wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập vê công suất điện - lý 9

Total questions: 26

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J)

b)

Vôn trên am pe (V/A)

c)

Jun trên giây J/s

d)

am pe nhân giây (A.s)

2.

Trên một bàn là có ghi 220V - 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường. Điện trở của nó là :

a)

44 Ω\Omega

b)

0,2 Ω\Omega

c)

5 Ω\Omega

d)

5500 Ω\Omega

3.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

4.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

5.

[TH] Có 3 điện trở loại 12 Ω mắc song song với nhau. Công suất của bộ điện trở đó là 100 W. Hiệu điện thế hai đầu bộ điện trở đó là

a)

400 V.

b)

100 V.

c)

20 V.

d)

10 V.

6.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

7.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

8.

Chọn câu sai. Thông số định mức của một bóng đèn bao gồm

a)

Hiệu điện thế

b)

Công suất

c)

Giá tiền

d)

Cường độ dòng điện

9.

Biến trở không có kí hiệu trong hình vẽ nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Câu phát biểu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về biến trở ?

a)

Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

b)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

c)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

d)

Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch.

11.

Trước khi mắc biến trở vào mạch để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây ?

a)

Có giá trị 0

b)

Có giá trị nhỏ

c)

Có giá trị lớn

d)

Có giá trị lớn nhất

12.

Trên một biến trở có ghi 30Ω – 2,5A. Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây ?

a)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

b)

Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

c)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A.

d)

Biến trở có điện trở lớn nhất là 30 Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A.

13.

Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh đại lượng nào trong mạch ?

a)

Cường độ dòng điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Nhiệt độ của điện trở.

d)

Chiều dòng điện.

14.

Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây thay đổi theo ?

a)

Tiết diện dây của biến trở.

b)

Điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.

c)

Chiều dài dây dẫn của biến trở.

d)

Nhiệt độ của biến trở.

15.

Một bóng đèn có hiệu điện thế định mức 2,5V và cường độ dòng điện định mức 0,4A được mắc với một biến trở con chạy để sử dụng với nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 12V. Để đèn sáng bình thường thì phải điều chỉnh biến trở có điện trở là bao nhiêu ?

a)

33,7 Ω

b)

23,6 Ω

c)

23,75 Ω

d)

22,5 Ω

16.

Trên một biến trở con chạy có ghi 60Ω−2A. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu cuộn dây của biến trở là:

a)

30 V

b)

60 V

c)

80 V

d)

120 V

17.

Điện trở dùng trong kĩ thuật thường có trị số:

a)

Rất lớn

b)

Rất nhỏ

c)

Cỡ vài chục Ω

d)

Có thể lên tới 100 Ω

18.

Hiệu điện thế trong mạch điện có sơ đồ sau được giữ không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở dần về đầu N thì dòng điện chạy qua đèn sẽ thay đổi như thế nào ?

a)

Giảm dần đi

b)

Tăng dần lên

c)

Không thay đổi

d)

Lúc đầu giảm dần, sau đó tăng dần lên

19.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

20.

Một bóng đèn có ghi 50W – 220V. Điều nào sau đây sai khi đèn sáng bình thường?

a)

Công suất định mức là 50 W

b)

Điện trở của đèn luôn bằng 968 ôm

c)

Cường độ dòng điện định mức là 4,4 A

d)

Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V

21.

Nếu một bóng đèn có ghi 12 V – 6W thì

a)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.

b)

Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 1A.

c)

Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A.

d)

Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.

22.

Tính công suất tiêu thụ của một điện trở được mắc vào hiệu điện thế 20V? Biết cường độ dòng điện chạy qua điện trở đó là 0,5A

a)

20 W

b)

10 W

c)

40 W

d)

5 W

23.

Trên một bóng đèn có ghi 110V – 55W. Điện trở của nó là

a)

0,5 Ω

b)

27,5 Ω.

c)

2,0 Ω.

d)

220 Ω.

24.

Hai bóng đèn: bóng đèn 1 có công suất 75W, bóng đèn 2 có công suất 40W, hoạt động bình thường dưới hiệu điện thế 120V. Khi so sánh điện trở dây tóc của hai bóng đèn thì

a)

Đèn công suất 75W có điện trở lớn hơn.

b)

Đèn công suất 40W có điện trở lớn hơn.

c)

Điện trở dây tóc hai đèn như nhau.

d)

Không so sánh được.

25.

Mắc một bóng đèn dây tóc có ghi 220V – 60W vào ổ lấy điện có hiệu điện thế 110V. Cho rằng điện trở của dây tóc bóng đèn không phụ thuộc vào nhiệt độ, tính công suất của bóng đèn khi đó ?

a)

15W

b)

30W

c)

10W

d)

20W

26.

Trên bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi 220V – 100W. Trên bóng đèn dây tóc Đ2 có ghi 220V – 75W. Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V. Tính công suất của đoạn mạch song song này.

a)

225W

b)

150W

c)

120W

d)

175W