wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHANGE TO ADAPT

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kì thi đánh giá năng lực ở Hà Nội là của trường đại học nào? 

 

a)

Đại học quốc gia Hà Nội

b)

Đại học Ngoại Thương

c)

Đại học Kinh tế quốc dân

d)

Đại học Hà Nội

2.

Những trường sử dụng kết quả của kì thi đánh giá năng lực của đại học quốc gia Hà Nội?

a)

Đại học Ngoại Thương

b)

Đại học Kinh tế quốc dân

c)

Đại học Thương Mại

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra áp lực học tập đối với học sinh, sinh viên là gì?

a)

Cạnh tranh về thành tích, điểm số

b)

Áp lực nhà trường và gia đình

c)

Sợ bản thân thua kém người khác, thời gian học quá nhiều

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Biện pháp để giảm áp lực học lực học tập là gì?

a)

Không nên tự so sánh bản thân với bạn bè trang lứa

b)

Chủ động tâm sự với bạn bè và người thân về áp lực học tập đang phải gánh chịu

c)

Khi bản thân mệt mỏi, nên dành một khoảng thời gian nghỉ ngơi để nạp lại năng lượng và tìm thấy niềm vui khi học tập

d)

Tất cả các đáp án trên

5.

Chủ đề của buổi Workshop hôm nay là gì?

a)

Khủng hoảng thời gian

b)

Áp lực học tập

c)

Học tiếng anh

d)

Thay đổi để thích nghi

6.

Áp lực đồng trang lứa là:

a)

Ảnh hưởng của mọi người xung quanh tác động

b)

Ảnh hưởng của những người cùng lứa tác động

c)

Ảnh hưởng của những người thân quen tác động

7.

Chứng chỉ tiếng anh nào có giá trị vĩnh viễn?

a)

TOEFL

b)

SAT

c)

Cambridge ESOL

d)

IELTS

8.

Sắp xếp những chữ sau đây thành 1 từ có nghĩa: “ứ/t/h/n/c/g/h/í”

a)

Tích cực

b)

Thích ứng

c)

Tương ứng

d)

Hình thức

9.

Sắp xếp những chữ sau đây thành 1 từ có nghĩa: “m/s/n/ứ/h/ạ/c”

a)

Sứ mệnh

b)

Sức mạnh

10.

Sắp xếp những chữ sau đây thành 1 từ có nghĩa: l/n/ả/h/n/b/ĩ

a)

Học bài

b)

Bản lĩnh

c)

Bảo lãnh

11.

Sắp xếp những chữ sau đây thành 1 từ có nghĩa: “e/a/l/i/d/n/e/d”

a)

Deadline

b)

Đồng hồ

12.

Sắp xếp những chữ sau đây thành 1 từ có nghĩa: “g/b/ờ/i/h/a/u/i/ể/n/t/i"

a)

Thời khóa biểu

b)

Thời gian biểu

13.

Sắp xếp những chữ sau đây thành 1 từ có nghĩa: “h/ế/o/k/ạ/h/c"

a)

Kế toán

b)

Hoạch định

c)

Kế hoạch

14.

Sắp xếp những chữ sau đây thành 1 từ có nghĩa: “s/r/s/t/e/s"

a)

Stress

b)

Strong

c)

Trees

15.

Sắp xếp những chữ sau đây thành 1 từ có nghĩa: “ó/t/q/e/h/i/u/n"

a)

Thói hư

b)

Thói quen