wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 10A1

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

(1) Có 3 pha: G1, S và G2

(2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng

(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép

(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

(1), (2)       

b)

(3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

2.

trong nguyên phân, kỳ nào có hiện tượng các nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào ?

a)

kỳ đầu

b)

kỳ giữa

c)

kỳ sau

d)

kỳ cuối

3.

Tế bào 2n =20 NST , thì trong kỳ sau có bao nhiêu NST ?

a)

20

b)

40

c)

60

d)

80

4.

Sự tiếp hợp của các NST kép tương đồng diễn ra ở kì nào trong giảm phân I ?

a)

Kì đầu

b)

Kì trung gian

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

5.

Kết quả của quá trình giảm phân là

a)

Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 2 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)

b)

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 2 tế bào con mạng bộ NST giảm đi 1 nửa (n)

c)

Từ 1 tế bào mẹ ban đầu 2n tạo ra 4 tế bào con mạng bộ NST giảm đi 1 nửa (n)

d)

Từ một tế bào 2n ban đầu tạo ra 4 tế bào con giống hệt tế bào mẹ (2n)

6.

Kết thúc giảm phân I, sinh ra 2 tế bào con, trong mỗi tế bào con có

a)

A. nNST đơn, dãn xoắn

b)

B. n NST kép, dãn xoắn

c)

C. 2n NST đơn, co xoắn

d)

D n NST đơn, co xoắn

7.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

B. Có sự phân chia của tế bào chất

c)

C. Có sự phân chia nhân

d)

D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

8.

Ở ruồi giấm bộ NST lưỡng bội 2n= 8. tại kỳ sau của giảm phân I số lượng NST trong tế bào là:

a)

4 kép

b)

8 kép

c)

4 đơn

d)

8 đơn

9.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào sinh dục sơ khai

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1

d)

Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai

10.

Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là

a)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

b)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

c)

NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

d)

NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

11.

Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?

a)

Kì trung gian, kì đầu và kì cuối

b)

Kì đầu, kì giữa, kì cuối

c)

Kì trung gian, kì đầu và kì giữa

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối

12.

Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn

13.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí cacbonic và đường

d)

Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

14.

Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là

a)

1ATP

b)

2ATP

c)

4ATP

d)

6ATP

15.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (2) → (4)

c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(1) → (4) → (2) → (3)

16.

Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

17.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbohidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

18.

Trong quá trình quang hợp, oxy được sinh ra từ

a)

H2O.

b)

CO2.

c)

Chất diệp lục.

d)

Chất hữu cơ.

19.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2.

c)

ATP, NADPH.

d)

Cả A, B, C.

20.

Chất nào sau đây là sản phẩm của pha tối?

 

a)

C6H12O6.

b)

CO2.

c)

ATP.

d)

O2.