wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 7: Ôn tập tổng hợp

Total questions: 128

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khi mở một trang tính mới, tất cả các hàng đều có độ cao bằng nhau, tất cả các cột cũng có độ rộng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu có trong cột hoặc hàng đó.

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Để xoá cột và hàng em sử dụng nút lệnh nào?

a)

Delete

b)

Insert

c)

Home

d)

Cell

4.

Để tăng độ rộng cột, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đưa con trỏ chuột vào biên phải tên cột. Kéo thả chuột sang phải để tăng độ rộng cột

b)

Kéo thả chuột sang phải để tăng độ rộng cột.

5.

Khi xóa cột thì các cột còn lại dịch chuyển như thế nào?

a)

Các cột bên phải cột bị xóa dịch chuyển sang trái

b)

Các cột bên trái cột bị xóa dịch chuyển sang trái

c)

Các cột bên trái cột bị xóa dịch chuyển sang phải

d)

Các cột bên phải cột bị xóa dịch chuyển sang phải

6.

Cột được chèn thêm ở vị trí nào so với cột đã chọn?

a)

Bên phải cột đã chọn

b)

Bên trái cột đã chọn

c)

Bên trên cột đã chọn

d)

Bên dưới cột đã chọn

7.

Hàng được chèn thêm ở vị trí nào so với hàng đã chọn?

a)

Bên phải hàng đã chọn

b)

Bên trái hàng đã chọn

c)

Bên trên hàng đã chọn

d)

Bên dưới hàng đã chọn

8.

Để chèn thêm hàng, thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

b)

Nháy chọn một hàng. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

c)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Insert trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

d)

Nháy chọn một cột. Chọn lệnh Delete trong nhóm lệnh Cell trên dải lệnh Home

9.

Em muốn xóa cột C, em chọn cột C và nhấn phím Delete thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Chỉ dữ liệu trong các ô trên cột đó bị xóa

b)

Xóa cột C

10.

Để chèn thêm hàng và cột ta sử dụng nút lệnh nào?

a)

Cell

b)

Insert

c)

Home

d)

cut

11.

Nút lệnh nào dùng để đổi màu cho các ký tự

a)

Font color

b)

fill color

c)

Font size

d)

Font

12.

Muốn gộp nhiều ô thành một ô ta sử dụng nút lệnh nào

a)

Font size

b)

font color

c)

center

d)

Merge and center

13.

Ô A1 của trang tính có số 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút Decrease Decimal . Kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

1.753

b)

1.75

c)

1.76

d)

Một kết quả khác

14.

Để định dạng màu nền cho ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)

Font

b)

Font color

c)

Fill color

d)

Font size

15.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để chọn hướng giấy in?

a)

View / Page Break  Preview

b)

File / Page setup / Page

c)

File  / Page setup / Margins

d)

Cả 3 cách trên đều sai

16.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí

b)

Chọn hướng giấy in

c)

Đặt lề cho giấy in

d)

Cả 3 cách đều đúng

17.

Lợi ích của việc xem trước khi in?

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

18.

Đâu là biểu tượng dùng để xem bảng tính trước khi in?

a)

Open

b)

Save

c)

Print Preview

d)

Print

19.

Đâu là biểu tượng dùng để In bảng tính

a)

Print Preview

b)

Print

c)

Paste

d)

Save

20.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

View / Page Break Preview

b)

File /  Page setup / Margins

c)

File / Page setup / Page / Poitrait

d)

File /  Print / Page

21.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để đặt lề giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

File /  Page Setup / Page

c)

File /  Page Setup / Margins

d)

File / Print

22.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để In trang tính?

a)

View / Page Break  Preview

b)

File /  Page setup / Page

c)

File /  Page setup / Margins

d)

File / Print

23.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy nằm ngang?

a)

View /  Page Break Preview

b)

File  /  Page setup / Page / Landscape

c)

File / Page setup / Margins

d)

File / Print / Margins

24.

Khi in trang tính, ta phải in ra tất cả các trang có chứa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Để đặt lề trang giấy in em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào View --> Page Layout

b)

Vào Page Layout-->Margins

c)

Vào Home--> Font

d)

Vào Page Layout-->Size

26.

Để chọn hướng giấy ngang, em vào Page Layout--> Orientation và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Portrait

b)

Landscape

27.

Để chọn hướng giấy đứng, em vào dải lệnh Page Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
28.

Để thoát khỏi chế độ hiển thị ngắt trang, trên dải lệnh View, em chọn lệnh?

a)
b)
c)
d)
29.

Để điều chỉnh ngắt trang cho trang tính ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

View/Page break Preview

b)

Insert/Page break Preview

c)

Edit/Page break Preview

d)

File/Page break Preview

30.

Để chọn khổ giấy trang in, trên hộp thoại Page Setup em chọn nút lệnh?

a)

Page

b)

Header/Footer

c)

Margins

d)

Sheet

31.

Để đặt lề dưới của trang in ta chọn:

a)

Left

b)

Top

c)

Bottom

d)

Right

32.

Để in trang tính, em nhấn tổ hợp phím tắt?

a)

CTRL+S

b)

CTRL+A

c)

CTRL+C

d)

CTRL+P

33.

Để xem trang tính trước khi in ta chọn lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Insert/Page Layout

b)

View/Page Layout

c)

Edit/Page Layout

d)

File/Page Layout

34.

Chủ đề sắp xếp và lọc dữ liệu bao gồm các nội dung

a)

Sắp xếp dữ liệu.

b)

Lọc các hàng có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất

c)

Trang trí, định dạng trang tính

d)

Lọc dữ liệu.

35.

Sắp xếp dữ liệu để làm gì?

a)

Để dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để in dễ hơn

d)

Để dễ tra cứu

36.

Lọc dữ liệu là chọn và chỉ (a)   các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

37.

Để thực hiện sắp xếp dữ liệu tăng dần, em chọn lệnh trong nhóm Sort&Filter ở dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Page Layout

c)

Data

d)

View

38.

Kết quả lọc:

a)

Sắp xếp lại dữ liệu

b)

Không sắp xếp lại dữ liệu

c)

Kết quả lọc không được hiển thị theo thứ tự ban đầu

d)

Kết quả lọc được hiển thị theo thứ tự ban đầu

39.

Sắp xếp dữ liệu:

a)

Là hoán đổi vị trí các cột của bảng dữ liệu để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều hàng được sắp xếp tăng dần hay giảm dần

b)

Là hoán đổi vị trí các cột của bảng dữ liệu để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột được sắp xếp tăng dần hay giảm dần

c)

Là hoán đổi vị trí các hàng của bảng dữ liệu để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều cột được sắp xếp tăng dần hay giảm dần

d)

Là hoán đổi vị trí các hàng của bảng dữ liệu để giá trị dữ liệu trong một hay nhiều hàng được sắp xếp tăng dần hay giảm dần

40.

Kết quả lọc có sắp xếp lại dữ liệu không?

a)

không

b)

Không

c)

d)

chưa

41.

Chức năng của nút lệnh được đánh số 3 trong nhóm lệnh Sort&Filter trong Excel là gì?

a)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

c)

Tùy chỉnh sắp xếp dữ liệu (sắp xếp cho nhiều cột dữ liệu)

d)

Lọc dữ liệu

42.

Yêu cầu nào sau đây cần đến việc lọc dữ liệu?

a)

In danh sách các bạn học sinh nữ trong 1 lớp sinh tháng 11

b)

Lấy ra những bạn học sinh giỏi cuối năm của lớp dựa vào điểm TBM

c)

Tìm những bạn học sinh trong một lớp có cùng ngày sinh nhật

d)

Lập danh sách các bạn học sinh giỏi học kì I

43.

Để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần trước hết em phải làm gì ?

a)

Chọn hàng cuối cùng của bảng dữ liệu

b)

Chọn hàng tiêu đề của bảng dữ liệu

c)

Chọn một ô hoặc nhiều ô ở cột dữ liệu cần sắp xếp

d)

Chọn một ô ở bên ngoài bảng dữ liệu

44.

Trước khi thực hiện việc lọc dữ liệu theo một tiêu chí nào đó, em cần:

a)

Đặt con trỏ vào một ô nào đó trong bảng dữ liệu

b)

Xóa các cột trống trong bảng dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu tại cột đó trước khi lọc

d)

Xóa các hàng trống trong bảng dữ liệu

45.

Lệnh nào có thể sắp xếp theo nhiều cột trong nhóm Nhóm Sort&Filter ở dải lệnh Data?

a)
b)
c)
d)
46.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là

a)

Dấu cộng

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy

d)

Dấu bằng

47.

Tính tổng của các ô A2 và D2, sau đó lấy kết quả nhân với giá trị trong ô E2

a)

A2 + D2 * E2

b)

A2 * E2 + D2

c)

(A2 + D2) x E2

d)

(A2 + D2)*E2

48.

Khối là tập hợp các ô kề nhau tạo thành hình chữ nhật. Địa chỉ khối được thể hiện như câu nào là đúng

a)

H1…H5

b)

H1->H5

c)

H1 + H5

d)

H1:H5

49.

Một bảng tính gồm bao nhiêu trang tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều trang tính

50.

Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:

a)

Địa chỉ của ô được chọn.

b)

Khối ô được chọn.

c)

Hàng hoặc cột được chọn.

d)

Dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn

51.

Thông thường trong Excel, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

52.

Các cột .......................................

a)

được đánh số thứ tự bằng các chữ cái, bắt đầu từ A, B, C, ...

b)

được đánh số thứ tự bằng các chữ số, bắt đầu từ 1, 2, 3, ...

c)

được chia thành các cột và hàng

d)

là cặp tên cột và tên hàn, được phân cách bằng dấu :

53.

Hộp tên có chức năng gì?

a)

Cho biết nội dung ô đang được chọn.

b)

Hiển thị địa chỉ của ô được chọn.

c)

Là một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật.

54.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

4; 2; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

55.

Trong Excel, Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán

a)

+ - . :

b)

+ - * /

c)

^ / : x

d)

+ - ^ \

56.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: hàm, tính toán, công thức.

"Hàm là công thức được định nghĩa từ trước, sử dụng để thực hiện (a)   theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể, giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn."

58.

CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN

Chọn các đáp án để thực hiện nhập hàm vào một ô?

a)

Gõ dấu =

b)

Gõ hàm theo đúng cú pháp (tên hàm, các đối số)

c)

Chọn ô cần nhập hàm để tính toán

d)

Nhấn Enter

e)

Nhập các phép tính

59.

Hàm nào sau đây dùng để tính tổng các số?

a)

Max.

b)

Average

c)

Min

d)

Sum

60.

Hàm nào sau đây dùng để xác định giá trị lớn nhất?

a)

Max

b)

Average

c)

Min

d)

Sum

61.

Hàm AVERAGE dùng để?

a)

Tính tổng các số

b)

Tính trung bình dãy số

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

62.

Trong Excel, khi sử dụng hàm ở một ô tính, kí tự bắt buộc trước tên hàm là gì?

a)

Dấu hai chấm (:)

b)

Dấu chấm phẩy (;)

c)

Dấu bằng (=)

d)

Không có kí tự gì

63.

Trong Excel, khi kết thúc việc nhập hàm bằng phím Enter, trong ô tính xuất hiện #### nghĩa là gì?

a)

Thiếu dấu =

b)

Sai tên hàm

c)

Độ rộng cột hẹp

d)

Không tìm thấy địa chỉ

64.

Biết: A1=1; A2=9; A3= 4 ; A4=5

Kết quả của hàm sau:

=SUM(A1:A4) enter

(a)  

65.

Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5,9) enter

trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2

(a)  

66.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

(a)  

67.

Cách nhập hàm nào sau đây đúng?

a)

=sum(A1;B2;3);

b)

=AVERAGE(A1;B2;3)

c)

=MAX (A1:B2)

d)

=MIN(A1;B2,3).

68.

Cho A1=1; B2=5.

Hãy cho biết kết quả của công thức sau =AVERAGE(A1;B2;3)

a)

5

b)

6

c)

2

d)

3

69.

Cho A1=1; B2=5. Hãy cho biết kết quả của công thức sau =10+MAX(A1;B2;3)

(a)  

70.

1,Chọn công thức đúng để tìm giá trị lớn nhất trong các ô màu xanh

a)

=MAX(A1;A4)

b)

=MAX (3;12;6;11)

c)

=MAX(3;B2;6;11)

d)

=MAX(A1:A4)

71.

Dùng hàm thích hợp để viết công thức Tính tổng các ô màu cam và ô D1?

(Lưu ý: tên hàm viết hoa, dấu chấm phẩy ; dùng để phân cách các đối số)

(a)  

72.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

73.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hoặc giảm của dữ liệu?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

74.

Biểu đồ nào dùng để mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biều đồ nút

75.

Để tạo biểu đồ, em vào dải lệnh nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Page Layout

76.

Để tạo biểu đồ cột cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
77.

Để tạo biểu đồ cột cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Column

b)

Line

c)

Pie

d)

Bar

78.

Để tạo biểu đồ đường gấp khúc cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
79.

Để tạo biểu đồ hình tròn cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
80.

Để thêm tiêu đề cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
81.

Để thêm hoặc ẩn các trục của biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
82.

Để thêm hoặc ẩn chú giải cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
83.

Để xóa một biểu đồ, em cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn trang tính, nhấm phím Delete

b)

Chọn biểu đồ, nhấn phím Delete

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

d)

Chọn biểu đồ, nhân phím Cut

84.

Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ rộng của cột khi:

a)

A. Cột chứa đủ dữ liệu.

b)

B. Cột không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít.

c)

C. Cột chứa dữ liệu số.

d)

D. Cột chứa dữ liệu kí tự.

85.

Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột, trước tiên ta phải

a)

A. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột.

b)

B. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột.

c)

C. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột.

d)

D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột.

86.

Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ cao của hàng khi

a)

A. hàng chứa đủ dữ liệu.

b)

B. hàng không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít.

c)

C. hàng chứa dữ liệu số.

d)

D. hàng chứa dữ liệu kí tự.

87.

Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:

a)

A. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột và nháy đúp chuột.

b)

B. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột và nháy đúp chuột.

c)

C. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột và nháy đúp chuột.

d)

D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột và nháy đúp chuột.

88.

Trên trang tính, để điều chỉnh độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:

a)

A. đưa chuột đến đường biên bên trái của tên hàng và nháy đúp chuột.

b)

B. đưa chuột đến đường biên bên phải của tên hàng và nháy đúp chuột.

c)

C. đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên hàng và nháy đúp chuột.

d)

D. đưa chuột đến đường biên bên trên của tên hàng và nháy đúp chuột.

89.

Trên trang tính, muốn chèn thêm một cột trống trước cột E, ta thực hiện:

a)

A. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home.

b)

B. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

c)

C. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

d)

D. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

90.

Trên trang tính, muốn xóa một cột trước cột E, ta thực hiện:

a)

A. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home.

b)

B. nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

c)

C. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh. Home.

d)

D. nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

91.

Trên trang tính, thao tác sao chép và di chuyển nội dung ô tính có mục đích

a)

A. khó thực hiện tính toán.

b)

B. tốn thời gian và công sức.

c)

C. dể mất dữ liệu và khó thực hiện.

d)

D. giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

92.

Trên trang tính, để sao chép hay di chuyển dữ liệu em sử dụng các lệnh:

a)

A. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Home.

b)

B. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnhHome.

c)

C. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Insert.

d)

D. Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnh Insert.

93.

Trên trang tính, tại ô A1=5;B1=10; tại C1=A1+B1, sao chép công thức tại ô C1 sang ô D1, thì công thức tại ô D1 là:

a)

A. =A1+B1

b)

B. =B1+C1

c)

C. =A1+C1

d)

D. =C1+D1

94.

Câu 1: Trong Excel, Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán

a)

+ - . :

b)

+ - * /

c)

^ / : x

d)

+ - ^ \

95.

Thông thường trong Excel, dấu phẩy (,) được dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu…, dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

a)

Dấu +

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu nháy

d)

Dấu bằng

97.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

98.

Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:

a)

10

b)

100

c)

200

d)

120

99.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

2; 4; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

100.

Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?

a)

= (12+8)/2^2 + 5 * 6

b)

= (12+8):22 + 5 x 6

c)

= (12+8):2^2 + 5 * 6

d)

(12+8)/22 + 5 * 6

101.

ho phép tính sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+64 ×3%

Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?

a)

=(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+6^4x3%

b)

=(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3%

c)

=(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+6^4* 3%

d)

=(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3%

102.

Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng?

a)

(7 + 9)/2

b)

= (7 + 9):2

c)

= (7 +9 )/2

d)

= 9+7/2

103.

Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác

a)

Nhấn Enter

b)

Nháy chuột vào ô khác

c)

Sử dụng mũi tên lên

d)

Nhấn Esc

104.

Một bảng tính mới mặc định gồm mấy trang tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

105.

Các trang tính được phân biệt với nhau bằng gì?

a)

bằng tên

b)

bằng nhãn

c)

màn hình

d)

trang tính

106.

Trang tính được kích hoạt có đặc điểm nào sau đây?

a)

được hiển thị trên màn hình, có tên với chữ nghiêng

b)

được hiển thị trên màn hình, có tên với chữ đậm

c)

được hiển thị trên màn hình, có tên với chữ gạch chân

d)

được hiển thị trên màn hình, có tên với chữ thường

107.

Để kích hoạt hoạt một trang tính, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột vào tên trang tương ứng

b)

Nháy nháy đúp chuột vào tên trang tương ứng

c)

Nháy nháy phải chuột vào tên trang tương ứng

108.

Hộp tên có chức năng gì?

a)

Hiển thị nội dung ô tính được chọn

b)

Hiển thị địa chỉ ô tính được chọn

c)

Nhập nội dung vào ô tính được chọn

109.

Thanh công thức có chức năng gì?

a)

Cho biết nội dung ô tính được chọn

b)

Cho biết địa chỉ ô tính được chọn

c)

Cho biết kết quả ô tính được chọn

110.

Khối là gì?

a)

là một nhóm ô tính

b)

là một nhóm ô tính liền kề nhau

c)

là một nhóm ô tính liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật

d)

là một nhóm ô tính liền kề nhau tạo thành hình vuông

111.

Giả sử trong hộp tên có nội dung là F5. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Phím chức năng F5

b)

Phông chữ hiện thời là F5

c)

Ô ở cột F hàng 5 được chọn

d)

Ô ở hàng F cột 5 được chọn

112.

Khối C6:D9 khác với khối C9:D6 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Một khối phải nhiều hơn một ô là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?

a)

số

b)

kí tự

c)

cả số và kí tự

115.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Dữ liệu .............. thường được sử dụng cho các tiêu đề, tên cho các cột dữ liệu bao gồm chữ cái hoặc số. Theo ngầm định được căn ............ trong ô tính

a)

số - phải

b)

số - trái

c)

kí tự - trái

d)

kí tự - phải

116.

Dữ liệu ............. là các số và có thể được sử dụng trong các tính toán. Theo ngầm định được căn ............ ô tính

a)

số - phải

b)

số - trái

c)

kí tự - phải

d)

kí tự - trái

117.

Khi các chữ số của dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiển thị trong ô tính các kí tự nào say đây?

a)

&

b)

*

c)

%

d)

#

118.

Chọn một ô ...................

a)

Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

b)

Nháy chuột tại tên hàng cần chọn

c)

Nháy chuột tại tên cột cần chọn

d)

Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô ở góc đối diện.

119.

Chọn một hàng ...................

a)

Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

b)

Nháy chuột tại tên hàng cần chọn

c)

Nháy chuột tại tên cột cần chọn

d)

Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô ở góc đối diện.

120.

Chọn một cột...................

a)

Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

b)

Nháy chuột tại tên hàng cần chọn

c)

Nháy chuột tại tên cột cần chọn

d)

Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô ở góc đối diện.

121.

Chọn một khối...................

a)

Đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

b)

Nháy chuột tại tên hàng cần chọn

c)

Nháy chuột tại tên cột cần chọn

d)

Kéo thả chuột từ một ô góc đến ô ở góc đối diện.

122.

Trong thao tác chọn một khối, ô tính nào là ô tính được kích hoạt?

a)

Ô chọn đầu tiên

b)

Ô chọn cuối cùng

c)

Ô chọn ở giữa

123.

Để chọn các khối không liền kề, em sử dụng phím nào sau đây?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Enter

d)

Tab

124.

Để lưu bản tính với tên khác, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File -> Save As

b)

Vào File -> Save

c)

Vào File -> Open

d)

Vào File -> New.

125.

Để mở một trang tính mới, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File -> New

b)

Vào File -> Open

c)

Vào File -> Save As

d)

Vào File -> Exit.

126.

Nhập nội dung =5+7 vào ô A1 và nhấn phím Enter. Chọn lại ô A1, trên thanh công thức sẽ chứa nội dung gì?

a)

=5+7

b)

12

c)

Nội dung ô A1.

d)

Không chứa nội dung gì.

127.

Nhập nội dung C200 vào ô hộp tên và nhấn phím Enter. Em nhận được kết quả là gì?

a)

Ô C200 được chọn.

b)

Ô C200 hiển thị trên thanh công thức.

c)

Cột C được chọn.

d)

Hàng 200 được chọn.

128.

Để đổi tên trang tính, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nháy chuột vào tên trang, gõ tên mới và nhấn Enter

b)

Nháy đúp chuột vào tên trang, gõ tên mới và nhấn Enter

c)

Nháy phải chuột vào tên trang, gõ tên mới và nhấn Enter