wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn Toán lớp 5

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

x + 3,8 = 7 - 2,5

a)

x = 0,7  

b)

x = 8,4

c)

x = 9

d)

x = 7,5

2.

4,8 : y = 10 : 2,5

a)

y = 2,4

b)

y = 6,1

c)

y = 1,2

d)

y = 2,4

3.

Lớp 5A gồm có 40 học sinh , trong đó có 17 bạn nam . Hỏi số bạn nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

0,424

b)

0,452

c)

45,2

d)

42,5

4.

Giá trị của chữ số 3 trong số thập phân : 678,132

a)

3/10

b)

3/100

c)

3/1000

5.

Số nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ?

a)

0,6 lớn hơn 3/4 là 0,05

b)

0,6 lớn hơn 3/4 là 0,15

c)

3/4 lớn hơn 0,6 là 0,05

d)

3/4 lớn hơn 0,6 là 0,15

6.

Tìm số dư của phép chia 316 : 4,7

a)

19

b)

0,19

c)

0,019

d)

18

7.

Công thức tính diện tích tam giác :

a)

( a + h ) : 2

b)

( a x h ) : 2

c)

( a : h ) : 2

d)

( a - h ) : 2

8.

Tính diện tích hình tam giác có :

Độ dài đáy là : 8cm

Chiều cao là : 6cm

a)

14cm²

b)

không tính được

c)

24cm²

d)

34cm²

9.

Một đám đất hình thang có chiều cao 20,5m, đáy bé 18,3m, đáy lớn 22,5m. Giữa đám đất ấy người ta đào 1 cái giếng hình tròn có bán kính 1,3m. Tính diện tích phần còn lại của đám đất?

a)

412,8934

b)

412,7934

c)

412,8834

d)

412,8924

10.

Chu vi hình tròn lớn gấp đôi chu vi hình tròn bé. Hỏi diện tích hình tròn lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn bé ?

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

6 lần

11.

Hỗn số 29102\frac{9}{10}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

295\frac{29}{5}  

b)

5820\frac{58}{20}  

c)

1810\frac{18}{10}  

d)

2910\frac{29}{10}  

12.

Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120km/giờ. Hỏi với vận tốc đó báo gấm chạy trong  125\frac{1}{25} giờ được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

3000 km

b)

30 km

c)

4,8 km

d)

48 km

13.

Hình trên gồm mấy hình lập phương nhỏ?

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

14.

Hộp sữa có dạng hình gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình hộp chữ nhật

c)

Hình trụ

d)

Hình chữ nhật

15.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XV

b)

Thế kỉ XVI

c)

Thế kỉ XVII

d)

Thế kỉ XVIII

16.

Tính :

40,05 + 133,96 = ...

a)

173

b)

173,91

c)

174

d)

174,01

17.

24% của 235m² là ... 

a)

56,4m

b)

979

c)

56,4

d)

2,35

18.

Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số  37\frac{3}{7}  ?

a)

54\frac{5}{4}  

b)

39\frac{3}{9}  

c)

518\frac{5}{18}  

d)

12\frac{1}{2}  

19.

Khối lượng của túi gạo là ...

a)

12g

b)

12kg

c)

10kg

d)

15kg

20.

Diện tích của hình tròn là ... dm²

(a)  

21.
a)
b)
c)
d)
22.

Biểu đồ hình quạt cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5.1. Tỉ số phần trăm học sinh tham gia cầu lông là ...

a)

40%

b)

28

c)

35%

d)

28%

23.

Chu vi của hình trên là ... m

(a)  

24.

Cho bể nước có thể tích như hình trên. Tính thể tích nước có trong bể?

a)

1000cm³

b)

500cm²

c)

0,5dm³

d)

5dm³

25.

Tính:

213,8 : 0,01 = ...

a)

2,138

b)

21,38

c)

2138

d)

21380

26.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

27.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

28.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

29.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

30.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

31.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

32.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
33.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

34.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

35.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

36.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

37.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

38.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

39.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

40.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

41.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

42.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

43.

Mối quan hệ giữa hai đại lượng trong bài toán tỉ lệ thuận: "Nếu đại lượng này tăng ( hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng ( hoặc giảm) bấy nhiêu lần". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mối quan hệ giữa hai đại lượng trong bài toán tỉ lệ nghịch: "Nếu đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau có đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?

a)

Đơn vị lớn gấp 30 lần đơn vị bé

b)

Đơn vị lớn gấp 20 lần đơn vị bé

c)

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé

46.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

235m= ...dm

a)

2305

b)

2350

c)

23500

47.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2m 10cm =.....cm

a)

210

b)

2100

c)

2010

48.

Giải bài toán về quan hệ tỉ lệ có mấy cách?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

49.

Mẹ mua 6 cây bút hết 30000 đồng. Nếu mẹ mua 4 cây bút thì hết bao nhiêu tiền?

a)

15000 đồng

b)

20000 đồng

c)

25000 đồng

50.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
 100 tạ =..... kg

a)

10000

b)

100

c)

10

51.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7040kg = .....tấn.....kg

a)

70 tấn 40 kg

b)

7 tấn 40 kg

c)

70 tấn 4 kg

52.

Giải bài toán về quan hệ tỉ lệ có các cách sau:

a)

Rút về đơn vị

b)

Tìm tỉ số

c)

Tìm phân số

53.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

54.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

55.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

56.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

57.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

58.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

59.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

60.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

61.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

62.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

63.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

64.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

65.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

66.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

67.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

68.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

69.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

70.

điền số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm : 13, 56 < ... < 14, 3

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

71.

số thập phân 13, 862 giá trị của chữ số 8 là

a)

80

b)

8

c)

8/10

d)

8/100

72.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai