wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 49: So sánh các số có 2 chữ số

Total questions: 206

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Chọn số lớn hơn.

a)
b)
2.

Chọn số lớn hơn.

a)
b)
3.

Chọn số bé hơn.

a)
b)
4.

Chọn số bé hơn.

a)
b)
5.

Chọn số bé nhất.

a)
b)
c)
6.

Chọn số lớn nhất

a)
b)
c)
7.

Chọn số lớn nhất

a)
b)
c)
8.

Chọn số lớn nhất

a)
b)
c)
9.
a)

<

b)

>

c)

=

10.
a)

<

b)

>

c)

=

11.
a)

<

b)

>

c)

=

12.
a)

<

b)

>

c)

=

13.

Chọn số lớn nhất

a)

61

b)

38

c)

79

14.

Chọn số bé nhất

a)

58

b)

81

c)

60

15.

Chọn số lớn nhất

a)

18

b)

60

c)

61

16.

Số này viết thế nào nhỉ?

a)

209

b)

29

17.

Số này viết thế nào nhỉ?

a)

205

b)

25

18.

Số này đọc thế nào nhỉ?

a)

hai mươi năm

b)

hai lắm

c)

hai mươi lăm

19.

Số này đọc thế nào nhỉ?

a)

Chính mươi bốn

b)

Chín mươi tư

c)

Chín bốn

20.

Sau quả cam là số mấy?

a)

30

b)

32

c)

31

21.

Sau quả dâu tây là số mấy?

a)

35

b)

36

c)

37

22.

Sau quả kiwi là số mấy?

a)

32

b)

33

c)

34

23.

Sau quả chuối là số mấy?

a)

36

b)

37

c)

38

24.

Trong hình có bao nhiêu cái chén?

a)

31

b)

32

c)

33

25.

Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

3 chục và 0 đơn vị

b)

3 chục và 3 đơn vị

c)

0 chục và 3 đơn vị

26.

Điề dấu thích hợp vào ô trống

a)

<

b)

>

c)

=

27.

Trong các số sau, số nào bé nhất?

a)

91

b)

87

c)

69

28.

Trong các số sau, số nào lớn nhất?

a)

91

b)

87

c)

69

29.

Số 35 đọc là:

a)

Ba lăm

b)

Ba mươi lăm

c)

Ba mươi năm

30.

Số 74 gồm:

a)

4 chục và 7 đơn vị

b)

7 chục và 4 đơn vị

c)

47 chục và 0 đơn vị

31.

Số liền sau của số 49 là

a)

47

b)

48

c)

50

32.

Số liền trước của 40 là

a)

41

b)

38

c)

39

33.

Các số từ 27 đến 33 được viết theo thứ tự là:

a)

27, 28, 30, 29, 31, 32, 33

b)

27, 28, 29, 30, 31, 32, 33

c)

27, 28, 29, 30, 32, 33, 31

34.

Số 58 đọc là:

a)

Năm tám

b)

lăm mươi tám

c)

năm mươi tám

35.

Số ở giữa của 66 và 68 là:

a)

65

b)

67

c)

69

36.

Số " bốn mươi mốt "

a)

401

b)

41

c)

14

37.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là?

a)

8

b)

9

c)

10

38.

Số tròn chục liền sau của 45 là

a)

46

b)

40

c)

50

39.

Số 19 là số liền trước của số:

a)

18

b)

20

c)

21

40.

Số 50 là số liền sau của số:

a)

49

b)

48

c)

51

41.

Điền dấu >, <, =

46 .... 28

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Điền dấu >, <, =

72 .... 72

a)

>

b)

=

c)

<

43.

Điền dấu >, <, =

19 ... 91

a)

<

b)

>

c)

=

44.

Điền dấu >, <, =

63 ... 60

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Điền số:

34 < ....

a)

38

b)

27

c)

33

d)

43

46.

Điền số:

... = 85

a)

58

b)

85

c)

65

d)

82

47.

Khoanh vào số lớn nhất:

48.

Khoanh vào số bé nhất

49.

Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

72, 70, 45, 27

b)

27, 45, 70, 72

c)

70, 72, 45, 27

d)

27, 72, 45, 70

50.

Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

81, 68, 63, 9

b)

9, 81, 68, 63

c)

81, 68, 9, 63

d)

9, 63, 68, 81

51.

Số bé nhất trong dãy số: 21, 12, 91, 19 là số: (a)  

52.

Chọn dấu <, >, =?

67 ........ 61

a)

>

b)

<

c)

=

53.

87 = 78

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Sắp xếp các số: 55, 93, 78, 65 theo thứ tự từ lớn đến bé:

(a)  

55.

Chọn chữ số hàng chục thích hợp điền vào ô trống:

a)

1

b)

2

56.

Chọn dấu thích hợp:

a)

=

b)

>

c)

<

57.

Chọn dấu <, >, =?

67 ........ 61

a)

>

b)

<

c)

=

58.

Số lớn nhất trong các số 36, 41, 26, 53 là:

a)

36

b)

41

c)

53

59.

Số bé nhất trong các số 57, 46, 82, 91 là:

a)

57

b)

46

c)

91

60.

Hãy chọn phép so sánh sai trong các phép so sánh dưới đây:

a)

75 > 55

b)

35 > 46

c)

42 > 23

61.

Số lớn nhất?

a)

74

b)

56

c)

70

d)

25

62.

Số bé nhất?

a)

48

b)

84

c)

8

d)

22

63.

Điền số?

32, 31, 30, ..., 28, 27

(a)  

64.

Điền số?

60, 70, 80, 90, ...

(a)  

65.

Điền số?

61, ..., 65, 67, 69

(a)  

66.

Điền số?

54 < ... < 56

(a)  

67.

Điền số?

5, 10, ..., 20, 25, 30

(a)  

68.

Số?

80 > ... > 77

a)

79

b)

78

c)

81

d)

76

69.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

36, 63, 44, 92

b)

36, 44, 63, 92

c)

92, 63, 44, 36

d)

44, 63, 36, 92

70.

Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

81, 68, 19, 60

b)

81, 19, 68, 60

c)

19, 60, 68, 81

d)

81, 68, 60, 19

71.

Chọn dấu <, >, =?

67 ........ 61

a)

>

b)

<

c)

=

72.

87 = 78

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Số bé nhất trong dãy số: 21, 12, 90 là số: (a)  

74.

Sắp xếp các số: 55, 93, 78, 65 theo thứ tự từ lớn đến bé:

(a)  

75.

Số liền trước số 30 là số (a)  

76.

Chọn chữ số hàng chục thích hợp điền vào ô trống:

a)

1

b)

2

77.
a)

=

b)

>

c)

<

78.

Số lớn nhất có hai chữ số là số 99.

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

79.

Số có giá trị bé hơn 25 là:

a)

71

b)

23

c)

17

d)

52

80.
a)

37

b)

38

c)

39

81.

Số 75 được đọc là:

a)

bảy lăm

b)

bảy năm

c)

bảy mươi lăm

82.

Chọn dấu thích hợp:

a)

=

b)

>

c)

<

83.

An có 6 cái bánh, mẹ cho An thêm 4 cái bánh nữa. Hỏi bây giờ An có tất cả bao nhiêu cái bánh?

Lựa chọn bài giải đúng?

a)

An có tất cả số cái bánh là:

6 + 4 = 10 ( cái bánh)

Đáp số: 10 cái bánh

b)

An có tất cả số cái bánh là:

6 + 4 = 10

Đáp số: 10

c)

An còn lại số cái bánh là:

6 + 4 = 10 ( cái bánh)

Đáp số: 10 cái bánh

84.

Bác Thanh mua được 20 quả trứng. Bác Hằng mua được 2 chục quả trứng.

Câu nói nào sau đây là đúng?

a)

Bác Thanh có số quả trứng ít hơn số quả trứng bác Hằng.

b)

Bác Thanh có số quả trứng nhiều hơn số quả trứng bác Hằng.

c)

Bác Thanh và bác Hằng mua được số quả trứng bằng nhau.

85.

Số liền trước của 80 là:

(a)  

86.

Số liền sau của 79 là:

(a)  

87.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

(a)  

88.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

(a)  

89.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:

(a)  

90.

Số liền sau của 99 là:

a)

98

b)

90

c)

100

91.

Số liền trước của 100 là:

a)

99

b)

98

c)

90

92.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

(a)  

93.

Số nào là số tròn chục?

a)

12

b)

20

c)

0

d)

99

94.

100 = ... chục

a)

1 chục

b)

10 chục

c)

100 chục

95.

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số?

(a)  

96.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số?

(a)  

97.

Số lớn nhất có hai chữ số?

(a)  

98.

Số bé nhất có hai chữ số?

(a)  

99.

Số "65" đọc là:

a)

sáu mươi lăm

b)

sáu mươi năm

c)

sáu lăm

d)

xáu mươi lăm

100.

Số "24" đọc là:

a)

hai mươi tư

b)

hai tư

c)

hai mươi bốn

d)

bốn mươi hai

101.

Số "tám mươi ba" viết là:

a)

803

b)

38

c)

83

102.

Số "bảy mươi mốt" viết là:

a)

17

b)

71

c)

701

103.

Số liền trước của 50 là số nào?

a)

51

b)

40

c)

60

d)

49

104.

Số liền sau của 29 là số nào?

a)

30

b)

20

c)

28

d)

40

105.

Số liền sau của 99 là:

a)

98

b)

90

c)

100

106.

Số liền trước của 100 là:

a)

99

b)

98

c)

90

107.

100 = ... chục

a)

1 chục

b)

10 chục

c)

100 chục

108.

Điền dấu nào vào chỗ chấm trong phép toán sau:

12....18

a)

<

b)

<

c)

=

109.

Phép toán nào đúng?

a)

27> 24

b)

27< 24

c)

27=24

110.

Dấu cần điền vào chỗ ... là:

86 .... 85

a)

<

b)

=

c)

>

111.

Phép toán nào sai?

a)

68>70

b)

68<70

c)

70=70

112.

Điền dấu thích hợp: 65 ... 65

a)

>

b)

=

c)

<

113.

Phép toán nào đúng?

a)

43>52

b)

43<52

c)

45=46

114.

Dấu cần điền vào chỗ ... là: 8....18

a)

<

b)

=

c)

>

115.

Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là?

a)

48, 50, 79, 91

b)

91, 79, 50, 48

c)

79, 91, 50, 48

116.

Dãy số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là?

a)

10, 99, 100,50

b)

100, 50, 99, 10

c)

100, 99, 50, 10

117.

Dãy số xếp theo thứ tự tăng dần là?

a)

89, 78, 90, 97

b)

78, 89, 90, 97

c)

97, 90, 89, 78

118.

Số 45 đọc là:

a)

Bốn mươi lăm

b)

Bốn mươi hai

c)

năm mươi bốn

119.

Số 82 đọc là:

a)

hai mươi tám

b)

tám mươi hai

c)

tám mươi mốt

120.

"mười lăm" viết số là:

(a)  

121.

"ba mươi ba" viết số là:

(a)  

122.

12; 14; 16; ......; .......; 22.

Các số điền lần lượt vào chỗ chấm là:

a)

17 và 18

b)

18 và 19

c)

18 và 20

123.

50; 49; ......; .......; .....; 45.

Các số điền lần lượt vào chỗ chấm là:

a)

47; 48; 49

b)

48; 47; 46

c)

48; 50; 52

124.

Số liền sau của 47 là số

a)

46

b)

48

c)

49

125.

Số liền trước của 21 là số?

a)

19

b)

20

c)

21

126.

Số bé nhất có hai chữ số là ?

a)

10

b)

20

c)

99

127.

Số lớn nhất có hai chữ số là ?

a)

1

b)

10

c)

99

128.

Số tròn chục liền sau số 38 là?

a)

37

b)

39

c)

40

129.

Trong các số: 23; 43; 34 số nào lớn nhất?

(a)  

130.

Trong các số: 15; 24; 54; 36 số nào bé nhất?

(a)  

131.

Dãy số nào sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

31; 22; 45

b)

45; 56; 77

c)

89; 76; 57

132.

Dãy số nào sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

13, 43, 23

b)

56, 42, 21

c)

23, 44, 64

133.

Điền dấu nào vào chỗ chấm?

85 .... 58

a)

<

b)

>

c)

=

134.

Điền dấu nào vào chỗ chấm?

98 (a)   99

135.

Số 75 gồm:

a)

7 chục và 5 đơn vị

b)

7 chục và 0 đơn vị

c)

5 chục và 7 đơn vị

136.

Số gồm 3 chục và 9 đơn vị được viết là

a)

93

b)

3

c)

39

137.

Trong hình có bao nhiêu quả dâu ?

(a)  

138.

Các số cần điền tiếp theo vào các khinh khí cầu là?

a)

81; 82

b)

90; 100

c)

90; 99

139.

Số cần điền vào ô tô màu xanh là

a)

60

b)

61

c)

62

140.

Chọn dấu <, >, =?

67 ........ 61

a)

>

b)

<

c)

=

141.

87 = 78

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Chọn chữ số hàng chục thích hợp điền vào ô trống:

a)

1

b)

2

143.

Số lớn nhất trong các số 36, 41, 26, 53 là:

a)

36

b)

41

c)

53

144.

Số bé nhất trong các số 57, 46, 82, 91 là:

a)

57

b)

46

c)

91

145.

Số lớn nhất có hai chữ số là số 99.

Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

146.

Số 75 được đọc là:

a)

bảy lăm

b)

bảy năm

c)

bảy mươi lăm

147.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

42 ...... 37

a)

>

b)

<

c)

=

148.

Số lớn nhất trong các số 36, 41, 26, 53 là:

a)

36

b)

41

c)

26

d)

53

149.

Số bé nhất trong các số 57, 46, 82, 91 là:

a)

57

b)

46

c)

82

d)

91

150.

Hình nào có số que tính nhiều nhất?

a)

Hình A

b)

Hình B

151.

Hình nào có số que tính ít nhất?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

152.

Sắp xếp các số 27, 54, 93, 86 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

27, 54, 93, 86

b)

54,27, 86, 93

c)

86, 93, 54, 27

d)

93, 86, 54, 27

153.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

47

b)

39

c)

57

d)

50

154.

Hãy chọn phép so sánh sai trong các phép so sánh dưới đây:

a)

75 > 55

b)

35 > 46

c)

42 > 23

d)

33 > 22

155.

Số 93 gồm ..... chục và ..... đơn vị. Số cần điền lần lượt là:

a)

9; 3

b)

90; 3

c)

9; 30

d)

3; 9

156.

Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

....3 > 53

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

157.

Số thích hợp để điền vào dấu ? là:

a)

51

b)

50

c)

49

d)

48

158.

Số liền sau của số 43 là:

a)

41

b)

42

c)

44

d)

45

159.

Sắp xếp các số 24, 65, 91, 14 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

91,65,24,14

b)

14,24,65,91

c)

65,24,14,91

d)

24,14,65,91

160.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm.

a)

năm mươi năm

b)

năm mươi lăm

c)

lăm mươi năm

161.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

52 ...... 57

a)

>

b)

<

c)

=

162.

67...59

(a)  

163.

65...60

(a)  

164.

19...31

(a)  

165.

54...36

a)

>

b)

<

c)

=

166.

50...50

a)

=

b)

>

c)

<

167.

60...60

a)

=

b)

>

c)

<

168.

61...23

a)

=

b)

>

c)

<

169.

54...54

(a)  

170.

59...59

(a)  

171.

50...36

a)

>

b)

<

c)

=

172.

Số gồm 2 chục và 5 đơn vị là:

a)

A. 205

b)

B. 52

c)

C. 25

173.

Số 71 đọc là:

a)

A. bảy mốt

b)

B. bảy mươi mốt

c)

C. bẩy mươi mốt

174.

Số liền trước của số 90 là:

a)

A. 91

b)

B. 89

c)

C. 80

175.

Số 64 gồm:

a)

A. 6 đơn vị và 4 chục

b)

B. 60 chục và 4 đơn vị

c)

C. 6 chục và 4 đơn vị

176.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

A. 10

b)

B. 99

c)

C. 100

177.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

a)

A. 10

b)

B. 99

c)

C. 11

178.

Các số 37, 23, 40, 95 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

A. 40, 23, 37, 95

b)

B. 95, 40, 37, 23

c)

C. 23, 37, 40, 95

179.

> , < , = ?

78 ... 87

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

180.

Các số tròn chục bé hơn 52 là:

a)

A. 10 , 23 , 30 , 45

b)

B. 40, 50, 60, 70

c)

C. 20, 30, 40, 50

181.

Số lớn nhất trong các số: 49, 78, 82, 69 là:

a)

A. 49

b)

B. 78

c)

C. 82

d)

D. 69

182.

Chọn đáp án đúng nhất:

50 < .......... < 63

a)

A. 53, 63

b)

B. 49 , 52

c)

C. 52, 61

183.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

A. 100

b)

B. 99

c)

C. 9

184.

Số liền sau của số 99 là:

a)

90

b)

98

c)

100

185.

Cho các chữ số: 7 , 5 ta viết được các số có hai chữ số là:

a)

A. 75, 57, 77, 55

b)

B. 7, 5

c)

C. 75, 57, 70, 50

186.

Số bé nhất trong các số: 82, 63, 38, 59 là:

a)

A. 82

b)

B. 63

c)

C. 38

d)

D. 59

187.

Số 71 đọc là:

a)

bảy mốt

b)

bảy mươi mốt

c)

bẩy mươi mốt

d)

bẩy mốt

188.

Số lớn nhất trong các số: 45, 13, 87, 65 là:

a)

45

b)

13

c)

87

d)

65

189.

Các số 37, 23, 89, 40, 95 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

23, 40, 37, 95, 89.

b)

95, 40, 89, 23, 37.

c)

37, 23, 89, 40, 95.

d)

23, 37, 40, 89, 95.

190.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

10

b)

11

c)

98

d)

99

191.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số?

(a)  

192.

Số "tám mươi ba" viết là:

a)

803

b)

38

c)

83

193.

Số lớn nhất trong các số 48, 69, 70, 84 là ....

a)

70

b)

48

c)

69

d)

84

194.

Chọn các đáp án đúng:

Số 99 là số.........................

a)

có hai chữ số giống nhau.

b)

bé nhất có hai chữ số.

c)

lớn nhất có hai chữ số.

195.

Số liền trước của 80 là số nào?

a)

81

b)

90

c)

70

d)

79

196.

Số liền sau của 89 là số nào?

a)

90

b)

80

c)

88

d)

70

197.

20 < 40

a)

Sai

b)

Đúng

198.

12 < 10

a)

Sai

b)

Đúng

199.

99 > 55

a)

Sai

b)

Đúng

200.

26 < 36

a)

Sai

b)

Đúng

201.

11 < 67

a)

Đúng

b)

Sai

202.

25 > 78

a)

Đúng

b)

Sai

203.

38 = 83

a)

Sai

b)

Đúng

204.

79 = 79

a)

Đúng

b)

Sai

205.

58 = 56

a)

Đúng

b)

Sai

206.

50 = 50

a)

Đúng

b)

Sai