wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX TIN 6 HK2

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chữ đậm chữ nghiêng, chữ gạch chân,…được gọi là:

a)

A. Phông chữ

b)

B. Cỡ chữ

c)

C. Kiểu chữ

d)

D. Tất cả ý trên

2.

Sử dụng định dạng kí tự nào để định dạng màu chữ cho nội dung " DO VIRUT CORONA" ở hình vẽ bên:

a)

Cỡ chữ

b)

Màu chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Font chữ

3.

Nhìn vào hình ảnh cho biết định dạng đoạn văn bản là định dạng:

a)

Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.

b)

Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.

c)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

a)

Định dạng văn bản

b)

Lưu tệp văn bản

c)

Trình bày trang

d)

Đáp án khác

5.

Thông tin trong Sơ đồ tư suy thường được tổ chức dưới dạng:

a)

tiêu đề, đoạn văn

b)

chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

mở bài, thân bài, kết luận

d)

chương, bài, mục

6.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

bút, giấy, mực

b)

phần mềm máy tính

c)

từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc...

d)

con người, đồ vật, khung cảnh...

7.

Ta có thể chọn hướng trang đứng hoặc hướng trang (a)   cho một trang văn bản.

8.

Một trang văn bản gồm có: (a)   , lề dưới, lề trái, lề phải.

9.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

căn lề trái

b)

căn lề phải

c)

căn lề giữa

d)

căn thẳng hai lề

10.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng của bảng, em có thể tạo được bảng gồm tối đa:

a)

10 cột, 8 hàng

b)

8 cột, 10 hàng

c)

8 cột, 8 hàng

d)

10 cột, 10 hàng

11.

Nội dung của các ô trong bảng có thể là:

a)

Kí tự

b)

Hình ảnh

c)

Bảng

d)

Kí tự, hình ảnh, bảng

12.

Đẻ di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng, em có thể thực hiện:

a)

Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím

b)

Sử dụng chuột

c)

Dùng phím shift

d)

Dùng phím Alt

13.

Công cụ Tìm kiếm và (a)   giúp chúng ta tìm kiếm và thay thế nhanh và chính xác.

14.

Để thay thế tất cả các cụm từ tìm được trong hộp thoại Find and Replace, em chọn lệnh (a)  

15.

Để tạo bảng trong văn bản, em thực hiện các thao tác nào sau đây:

a)

Đưa con trỏ chuột vào vị trí cần tạo bảng

b)

Chọn lệnh Insert/Table

c)

Kéo thả chuột chọn số cột, số hàng

d)

Chọn dải lệnh Home

16.

a)

1-c; 2-d; 3-b; 4-a

b)

1-c; 2-d; 3-a; 4-b

c)

1-d; 2-c; 3-b; 4-a

d)

1-d; 2-c; 3-a; 4-b

17.

a)

1-c; 2-b; 3-a; 4-d

b)

1-b; 2-c; 3-a; 4-d

c)

1-c; 2-d; 3-a; 4-d

d)

1-d; 2-c; 3-a; 4-b

18.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được trong lệnh File/Print:

a)

Nhập số trang cần in

b)

Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn

d)

Chọn máy in

20.

Định dạng văn bản gồm những thao tác nào sau đây:

a)

Chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Đặt lề trang

c)

Định dạng đoạn văn bản

d)

Chèn hình ảnh vào văn bản