wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập chung

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Số này viết thế nào nhỉ?

a)

92

b)

29

2.

Số này viết thế nào nhỉ?

a)

52

b)

25

3.

Số này đọc thế nào nhỉ?

a)

hai mươi năm

b)

hai lăm

c)

hai mươi lăm

4.

Số này đọc thế nào nhỉ?

a)

Chín mươi tư

b)

Chín mươi bốn

c)

Chín tư

5.

Trong hình có bao nhiêu cái bát?

a)

31

b)

32

c)

33

6.

Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

3 chục và 0 đơn vị

b)

3 chục và 3 đơn vị

c)

0 chục và 3 đơn vị

7.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a)

<

b)

>

c)

=

8.

Trong các số sau, số nào bé nhất?

a)

91

b)

87

c)

69

9.

Trong các số sau, số nào lớn nhất?

a)

91

b)

87

c)

69

10.

Số lớn nhất?

a)

74

b)

56

c)

70

d)

25

11.

Số bé nhất?

a)

48

b)

84

c)

8

d)

22

12.

Điền số?

32, 31, 30, ..., 28, 27

(a)  

13.

Điền số?

60, 70, 80, 90, ...

a)

50

b)

10

c)

100

d)

91

14.

Điền số?

61, ..., 65, 67, 69

a)

62

b)

63

15.

Điền số?

54 < ... < 56

a)

53

b)

52

c)

50

d)

55

16.

Điền số?

5, 10, ..., 20, 25, 30

a)

11

b)

13

c)

12

d)

15

17.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

36, 63, 44, 92

b)

36, 44, 63, 92

c)

92, 63, 44, 36

d)

44, 63, 36, 92

18.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

81, 68, 19, 60

b)

81, 19, 68, 60

c)

19, 60, 68, 81

d)

81, 68, 60, 19

19.

Trong hình có bao nhiêu quả dâu ?

a)

10

b)

20

20.

Các số cần điền tiếp theo vào các khinh khí cầu là?

a)

81; 82

b)

90; 100

c)

90; 99

21.

Số cần điền vào ô tô màu xanh là

a)

60

b)

61

c)

62

22.

Chọn dấu <, >, =?

67 ........ 61

a)

>

b)

<

c)

=

23.

87 = 78

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Số lớn nhất trong các số 36, 41, 26, 53 là:

a)

36

b)

41

c)

53

25.

Số bé nhất trong các số 57, 46, 82, 91 là:

a)

57

b)

46

c)

91