huỳnh quang gồm có mấy bộ phận chính?
2
3
4
5
Sợi đốt thường được làm bằng vật liệu nào sau đây?
Sắt
Đồng
Nhôm
Vonfram
Điện cực của đèn huỳnh quang thường được làm bằng vật liệu nào sau đây?
Sắt
Đồng
Nhôm
Vonfram
Đặc điểm nào sau đây là của đèn sợi đốt?
Tuổi thọ cao.
Tiết kiệm điện năng.
Phát ra ánh sáng liên tục.
Hiệu suất phát quang cao.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của đèn huỳnh quang?
Tuổi thọ cao.
Tiết kiệm điện năng.
Phát ra ánh sáng liên tục.
Hiệu suất phát quang cao.
Đèn điện được chia thành …. nhóm.
2
3
4
5
Tuổi thọ của đèn huỳnh quang gấp bao nhiêu lần so với đèn sợi đốt?
2
4
6
8
Hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang gấp bao nhiêu lần so với đèn sợi đốt?
2 – 3 lần.
3 – 4 lần.
4 – 5 lần.
5 – 6 lần.
Đèn sợi đốt có tuổi thọ khoảng …. giờ.
1000.
2000.
4000.
8000.
Đèn huỳnh quang có tuổi thọ khoảng …. giờ.
1000.
2000.
4000.
8000.
Dây đốt nóng của bàn là thường được làm bằng vật liệu:
Sắt.
Đồng.
Vonfram.
Niken-Crom.
Dây đốt nóng của nồi cơm điện thường được làm bằng vật liệu:
Sắt.
Đồng.
Vonfram.
Niken-Crom.
Điện trở của dây đốt nóng tỉ lệ nghịch với:
chiều dài dây đốt nóng.
tiết diện của dây đốt nóng.
điện trở suất của vật liệu dẫn điện.
chiều dài và tiết diện của dây đốt nóng.
Các bộ phận chính của bàn là điện gồm:
dây đốt nóng, vỏ.
dây đốt nóng, vỏ, đế.
dây đốt nóng, vỏ, nắp.
dây đốt nóng, vỏ, đế, nắp.
Các bộ phận chính của nồi cơm điện gồm:
dây đốt nóng, vỏ, soong.
dây đốt nóng, vỏ, nắp, soong.
dây đốt nóng, vỏ, đèn, soong.
dây đốt nóng, vỏ, đèn, nắp, soong.
Dây đốt nóng của nồi cơm điện gồm:
dây đốt nóng chính và phụ.
dây đốt nóng trái và phải.
dây đốt nóng trên và dưới.
dây đốt nóng trong và ngoài.
Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện được dùng ở chế độ:
ủ cơm.
hẹn giờ.
nấu cơm.
hấp cơm.
Đèn sợi đốt có hai kiểu đuôi đèn gồm:
đuôi gài và đuôi ngạnh.
đuôi cài và đuôi ngạnh.
đuôi mắc và đuôi ngạnh.
đuôi xoáy và đuôi ngạnh.
Ống thủy tinh của đèn huỳnh quang có các loại chiều dài:
0,15m; 0,3m; 1m; 1,2m; 2,5m.
0,3m; 0,6m; 1m; 1,2m; 1,5m.
0,3m; 0,6m; 1,2m; 1,5m; 2,4m.
0,3m; 0,6m; 1,2m; 2m; 2,4m.
Màu của ánh sáng đèn huỳnh quang phụ thuộc vào:
điện cực.
chân đèn.
bóng thủy tinh.
chất huỳnh quang.
Nhóm nào sau đây chỉ gồm đồ dùng loại điện – nhiệt?
Đèn sợi đốt, ấm điện, bàn là điện, bếp điện.
Bếp điện, ấm điện, bàn là điện, nồi cơm điện.
Đèn huỳnh quang, bếp điện, bàn là điện, quạt điện.
Bếp điện, quạt điện, máy bơm nước, nồi cơm điện.
Điện trở của dây đốt nóng tỉ lệ thuận với:
chiều dài dây đốt nóng.
tiết diện của dây đốt nóng.
chiều dài và tiết diện của dây đốt nóng.
điện trở suất của vật liệu dẫn điện và tiết diện của dây đốt nóng.
Dây niken – crom có nhiệt độ làm việc:
650oC.
850oC.
650oC- 850oC.
1000oC - 1100oC.
Cấu tạo của bàn là điện gồm có mấy bộ phận chính?
2.
3.
4.
5.
Cấu tạo của nồi cơm điện gồm có mấy bộ phận chính?
2.
3.
4.
5.
Số liệu kĩ thuật 220 V được ghi trên vỏ bàn là có ý nghĩa là
tần số dòng điện.
điện áp định mức.
công suất định mức.
cường độ dòng điện.
Số liệu kĩ thuật 60 W được ghi trên vỏ bàn là có ý nghĩa là
tần số dòng điện.
điện áp định mức.
công suất định mức.
cường độ dòng điện.
Số liệu kĩ thuật 1,8 l được ghi trên nồi cơm điện có ý nghĩa là
dung tích soong.
điện áp định mức.
công suất định mức.
cường độ dòng điện.
Số liệu kĩ thuật 1,2 m được ghi trên nồi cơm điện có ý nghĩa là
tần số dòng điện.
điện áp định mức.
công suất định mức.
chiều dài ống thủy tinh.
