Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E11 - UNIT 10 - PART 3

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
to discourage
a)
làm chán nản, làm ngã lòng
b)
sự nguy hiểm
c)
trang bị
d)
sự thành lập, sự xác minh
2.
to encourage
a)
khuyến khích, động viên
b)
nguy hiểm
c)
tiên tiến, cấp tiến
d)
đưa vào luật
3.
to ban
a)
cấm đoán, cấm
b)
gây nguy hiểm
c)
rộng rãi
d)
cấm, ngăn cấm
4.
to give up
a)
từ bỏ, nhượng bộ
b)
hoang vu, hoang dã
c)
sự giao dịch, việc giải quyết
d)
sự ngân cấm
5.
scene (n.)
a)
nơi, cảnh quang, hiện trường
b)
loài
c)
tự hào về
d)
gây trở ngại, quấy rầy
6.
scenic (adj.)
a)
đẹp, có tính kịch/ sân khấu
b)
tồn tại
c)
được huấn luyện tốt
d)
sự ngăn trở, sự can thiệp
7.
feature (n.)
a)
điểm đặc trưng
b)
có sẵn, hiện có
c)
sự suy nghĩ, ý nghĩ, tư duy
d)
tồn tại, sống sót, còn lại
8.
to devastate
a)
tàn phá, phá hủy
b)
sự tồn tại, sự hiện hữu
c)
chín chắn, có suy nghĩ
d)
sự sống sót, sự tồn tại
9.
devastation (n.)
a)
sự tần phá
b)
chung sống, cùng tồn tại
c)
vô tâm, không biết suy nghĩ
d)
con đẻ, con của một con vật
10.
maintenance (n.)
a)
sự bảo trì, sự duy trì
b)
phá hoại, phá hủy
c)
dịch vụ chuyển phát bưu phẩm
d)
đổ lỗi, đổ tội, trách mắng
11.
approximate (adj.)
a)
xấp xỉ, gần đúng
b)
gây ô nhiễm
c)
thư từ chuyển bằng đường bộ
d)
khủng long
12.
to preserve
a)
bảo tồn, bảo quản, giữ gìn
b)
chất gây ô nhiễm
c)
giới hạn, hạn định
d)
sự nổi danh
13.
preservation (n.)
a)
sự bảo tồn, sự bảo quản
b)
sự ô nhiễm
c)
dịch vụ chuyển phát nhanh
d)
con người
14.
preservative (adj.)
a)
đề phòng, để bảo tồn, để phòng giữ
b)
bị ô nhiễm
c)
cạnh tranh
d)
bắt giữ, chiếm được
15.
to contain
a)
chứa, đựng, bao gồm
b)
hậu quả
c)
có tính cạnh trai, phải chăng (giá cả)
d)
sự nghỉ ngơi, sự giải trí
16.
coastal waters
a)
vùng biển
b)
tuyệt chủng
c)
cuộc thi
d)
trồng trọt, cầy, cấy
17.
abundant (adj.)
a)
phong phú, nhiều, dư thừa
b)
xuất hiện, hiện ra
c)
đối thủ, người cạnh tranh
d)
sự trồng trọt
18.
landscape (n.)
a)
phong cảnh
b)
biến mất
c)
thông báo, khai báo
d)
bón phân
19.
snooker (n.)
a)
trò chơi bi-da
b)
sự xuất hiện, vẻ bề ngoài
c)
tiỉ lệ, giá
d)
phân bón
20.
alternative (n.)
a)
sự thay thế
b)
sự biến mất
c)
việc chuyển tiền
d)
phì nhiêu, màu mỡ
21.
to blow
a)
thổi
b)
sự cố gắng, sự nỗ lực
c)
nhanh chóng
d)
đốt cháy, bỏng, làm bỏng
22.
coal (n.)
a)
than (đá
b)
gây quỹ
c)
an toàn, chắc chắn, đảm bảo
d)
thuốc trừ sâu
23.
to cool
a)
làm mát
b)
thành lập, thiết lập
c)
người nhận
d)
dỡ hảng, thải ra, giải tán, phóng thich