Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 1

Total questions: 32

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

What's this ?

a)

It's a book.

b)

It's a pen.

c)

It's a notebook.

d)

It's a bag.

2.

It's a _ _ _ _ _ _

(a)  

3.

It' s an _ _ _ _ _ _ .

(a)  

4.

Để biết tên một bạn mới, Linda sẽ nói:

a)

Hi. I’m Linda. What’s your name?

b)

Hi, Minh. How are you?

c)

How are you?

d)

How old are you, Linda?

5.

Câu ''How old are you?'' có nghĩa là:

a)

Bạn bao nhiêu tuổi?

b)

Bạn có khỏe không?

c)

Bạn đánh vần tên bạn như thế nào?

d)

Họ có phải là bạn của bạn không?

6.

Cô Hiền sẽ nói câu nào dưới đây để giới thiệu 2 bạn học sinh mới:

a)

M-A-R-Y.

b)

This is Mary. And this is Tony.

c)

That is my friend, Phong.

d)

I’m 9 years old.

7.

Câu nào dưới đây trả lời cho câu hỏi ''How do you spell your name?''

a)

This is Tony.

b)

That's Peter.

c)

L-I-N-D-A.

d)

My name's Linda.

8.

Mai: Hi, Quan. How are you? 

         

Quan: .............................................. .

a)

I’m fine. Thank you.

b)

No, they aren’t.

c)

Yes, they are.

d)

Yes, they are.

9.

Câu nào dưới đây có nghĩa là ''Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?''

a)

Who’s this?

b)

What is your name?

c)

Who’s that?

d)

How do you spell your name?

10.

a)

sit down

b)

stand up

c)

sat down

d)

stood up

11.

hành động này là gì ?

(a)  

12.

bạn gái đang làm gì đây ?

(a)  

13.
a)

close your book

b)

open your book

c)

see your book

d)

look the book

14.

teacher : (a)   here , please .

student : yes , teacher .

15.

bạn gái đang làm gì đây ta

a)

stand up

b)

be quite

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How ___ you?

a)

A. is

b)

B. am

c)

C. are

d)

D. not

17.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What’s _____ name?

a)

A. you

b)

B. his

c)

C. he

d)

D. she

18.

I'm fine, thank ____.

a)

A. bye

b)

B. you

c)

C. your

d)

D. her

19.

nếu bạn muốn đi vệ sinh thì phải nói sao ?

a)

May I go out ?

b)

Hello teacher

c)

good job

20.

" chủ nhật " tiếng anh là gì ?

(a)  

21.

" wednesday " là thứ mấy ?

a)

thứ 6

b)

thứ 2

c)

thứ 7

d)

thứ 4

22.

" chào buổi sáng " viết thế nào ?

a)

good morning

b)

good afternoon

c)

good luck

d)

good job

23.

Kate : " (a)   are you from ? "

Mini : " I am from Japan "

24.

WHAT IS THIS ?

(a)  

25.

" December " là tháng mấy ?

a)

tháng 11

b)

tháng 8

c)

tháng 12

d)

tháng 6

26.

tháng 1 viết như thế nào

a)

Juanrury

b)

January

c)

Janiuay

d)

Juuanry

27.

What is this ?

(a)  

28.

What can you do ?

I can (a)  

29.

what do you like ?

I like (a)  

30.

nhìn hình đoán

(a)  

31.

chọn từ đúng

a)

ride a bike

b)

ride a horse

c)

play a kite

d)

play chess

32.

đây là môn học gì ?

a)

math

b)

science

c)

english

d)

art