wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 7 - Unit 8: Films

Total questions: 21

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

phim hoạt hình ?

(a)  

2.

nhà phê bình ?

(a)  

3.

làm đạo diễn (phim, kịch)

(a)  

4.

thảm họa, tai họa

(a)  

5.

phim tài liệu

(a)  

6.

thú vị, giải trí (adj)

(a)  

7.

hấp dẫn, thú vị (adj)

(a)  

8.

vui nhộn, hài hước (adj)

(a)  

9.

phim kinh dị (n)

(a)  

10.

bộ phim hấp dẫn cần xem, đáng xem (n)

(a)  

11.

áp phích quảng cáo (n)

(a)  

12.

giới thiệu, tiến cử (v)

(a)  

13.

bài phê bình, đánh giá (n)

(a)  

14.

làm sợ hãi, rùng rợn (adj)

(a)  

15.

phim khoa học, viễn tưởng (n)

(a)  

16.

nhà khoa học (n)

(a)  

17.

đóng vai chính (v)

(a)  

18.

cuộc khảo sát (n)

(a)  

19.

phim kinh dị, giật gân (n)

(a)  

20.

có nhiều cảnh bạo lực, mang tính bạo lực (adj)

(a)  

21.

The football match was quite ............. I enjoyed it.

a)

exciting

b)

excited