Worksheetstrạng nguyên tiếng việt 3
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Từ nào chỉ đặc điểm trong câu: "Hóa ra đó là một chú thỏ trắng mắt hồng.”
A. Hóa ra
B. Một chú thỏ
C. Trắng, hồng
D. Đó là
Từ ngữ nào là chỉ hành động:
A. Công viên
B. Thư viện
C. Đọc sách
D. Chăm ngoan
Từ nào chứa “bảo” có nghĩa là chỉ bảo cho biết điều hay lẽ phải?
A. Bảo mật
B. Bảo ban
C. Bảo vệ
D. Bảo lưu
Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
A. Chuyên cần
B. Trái cây
C. Trong trẻo
D. Trung thủy
Bộ phận nào trong câu trả lời cho câu hỏi “bằng gì”? “Mẹ tô môi bằng son đỏ
Bà tô môi bằng trầu xanh.”
(Bà và Mẹ)
A. Bằng son đỏ
B. Trầu xanh
C. Bằng son đỏ, bằng trầu xanh
D. Tô môi
Từ nào chứa tiếng “chật” nhưng không có nghĩa là nhỏ, hẹp
A. Chật ních
B. Chật vật
C. Chật chội
D. Chật hẹp
Từ nào dưới đây khác với từ còn lại
A. Ăn tối
B. Ăn sáng
C. Ăn năn
D. Ăn trưa
Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "Làm gì?" trong câu:
"Bác nông dân vác cuốc ra đồng."
vác cuốc ra đồng
Bác nông dân
vác
ra đồng
Điền từ còn thiếu: Chân yếu (a) mềm.
Điền từ còn thiếu: Chân lấm (a) bùn.
Điền từ còn thiếu: Đàn gảy (a) trâu.
Điền từ còn thiếu: Chân cứng (a) mềm.
Điền từ còn thiếu: Ăn ốc ........ mò.
nói
đoán
Điền từ còn thiếu: Tức (a) vỡ bờ.
Điền từ còn thiếu: (a) cư lạc nghiệp.
Điền từ còn thiếu: Há miệng chờ (a)
Điền từ còn thiếu: Cha mẹ sinh (a) trời sinh tính.
Từ nào đồng nghĩa với từ "Quả"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Xe lửa"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Trẻ chăn trâu"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Trẻ chăn trâu"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Đại dương"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Đất nước"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Giang"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Con"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Nhà"?
(a)
Từ nào đồng nghĩa với từ "Tôn"?
(a)
