wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu Trường Tiếng Anh - Tiếng Việt 3

Total questions: 496

Worksheet time: 4hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điền vào chỗ trống: l have a (a)   (mèo)

2.

Câu 2. l come from American. Đúng hay sai?

(a)  

3.

Câu 3. Can you playing football? (có)

(a)  

4.

Câu 4. Điền vào chỗ trống: When is your birthday? My birthday is (a)   April.

5.

Câu 5. Những từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

play

b)

book

c)

sleep

d)

pencil

6.

Câu 6. What is your mother doing?

(a)  

7.

Câu 7. Những câu nào sau đây là đúng(chọn nhiều đáp án):

a)

I playing badminton

b)

She is Vietnamese.

c)

His name is Tom

d)

They is dogs.

8.

Câu 8. He (a)   listening to music.

9.

Câu 9. Từ nào khác trong các từ sau đây: ruler, eat, pen, plane.

(a)  

10.

Câu 10. we ... are going to the cinema.

(a)  

11.

"Ready" có nghĩa là:

a)

sẵn sàng

b)

vấn đề

c)

nhiệt độ

d)

đau tai

12.

"matter" có nghĩa là:

a)

đau tai

b)

vấn đề

c)

sẵn sàng

d)

nhiệt độ

13.

"fever" có nghĩa là:

a)

nhiệt dộ

b)

vấn đề

c)

đau tai

d)

sốt

14.

"temperature" có nghĩa là:

a)

sẵn sàng

b)

nhiệt độ

c)

đau tai

d)

vấn đề

15.

"đau họng" trong Tiếng Anh là:

a)

sore throat

b)

fever

c)

stomach ache

d)

temperature

16.

"sore eyes" có nghĩa là:

a)

nha sĩ

b)

đau mắt

c)

lạnh

d)

nóng

17.

"nghỉ ngơi, thư giãn" trong Tiếng Anh là:

a)

dentist

b)

rest

c)

hot

d)

cold

18.

"throat" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

họng

d)

nha sĩ

19.

"pain" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

lạnh

c)

cơn đau

d)

nha sĩ

20.

"nặng" trong Tiếng Anh là:

a)

hot

b)

cold

c)

cough

d)

heavy

21.

"feel" có nghĩa là:

a)

nóng

b)

ho

c)

cảm thấy

d)

lạnh

22.

"cảm thấy" trong Tiếng Anh là

(a)  

23.

"đau mắt" trong Tiếng Anh là:

(a)  

24.

"sốt" trong Tiếng Anh là

(a)  

25.

"đau lưng" trong Tiếng Anh là:

(a)  

26.

"đau đầu" trong Tiếng Anh là:

(a)  

27.

"đau tai" trong Tiếng Anh là:

(a)  

28.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

29.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

30.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

31.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

32.

interesting

a)

in'teresting

b)

'interesting

c)

interesting

d)

interes'ting

33.

beautiful

a)

'beautiful

b)

beau'tiful

c)

beauti'ful

d)

beautiful

34.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

35.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

36.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

37.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

38.

write a 22

(a)  

39.

write a 21

(a)  

40.

write a 13

(a)  

41.

hamb...rg...r

a)

e,e

b)

e,b

42.

bạch tuộc viết là :

a)

octopus

b)

otopus

c)

otopu

43.

what is this

a)

tiger

b)

lion

44.

trong câu ''em là học sinh lớp 2'' Đ hay S

(a)  

45.

trong bài mít làm thơ tại sao mít lại bị các bạn chế diễu

(a)  

46.

em hãy chọn ý đúng

a)

con chó nhà em rất ...

b)

mẹ em là ...

c)

em là học sinh lớp 2

47.

ba....a....a

(a)  

48.

em là bận của cuốn sách ? Đ hay S

a)

sai

b)

đúng

49.

em hãy viết các từ ngữ tả về mẹ

(a)  

50.

em là cô giáo ? Đ hay S

a)

sai

b)

đúng

51.

em hãy viết về 3 con bạch tuộc bằng tiếng anh

(a)  

52.

Chọn từ khác loại

a)

name

b)

she

c)

he

d)

they

53.

Chọn từ khác loại 2

a)

classroom

b)

library

c)

it

d)

book

54.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

55.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

56.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

57.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

58.

Chọn từ khác loại 3

a)

small

b)

It’s

c)

big

d)

new

59.

Chọn từ khác loại 4

a)

book

b)

that

c)

pen

d)

pencil

60.

Chọn từ khác loại 5

a)

my

b)

your

c)

brother

d)

his

61.

II. Chọn đáp án đúng

1. How _________ you?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

62.

II. Chọn đáp án đúng

2. Good bye. _________ you later.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

63.

II. Chọn đáp án đúng

……….. it a pen?

a)

is

b)

See

c)

am

d)

bye

64.

II. Chọn đáp án đúng

4. It is ___________ table.

a)

is

b)

a

c)

an

d)

you

65.

II. Chọn đáp án đúng

__________. I am Linda

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

you

66.

II. Chọn đáp án đúng

6. How _________ she?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

It

67.

II. Chọn đáp án đúng

7. Hello. Nice to ______ you.

a)

What

b)

See

c)

How

d)

Are

68.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

69.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

70.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

71.

I went to Phu Quoc island

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

72.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

73.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

74.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

75.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

76.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

77.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

78.

I went there by Coach

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

79.

I went there by Train

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

80.

I went there by Plane

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

-

b)

Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

81.

I went there by Underground

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

-

82.

I went there by Taxi

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu hỏa

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng máy bay

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng tàu điện ngầm

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng tắc xi

83.

Did you go to school?

a)

Bạn đã đi tới trường phải không?

b)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

c)

- Bạn đã đi picnic phải không?

d)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

84.

- Did you Join the funfair?:

a)

Bạn đã đi tới trường phải không?

b)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

c)

- Bạn đã đi picnic phải không?

d)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

85.

Did you Go on a picnic?

a)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

b)

- Bạn đã đi picnic phải không?

c)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

d)

- Bạn đã xem TV phải không?

86.

Did you Enjoy the party?

a)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

b)

- Bạn đã đi picnic phải không?

c)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

d)

- Bạn đã xem TV phải không?

87.

- Did you Watch TV ?:

a)

- Bạn đã tham gia hội chợ phải không?

b)

- Bạn đã đi picnic phải không?

c)

- Bạn đã thích bữa tiệc phải không?

d)

- Bạn đã xem TV phải không?

88.

Odd one out:

a)

book

b)

flower

c)

rubber

d)

pencil

89.

Odd one out:

a)

pink

b)

green

c)

light blue

d)

eight

90.

Odd one out:

a)

boy

b)

father

c)

mother

d)

grandmother

91.

Odd one out:

a)

book

b)

flower

c)

rubber

d)

pencil

92.

COw là con gì

a)
b)
c)
d)
e)
93.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
94.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
95.

Khi được hỏi "How are you?" mình sẽ trả lời là

a)

I'm 8 years old.

b)

My name is Peter.

c)

I'm fine, thanks.

d)

Nice to meet you.

96.

"Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?" trong Tiếng Anh là gì?

a)

What is your name?

b)

How old are you?

c)

Nice to meet you, too.

d)

How do you spell your name?

97.

"spell" nghĩa là gì?

a)

gọi to

b)

xin chào

c)

tạm biệt

d)

đánh vần

98.

Điền vào chỗ chấm:

This __ my friends.

a)

are

b)

my

c)

is

d)

that

99.

Điền vào chỗ chấm:

A: Is this your pen?

B: ___, it is.

a)

No

b)

Nice

c)

Yeah

d)

Yes

100.

Điền vào chỗ chấm:

A: Is this your pen?

B: No, it ____.

a)

is

b)

are

c)

isn't

d)

yes

101.

Odd one out:

a)

pink

b)

green

c)

light blue

d)

eight

102.

Điền vào chỗ chấm:

A: Is this your pen?

B: No, it ____.

a)

is

b)

are

c)

isn't

d)

yes

103.

Điền vào chỗ chấm:

This __ my friends.

a)

are

b)

my

c)

is

d)

that

104.

Khi được hỏi "How are you?" mình sẽ trả lời là

a)

I'm 8 years old.

b)

My name is Peter.

c)

I'm fine, thanks.

d)

Nice to meet you.

105.

COw là con gì

a)
b)
c)
d)
e)
106.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
107.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
108.

Odd one out:

a)

book

b)

flower

c)

rubber

d)

pencil

109.

Odd one out:

a)

pink

b)

green

c)

light blue

d)

eight

110.

Odd one out:

a)

boy

b)

father

c)

mother

d)

grandmother

111.

Odd one out:

a)

book

b)

flower

c)

rubber

d)

pencil

112.

COw là con gì

a)
b)
c)
d)
e)
113.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
114.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
115.

Khi được hỏi "How are you?" mình sẽ trả lời là

a)

I'm 8 years old.

b)

My name is Peter.

c)

I'm fine, thanks.

d)

Nice to meet you.

116.

"Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?" trong Tiếng Anh là gì?

a)

What is your name?

b)

How old are you?

c)

Nice to meet you, too.

d)

How do you spell your name?

117.

"spell" nghĩa là gì?

a)

gọi to

b)

xin chào

c)

tạm biệt

d)

đánh vần

118.

Điền vào chỗ chấm:

This __ my friends.

a)

are

b)

my

c)

is

d)

that

119.

Điền vào chỗ chấm:

A: Is this your pen?

B: ___, it is.

a)

No

b)

Nice

c)

Yeah

d)

Yes

120.

Điền vào chỗ chấm:

A: Is this your pen?

B: No, it ____.

a)

is

b)

are

c)

isn't

d)

yes

121.

Odd one out:

a)

pink

b)

green

c)

light blue

d)

eight

122.

Điền vào chỗ chấm:

A: Is this your pen?

B: No, it ____.

a)

is

b)

are

c)

isn't

d)

yes

123.

Điền vào chỗ chấm:

This __ my friends.

a)

are

b)

my

c)

is

d)

that

124.

Khi được hỏi "How are you?" mình sẽ trả lời là

a)

I'm 8 years old.

b)

My name is Peter.

c)

I'm fine, thanks.

d)

Nice to meet you.

125.

COw là con gì

a)
b)
c)
d)
e)
126.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
127.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
128.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

129.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

130.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

131.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

132.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

133.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

134.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

135.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

136.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

137.

Tìm từ nhân hóa trong câu thơ sau:

Ngôi nhà như trẻ nhỏ

Lớn lên với trời xanh.

a)

b)

Như

c)

Với

d)

Như là

138.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

Đường đi khúc kh...

a)

Đường đi khúc khỉu

b)

Đường đi khúc khuỷu

139.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

kh... tay

a)

khỉu tay

b)

khuỷu tay

140.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

141.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

142.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

143.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

144.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

145.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

146.

"Bế cháu ông thủ thỉ:

Cháu khỏe hơn ông nhiều

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng."

Từ so sánh trong khổ thơ trên là:

( Em hãy chọ đáp án đúng và đầy đủ nhất)

a)

hơn

b)

hơn, là

c)

d)

hơn, là, là

147.

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè , hoa nở cùng sao

Tàu dừa –chiếc lược chải vào mây xanh


Những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau là:

a)

Thân dừa bạc phếch tháng năm

b)

Đàn lợn con nằm trên cao

c)

Chiếc lược chải vào mây xanh

d)

Quả dừa – đàn lợn.

Tàu dừa – chiếc lược

148.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

149.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

150.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

151.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Miêu tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

152.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

153.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

154.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

155.

Trong câu sau, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Như thế nào ?

Ê -đi - xơn làm việc miệt mài suốt ngày đêm.

a)

Ê -đi - xơn

b)

miệt mài suốt ngày đêm

c)

làm việc

156.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

157.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

158.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

159.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Bạn em chạy nhanh như cắt.

a)

Bạn em chạy như thế nào?

b)

Bạn em chạy đi đâu?

c)

Bạn em chạy để làm gì?

d)

Vì sao bạn em chạy nhanh như bay?

160.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

161.

Tháng 1

a)

January

b)

February

c)

May

162.

Tháng 2

a)

May

b)

April

c)

February

163.

Tháng 3

a)

March

b)

Machr

c)

Macrh

164.

Tháng 4

a)

April

b)

Arpil

c)

May

165.

Tháng 5

a)

Maz

b)

May

c)

Mayy

166.

Tháng 6

a)

Junne

b)

June

c)

Junee

167.

Tháng 7

a)

July

b)

Jully

c)

Julyy

168.

Tháng 8

a)

August

b)

Augustt

c)

Auguust

169.

Tháng 9

a)

seovember

b)

September

c)

Semtember

170.

Tháng 10

a)

October

b)

Octoberr

c)

Octeber

171.

Tháng 11

a)

Novemver

b)

November

c)

Noveberr

172.

Tháng 12

a)

Dêcmber

b)

December

c)

Decenber

173.

Tháng 8

(a)  

174.

tháng 1

(a)  

175.

tháng 12

(a)  

176.

tháng 2

(a)  

177.

tháng 4

(a)  

178.

tháng 6

(a)  

179.

tháng 10

(a)  

180.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ chấm trong câu sau: "Em ..... cô ạ!

a)

Mời

b)

Ngồi

c)

Chào

d)

Chúc

181.

Đọc đoạn trích của bài thơ sau và chọn vào chữ cái trước ý em cho là đúng:
                              LĂNG BÁC
                    Nắng Ba Đình mùa thu
                    Thắm vàng trên lăng Bác
                    Vẫn trong vắt bầu trời
                    Ngày tuyên ngôn Độc lập.
                    Áng mây nào sà thấp
Từ nói về ánh nắng trong bài thơ là :

a)

A. thắm vàng

b)

B. mùa thu

c)

C.  trong vắt

182.

Đọc đoạn trích của bài thơ sau và chọn vào chữ cái trước ý em cho là đúng:
                              LĂNG BÁC
                    Nắng Ba Đình mùa thu
                    Thắm vàng trên lăng Bác
                    Vẫn trong vắt bầu trời
                    Ngày Tuyên ngôn Độc lập.
                   Áng mây nào sà thấp
                   Trên vầng đá hoa cương.
                   Em đi trên Quảng trường
                   Bâng khuâng như vẫn thấy
                   Nắng reo trên lễ đài
                   Có bàn tay Bác vẫy.
Em thấy nắng Ba Đình mùa thu thế nào? 

a)

A. Trong vắt

b)

B. Thắm vàng

c)

C.  Bâng khuâng 

183.



Chọn 2 từ em cho là viết đúng chính tả:
 

a)

A. quanh năm; năng bác

b)

B. quanh lăm; lăng bác

c)

C. quanh năm; lăng bác

184.



Chọn các từ em cho là viết đúng chính tả:

a)

A. chai nước, lòng gà, luống rau

b)

B. chai lước, lòng gà, luống rau

c)

C. chai lước, nòng gà, nuống rau

185.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để được câu có nghĩa:
Đôi mắt của búp bê ....................

a)

A. mái tóc

b)

B. đen láy

c)

C. óng ánh

d)

D. thon thon 

186.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để được câu có nghĩa:
Búp bê có .....................vàng óng như tơ.

a)

A. mái tóc

b)

B. đen láy

c)

C. óng ánh

d)

D. thon thon 

187.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để được câu có nghĩa:
Bàn tay búp bê rất ................

a)

A. long lanh

b)

B. đen láy

c)

C. óng ánh

d)

D. sạch sẽ

188.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống để được câu đúng:
Giày của búp bê ..................... rất đẹp.

a)

A. mái tóc

b)

B. đen láy

c)

C. óng ánh

d)

D. thon thon 

189.

Chọn từ viết sai chính tả:

a)

ra vào

b)

da dẻ

c)

giày da

d)

da đình

190.

Trong những câu sau, những từ nào viết sai chính tả?

Suối chảy róc rách

Nụ cười rạng rỡ

Sức khỏe rẻo rai

Cánh hoa dung dinh

Chân bước rộn ràng

Khúc nhạc du dương

a)

A. du dương, rẻo rai

b)

B. rẻo rai, dung dinh

c)

C. rạng rỡ, róc rách

191.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Anh Đóm thế nào?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

chuyên cần

d)

nghịch ngợm

192.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

kh... tay

a)

khỉu tay

b)

khuỷu tay

193.

Chọn âm điền vào chỗ chấm cho phù hợp:

cái .....ính ; chim .....ông”

a)

A. k ; c

b)

B. k ; ch

c)

C. c ; k

194.

Đọc đoạn thơ sau:

Suối chảy róc rách

Nụ cười rạng rỡ

Sức khỏe dẻo dai

Cánh hoa rung rinh

Chân bước rộn ràng

Khúc nhạc du dương.

Suối chảy thế nào?

a)

A. du dương

b)

B. dẻo dai

c)

C. róc rách

195.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

Bên / cây / đường / cối / um / xanh

a)

Bên đường, cây cối xanh um.

b)

Bên đường xanh um cây cối.

c)

Bên cây cối đường xanh um.

d)

Bên đường, cây cối um xanh.

196.

"Cánh đại bàng rất khỏe. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. Đôi chân của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu. Đại bàng rất ít bay. Khi chạy trên mặt đất, nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều."

Đoạn văn trên nói về con gì?

a)

chim sẻ

b)

chim sáo

c)

đại bàng

d)

diều hâu

197.

''Về đêm, cảnh vật thật im lìm. Sông thôi vỗ sóng dồn dập vô bờ như hồi chiều. Hai ông bạn già vẫn trò chuyện. Ông Ba trầm ngâm. Thỉnh thoảng ông mới đưa ra một nhận xét dè dặt. Trái lại, ông Sáu rất sôi nổi. Ông hệt như Thần Thổ Địa của vùng này.''

Đoạn văn trên gồm mấy câu?

a)

3 câu

b)

5 câu

c)

4 câu

d)

7 câu

198.

Giêng hai rét cứa như dao

Nghe tiếng ...ào mào ...ống gậy ra trông.

Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:

a)

ch ; tr

b)

ch ; ch

c)

x ; ch

d)

tr ; ch

199.

"Cánh đại bàng rất khỏe. Mỏ đại bàng dài và rất cứng. Đôi chân của nó giống như cái móc hàng của cần cẩu. Đại bàng rất ít bay. Khi chạy trên mặt đất, nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều."

Cánh đại bàng thế nào?

a)

rất mềm

b)

rất khoẻ

c)

rất cứng

d)

rất yếu

200.

Hi, I'm Peter. What's your ... ?

a)

old

b)

name

c)

bye

d)

Không biết

201.

How old are you ?

a)

I'm fine

b)

I'm singer

c)

I'm ten years old

202.

Rất vui được gặp bạn

a)

Nice to meet you

b)

Nice to meet you too

c)

I miss you

203.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

204.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

205.

Complete the sentence (Hoàn thành câu sau):

(a)  

206.

1. My (a)   is Trang.

207.

3. This (a)   Tony.

208.

Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/a/t

(a)  

209.

Is that Peter?

a)

Yes, it is.

b)

No, it isn't.

210.

is/that/peter/.

a)

That is Peter.

b)

Is that Peter.

c)

Peter that is.

211.

Từ nào trong tiếng Anh có nghĩa là: đánh vần

(a)  

212.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Tên bạn là gì?

(a)  

213.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Tên của bạn đánh vần như thế nào?

(a)  

214.

You/ meet/ nice/ to

a)

Nice to meet you.

b)

Nice you to meet

c)

Meet nice to you

215.

Nam/ you?/ Hi,/ are/ how

a)

Hi, Nam. How you are?

b)

Nam, Hi. How are you?

c)

Hi, Nam. How are you?

216.

Thanks/ fine/ I’m

a)

Fine I'm. Thanks

b)

I'm fine. Thanks

c)

Thanks fine, I'm

217.

What’s _ _ _ _ name ?

a)

you

b)

your

c)

his

218.

Hi, _ _ _ is Peter.

a)

Those

b)

This

c)

There

219.

old/ are/ How/ you?

a)

How you old are?

b)

How are you old?

c)

How old are you?

220.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu văn sau: Anh Chuột Nhắt co rúm sợ hãi, nằm trong hai bàn tay sắt đầy vuốt cong của ông Mèo”

a)

chuột nhắt

b)

mèo

c)

chuột nhắt, mèo

221.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đường lên dốc trơn và lầy.

b)

Những chiếc mũ tai bèo lúp xúp trên những mái đầu.

c)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

222.

Trong câu thơ sau, tác giả đã sử dụng cách nhân hóa nào?

Trâu ơi ta bảo trâu này:

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta.

a)

Gọi vật như gọi người.

b)

Nói chuyện với vật như nói chuyện với người.

c)

Tả vật như tả người.

223.

Câu nào dưới đây có chứa hình ảnh nhân hóa?

a)

Từ nay, mỗi khi em Hoàng định chấm câu, anh Dấu Chấm cần yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn một lần nữa.

b)

Dấu chấm dùng để kết thúc câu kể.

c)

Hoàng hôn buông xuống, những đàn chim bay về phía ngọn núi phía xa.

224.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Trong họ hàng nhà chổi thì cô bé Chổi Rơm vào loại xinh xắn nhất. Cô có chiếc váy vàng óng, không ai đẹp bằng”

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

225.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

226.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

227.

Bộ phận câu được in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

“Buổi tối, cả nhà em thường quây quần quanh mâm cơm.

a)

Khi nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

228.

Câu 3: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "thế nào?" trong câu "Nụ hoa chớm nở trong những ngày đầu xuân"

a)

nụ hoa

b)

nở

c)

chớm nở trong những ngày đầu xuân

229.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

230.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

231.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Hải gọi....

- Cháu đã về đến nhà chưa .....

a)

Dấu chấm (.) - Dấu hỏi (?)

b)

Dấu hai chấm (:) - Dấu chấm than (!)

c)

Dấu hai chấm (:) - Dấu hỏi (?)

232.

Cụm từ "Tiếng Anh" trong Tiếng Anh là gì ?

a)

English

b)

Frech

c)

Vietnamese

d)

Italian

233.

Câu "What is your name?" nghĩa là gì ?

(a)  

234.

Theo bạn, ngôn ngữ Tiếng Anh có dễ ko

a)

Hơi Dễ thôi

b)

Cực kì dễ

c)

Hơi khó một chút

d)

Nó rất khó với tôi

e)

Tôi thấy nó bình thường

235.

What is the weather at England (UK-United Kingdom) ?

Thời tiết ở Nước Anh ( Vương Quốc Anh) thế nào ?

It have two right answer 

a)

It is cold a lot of time , but sometime it sunny.

Nó thường lạnh, nhưng đôi khi cũng có nắng

b)

It is alway hot like the desert

Nó luôn nóng như sa mạc

c)

Nó hơi se lạnh và hay có sương mù, nhưng đôi khi nó cũng cũng có nắng.

It sometime cold and have the mist but just sometime it got some sun.

d)

It is cold like the Antarctic

236.

Who is queen of England now ?

a)

Queen Victoria

b)

Queen Elizabeth

c)

King Philips

d)

The queen are dead so they hadn't got the new King/Queen

237.

1, What is Queen Elizabeth's age?

2, England have 3 name, what is it?

3, What Queen Elizabeth favorite food?

4, How many letter in the alphabet?

5, How old is Queen Elizabeth are?

4 lines
238.

Choose the old one out

( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)

a)

Mai

b)

Nga

c)

Hi

239.

Choose the old one out

( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)

a)

Hi

b)

Bye

c)

Hello

240.

Choose the old one out

( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)

a)

I'm

b)

I am

c)

I

241.

You/ meet/ nice/ to

a)

Nice to meet you.

b)

Nice you to meet

c)

Meet nice to you

242.

Nam/ you/ hi/ are/ how

a)

Hi Nam. How you are?

b)

Nam Hi. How are you?

c)

Hi Nam. How are you?

243.

Thanks/ fine/ I’m

a)

Fine I'm. Thanks

b)

I'm fine. Thanks

c)

Thanks fine, I'm

244.

What’s _ _ _ _ name ?

a)

you

b)

your

c)

his

245.

Hi, _ _ _ is Peter.

a)

Those

b)

This

c)

There

246.

old/ are/ How/ you?

a)

How you old are?

b)

How are you old?

c)

How old are you?

247.

Tung/ is/ that?

a)

Is that Tung?

b)

That Tung is?

c)

Tung is that?

248.

is/ Who/ that?

a)

That is who?

b)

Who is that?

c)

Who that is?

249.

chọn câu đúng

One, Two, Three, Four, Five, Six, Seven, Eight, NIne, Ten

a)

1,3,6,2,5,8,7,4,9,10

b)

1,4,3,6,2,8,7,5,9,10

c)

1,2,3,4,5,6,7,8,9,10

250.

Chọn đáp án đúng.

Who's_____?

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

251.

Chọn đáp án đúng.

It's____.

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

252.

Chọn đáp án đúng.

How old____?

a)

are you

b)

years old

c)

that

d)

Miss Hien

253.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

What’s _____ name?

a)

A. you

b)

B. his

c)

C. he

d)

D. she

254.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How ___ you?

a)

A. is

b)

B. am

c)

C. are

d)

D. not

255.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Nice ___ meet you.

a)

A. two

b)

B. too

c)

C. to

d)

D. three

256.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

My ____ is Mary.

a)

A. name

b)

B. number

c)

C. my

d)

D. fine

257.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

I am ____, thank you.

a)

A. fine

b)

B. fight

c)

C. five

d)

D. find

258.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

____ is she?

a)

A. what

b)

B. when

c)

C. why

d)

D. who

259.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

____ do you spell your name?

a)

A. What

b)

B. How

c)

C. When

d)

D. Where

260.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

_____ is your name?

a)

A. Where

b)

B. What

c)

C. Why

d)

D. When

261.

Chọn đáp án đúng

I ____ Nam. I ____ a boy.

a)

A. am/ is

b)

B. am/am

c)

C. is/ is

d)

D. are/are

262.

___ are you?

a)

A. Hi

b)

B. Hello

c)

C. How

d)

D. What

263.

I'm fine, thank ____.

a)

A. bye

b)

B. you

c)

C. your

d)

D. her

264.

_____. I'm Miss Hien.

a)

A. bye

b)

B. goodbye

c)

C. Hello

d)

D. What

265.

Is that Tony? - _____, it is.

a)

A. Yes

b)

B. Not

c)

C. No

d)

D. Oh

266.

Tìm từ khác loại:

a)

Jellyfish

b)

Small

c)

Stingray

d)

Blue Whale

267.

" Lớp học " là?

(a)  

268.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

C L O _ D Y

a)

D

b)

W

c)

N

d)

U

269.

Tìm từ khác loại?

a)

Bacon

b)

Sausage

c)

Foggy

d)

Ham

270.

" Typhoon " có nghĩa là:

a)

Bão, siêu bão

b)

Mưa

c)

Ấm áp

d)

Nhiều mây

271.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

B E _ U T I F U L

a)

A

b)

E

c)

S

d)

N

272.

What is this?

(a)  

273.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

" How are the weather today? "

a)

How

b)

Are

c)

The weather

d)

Today

274.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

the / That / music room / is

(a)  

275.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?

today / is / to be / warm / The weather / supposed

(a)  

276.

" How ... the weather today? "

Từ thích hợp trong dấu ... là?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

277.

" What is ... forecard? "

TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?

a)

Rainy

b)

The weather

c)

Rainbow

d)

Sunny

278.

What is this?

(a)  

279.

" Bánh quy " trong tiếng Anh là?

(a)  

280.

Tìm từ khác loại?

a)

Modern

b)

Sandwich

c)

Pizza

d)

Pastry

281.

Trái nghĩa với " Small " là?

a)

Old

b)

New

c)

Big

d)

Beautiful

282.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đây là thư viện trường "

(a)  

283.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đó là phòng học nhạc. "

(a)  

284.

Trái nghĩa với " Hot " là

a)

Dry

b)

Foggy

c)

Wet

d)

Cold

285.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "

a)

Stafish

b)

Starrfish

c)

Starfish

d)

Starfis

286.

What does " school " mean ?

a)

Trường

b)

Lớp

c)

Học sinh

d)

Giáo viên

287.

Lớp học là gì ?

a)

School

b)

Pencil

c)

Pen

d)

Classroom

288.

Học sinh là gì ?

a)

Student

b)

Chalk board

c)

Eraser

d)

Ruler

289.

What does " teacher " mean ?

a)

Trường học

b)

Giáo viên

c)

Hộp bút

d)

Hộp màu

290.

What does " Eraser " mean ?

a)

Thước kẻ

b)

Bút đánh dấu

c)

Cục tẩy

d)

Thước kẻ

291.

Thước kẻ là gì ?

a)

Eraser

b)

Pencil

c)

Ruler

d)

Computer

292.

What does " pencil case " mean ?

a)

Bút chì

b)

Bút màu

c)

Hộp bút

d)

Gọt bút chì

293.

Gọt bút chì là gì ?

a)

Pencil sharpener

b)

Pencil case

c)

Pencil

d)

Pen

294.

Cặp sách ( có 2 quai đeo trên lương ) là gì ?

a)

School-bag

b)

Backback

c)

Backpack

d)

School-pack

295.

What is chalk ?

a)

Viên phấn

b)

Cái bảng

c)

cục tẩy

d)

thước kẻ

296.

What is chair ?

a)

Cái bàn ăn

b)

Cái bàn học

c)

Cái ghế

d)

Cái giường

297.

What is this?

a)

It's a pen

b)

It's a pencil

c)

It's an pencil

d)

It a pencil

298.

What's this?

a)

a pencil

b)

a book

c)

a bag

d)

a pen

299.

Sắp xếp chữ cái thành từ đúng

peilcn

(a)  

300.

Sắp xếp chữ cái thành từ đúng

solcho

(a)  

301.

từ nào dưới đây nghĩa là "quyển vở"

a)

notebuk

b)

book

c)

notbook

d)

notebook

302.

what is it?

a)

rubber

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

303.

what is it?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil

d)

sharpener

304.

What does " school " mean ?

a)

Trường

b)

Lớp

c)

Học sinh

d)

Giáo viên

305.

Lớp học là gì ?

a)

School

b)

Pencil

c)

Pen

d)

Classroom

306.

Học sinh là gì ?

a)

Student

b)

Chalk board

c)

Eraser

d)

Ruler

307.

What does " teacher " mean ?

a)

Trường học

b)

Giáo viên

c)

Hộp bút

d)

Hộp màu

308.

What does " Eraser " mean ?

a)

Thước kẻ

b)

Bút đánh dấu

c)

Cục tẩy

d)

Thước kẻ

309.

Thước kẻ là gì ?

a)

Eraser

b)

Pencil

c)

Ruler

d)

Computer

310.

What does " pencil case " mean ?

a)

Bút chì

b)

Bút màu

c)

Hộp bút

d)

Gọt bút chì

311.

Gọt bút chì là gì ?

a)

Pencil sharpener

b)

Pencil case

c)

Pencil

d)

Pen

312.

Cặp sách ( có 2 quai đeo trên lương ) là gì ?

a)

School-bag

b)

Backback

c)

Backpack

d)

School-pack

313.

What is chalk ?

a)

Viên phấn

b)

Cái bảng

c)

cục tẩy

d)

thước kẻ

314.

What is chair ?

a)

Cái bàn ăn

b)

Cái bàn học

c)

Cái ghế

d)

Cái giường

315.

What is this?

a)

It's a pen

b)

It's a pencil

c)

It's an pencil

d)

It a pencil

316.

What's this?

a)

a pencil

b)

a book

c)

a bag

d)

a pen

317.

Sắp xếp chữ cái thành từ đúng

peilcn

(a)  

318.

Sắp xếp chữ cái thành từ đúng

solcho

(a)  

319.

từ nào dưới đây nghĩa là "quyển vở"

a)

notebuk

b)

book

c)

notbook

d)

notebook

320.

what is it?

a)

rubber

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

321.

what is it?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil

d)

sharpener

322.

What is _____ name?

a)

her

b)

your

c)

his

d)

my

323.

Hello! ________name is Lily.

a)

My

b)

I

c)

He

d)

She

324.

Goodbye? ________ you again.

a)

Look

b)

Hi

c)

See

d)

Bye

325.

Find word odd mean.

a)

Chicken

b)

Beef

c)

Meat

d)

Cup

326.

How many days are there in a week?

a)

5 days

b)

6 days

c)

7 days

d)

8 days

327.

What's her name?

_______ name's Anna.

a)

She

b)

Her

c)

He

d)

His

328.

This is my________

a)

pens

b)

books

c)

rubbers

d)

eraser

329.

Is this my Tom?

_______,it is.

a)

Yes

b)

No

c)

Can

d)

May

330.

It's ____________

a)

a apple

b)

an banana

c)

an apple

d)

an peach

331.

This is _____ book.

a)

on

b)

in

c)

an

d)

a

332.

What is _____ name?

a)

her

b)

your

c)

his

d)

my

333.

Hello! ________name is Lily.

a)

My

b)

I

c)

He

d)

She

334.

Goodbye? ________ you again.

a)

Look

b)

Hi

c)

See

d)

Bye

335.

Find word odd mean.

a)

Chicken

b)

Beef

c)

Meat

d)

Cup

336.

How many days are there in a week?

a)

5 days

b)

6 days

c)

7 days

d)

8 days

337.

What's her name?

_______ name's Anna.

a)

She

b)

Her

c)

He

d)

His

338.

This is my________

a)

pens

b)

books

c)

rubbers

d)

eraser

339.

Is this my Tom?

_______,it is.

a)

Yes

b)

No

c)

Can

d)

May

340.

It's ____________

a)

a apple

b)

an banana

c)

an apple

d)

an peach

341.

This is _____ book.

a)

on

b)

in

c)

an

d)

a

342.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Con hươu............

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

343.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

344.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Tán bàng xoè ra giống như ...

a)

Cái ô

b)

Cái xe

c)

Cái lá

345.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình".

Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

346.

Câu văn nào thuộc mẫu AI LÀM GÌ?

a)

Những bạn học sinh nhỏ bé và đáng yêu đang chơi trò đuổi bắt.

b)

Những bạn học sinh rất nhỏ bé và đáng yêu.

c)

Những bạn học sinh rất đáng yêu khi chơi đuổi bắt.

347.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

348.

Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

"Mỗi dịp xuân về, ngôi chùa lại tấp nập người đến thăm.

a)

là gì?

b)

làm gì?

c)

thế nào?

349.

Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu: "Vào giờ ra chơi, chúng em thường ngồi dưới gốc cây bàng đọc thơ cho nhau nghe."

a)

Sau giờ ra chơi

b)

Dưới gốc cây bàng

c)

Vào giờ ra chơi

d)

Dưới tán lá

350.

Thành phần nào trả lời cho câu hỏi "Ở đâu?" trong câu sau:

"Mùa xuân, trên những cánh đồng, cỏ ống cao lêu đêu đong đưa trước gió".

a)

Mùa xuân

b)

Có ống cao

c)

Trước gió

d)

Trên những cánh đồng

351.

Bộ phận gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

352.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

353.

Cho những từ ngữ sau: vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném.

Từ ngữ nào chỉ các môn thể thao?

a)

vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn.

b)

bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném.

c)

bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn.

d)

bóng đá, bóng bàn, cầu lông, bóng ném.

354.

Đâu là Động từ trong những từ dưới đây?

a)

chua

b)

chạy

c)

chơi

d)

con chó

355.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Cục than

356.

Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn văn sau:


" Ôi chao! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng. Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh. Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu. Chú đậu trên cành lộc vừng ngả dài trên mặt hồ. Bốn cái cánh khẽ rung rung như còn đang phân vân".

a)

Màu vàng trên lưng chú lấp lánh.

b)

Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

c)

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thủy tinh.

d)

Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu.

e)

Bốn cái cánh khẽ rung rung như còn đang phân vân.

357.

Từ so sánh trong câu: "Đôi mắt em bé tròn như hai hòn bi ve" là:

a)

tròn như

b)

như

c)

như hai hòn bi ve

358.

Tìm từ ngữ viết đúng trong các từ sau:

a)

Ngọt ngào

b)

Ngọt ngoào

c)

Nghêu ngao

d)

Ngêu ngao

359.

"Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác...


Theo làn gió mát

Anh đi rất êm

Đi suốt một đêm

Lo cho người ngủ"


Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong đoạn thơ trên là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

360.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

đì đùng

d)

ào ào

361.

Câu nào dưới đây là câu kể Ai thế nào ?

a)

Hùng vui tính nhất lớp.

b)

Chú em nhổ cỏ.

c)

Chị Hai đang hái mận.

362.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đường lên dốc trơn và lầy.

b)

Những chiếc mũ tai bèo lúp xúp trên những mái đầu.

c)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

363.

Bộ phận được gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?



Buổi tối, cả nhà em thường quây quần quanh mâm cơm”.

a)

Khi nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

364.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi "thế nào?" trong câu "Nụ hoa chớm nở trong những ngày đầu xuân"

a)

nụ hoa

b)

nở

c)

chớm nở trong những ngày đầu xuân

365.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

366.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Hải gọi....

- Cháu đã về đến nhà chưa .....

a)

Dấu chấm (.) - Dấu hỏi (?)

b)

Dấu hai chấm (:) - Dấu chấm than (!)

c)

Dấu hai chấm (:) - Dấu hỏi (?)

367.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?


Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

368.

Điền từ trái nghĩa với từgạch chân trong câu sau:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

369.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trên tầng cao ..... chuồn chuồn nước bay lượn.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

370.

Trong tình huống này, nếu là bạn gái mặc váy hồng, em sẽ nói gì?

a)

Tớ xin lỗi!

b)

Xin chào!

c)

Tớ cảm ơn nhé!

371.

Tìm những đáp án có tiếng chứa vần : ich

a)
b)
c)
372.

Đoạn văn sau có mấy câu?


Tháng ba, xoan nở tím trời. Cơn mưa bụi bay bay vương lên cành. Hương xoan thoang thoảng như gọi nhớ kỉ niệm thơ ấu của tuổi học trò. Nhớ bước chân thoăn thoắt, vội vã khi tiếng trống trường vang lên.

a)

4

b)

5

c)

6

373.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Bồ câu

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

374.

Một năm gồm có mấy mùa ?

a)

1 mùa.

b)

3 mùa.

c)

4 mùa.

375.

Dòng nào sắp xếp đúng thứ tự diễn ra các mùa trong năm ?

a)

Thu, đông, hạ, xuân.

b)

Xuân, hạ, thu, đông.

c)

Hạ, thu, đông, xuân.

376.

Câu 4: Từ chỉ mùa nào phù hợp để điền vào chỗ chấm trong câu văn: "Mùa ...... gọi nắng. Trời là cái bếp lò nung."?

a)

hạ

b)

xuân

c)

thu

377.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có sự vật gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

378.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

yêu thương

b)

iêu thương

c)

ăn lo

379.

Câu 12: Điền vần ' uân hay uât' vào chỗ chấm

h........ chương

a)

huân chương

b)

huất chương

c)

huy chương

380.

Từ nào dưới đây không nói về những người trong gia đình

a)

em gái

b)

đồng nghiệp

c)

cha mẹ

d)

anh trai

381.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Bánh Chưng là món ăn truyền thống của người Việt.

d)

Thì là dùng để nấu canh cá.

382.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

383.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh.

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Tháp Mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.

d)

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ, ruột đau chín chiều.

384.

Câu văn nào dưới đây không phải là câu theo mẫu Ai là gì?

a)

Bố em là bộ đội.

b)

Khi ông mặt trời thức dậy là lúc anh gà trống gáy vang cả xóm.

c)

Ông em, bà em đều là bác sĩ.

d)

Mẹ em cũng là bộ đôi.

385.

Chuông xe đạp kêu kính ......

Điền từ thích hợp:

a)

coong

b)

cong

c)

kình

386.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

387.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

388.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

389.

Câu : “Em còn giặt bít tất” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

390.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

391.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

392.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

393.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

394.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

395.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

Đường đi khúc kh...

a)

Đường đi khúc khỉu

b)

Đường đi khúc khuỷu

396.

Câu: “Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

397.

Trong câu sau đây, tia nắng được nhân hóa bằng cách nào?

"Những tia nắng ban mai tinh nghịch chạy chơi trên khắp bãi cỏ."

a)

Nói chuyện với vật thân mật như với người

b)

Gọi vật bằng từ gọi người

c)

Tả vật bằng từ tả người

398.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

b)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài, tỏa hương thơm ngát.

c)

Trong vườn hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

399.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ nói..."Con cố gắng chăm chỉ học tập hơn nhé..."

a)

Dấu chấm (.) - Dấu hỏi chấm (?)

b)

Dấu hai chám (:) - Dấu chấm than (!)

c)

Dấu phẩy (,) - Dấu chấm than (!)

400.

Trong câu nào dưới đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Chim chích là chú chim, hiền lành, chuyên bắt sâu giúp ích nhà nông.

b)

Chim chích là chú chim hiền lành, chuyên bắt sâu, giúp ích nhà nông.

c)

Chim chích là chú chim, hiền lành, chuyên bắt sâu giúp ích, nhà nông.

401.

Câu: “Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng tươi.” thuộc mẫu câu nào?

a)

a. Ai làm gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai là gì?

402.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

403.

1. Dòng nào nêu đúng các từ chỉ sự vật trong câu văn: “Hôm ấy, để thay đổi không khí, tôi lấy xe lên núi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a)

không khí, xe, núi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng.

b)

hôm , xe, núi, thưởng thức, hoa, quả, rừng.

c)

hôm, không khí, xe, núi, hoa quả, rừng.

404.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

405.

Từ chỉ đặc điểm của anh Đom Đóm trong bài thơ "Anh Đom Đóm" là:

a)

canh gác

b)

nghỉ ngơi

c)

chuyên cần

d)

đèn lồng

406.

Câu văn sau đã bị xóa đi bộ phận trả lời cho câu hỏi: Như thế nào? Em hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm nhé.

Tiếng nhạc nổi lên ........

a)

dẻo dai

b)

réo rắt

c)

thầm thì

d)

ào ào

407.

Từ ngữ viết sai

a)

lạ hắc

b)

dấu ngoặc

c)

kì quặc

d)

ngoắc tay

408.

Cho các từ: đường phố, quảng trường, cách đồng, công viên, đèn hiệu giao thông, nhà hát

Từ không cùng nhóm nghĩa với những từ còn lại là:

a)

đèn hiệu giao thông

b)

cách đồng

c)

công viên

d)

nhà hát

e)

đường phố

409.

Hai Bà Trưng quê ở đâu?

a)

Luy Lâu

b)

Long Biên

c)

Mê Linh

d)

Lai Châu

410.

Những câu văn nào có hình ảnh so sánh?

a)

Tôi chẳng khác nào “ chim được sổ lồng”.

b)

Tôi say sưa với cảnh đồi núi mãi đến tận trưa mới chịu về

c)

Chiếc xe lao đi vùn vụt như một mũi tên

d)

Tim tôi như vỡ ra làm trăm mảnh.

411.

Từ viết sai là

a)

cơm dẻo

b)

rẻo cao

c)

giày da

d)

khóc dống

412.

Tục kiêng quét nhà trong ba ngày đầu năm mới liên quan đến truyện dân gian nào?

a)

Bánh chưng, bánh giày

b)

Sự tích Táo quân

c)

Sự tích cái chổi

d)

Thần giữ của

413.

Where are you from?

a)

I from Vietnam

b)

I'm Vietnamese

c)

I'm from Vietnamese

d)

I'm from Vietnam

414.

November 20th

a)

Ngày 20 tháng mười

b)

Ngày 10 tháng 11

c)

Ngày 20 tháng 11

d)

Ngày 3 tháng 8

415.

January Febuary March April May (1)____ July Agust September October November (2)___

a)

(1) April

(2) December

b)

(1)First

(2) June

c)

(1) December

(2) June

d)

(1)June

(2)December

416.

Good morning, class

a)

A. Nice to see you, too.

b)

B. Bye, Hoa. See you tomorrow.

c)

C. Good night.

d)

D. Good morning, Miss Hien.

417.

2. How are you, Mai?

a)

A. Nice to see you, too.

b)

B. Good morning, Miss Hien.

c)

C. Good morning, Miss Hien.

d)

D. I'm very well, thank you.

418.

Choose the odd one out

a)

A. England

b)

B. American

c)

C. Japanese

d)

D) Vietnamese

419.

Hello, my name is Le Nam. I am from Ha Noi. I study at Nguyen DU primary School. It is a big school in Ha Noi. I have many friends. Tony, Phong, Linda and Mai are my friends.

1. Is Le Nam a primary pupil ?

a)

A. Yes, he is

b)

B. No, he isn't

c)

C. Yes, it is

d)

No, it isn't

420.

Hello, my name is Le Nam. I am from Ha Noi. I study at Nguyen DU primary School. It is a big school in Ha Noi. I have many friends. Tony, Phong, Linda and Mai are my friends.

Is his school in Ha Noi?

a)

No, he isn't

b)

Yes, it is

c)

No, it isn't

d)

Yes, he is

421.

Today is ____

a)

Friday

b)

Tuesday

c)

Moday

d)

Thursday

422.

Second

a)

3rd

b)

2nd

c)

4th

d)

5th

423.

Đây là đất nước nào?

a)

England

b)

American

c)

Vietnamese

d)

Brazil

424.

Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?

a)

Con ngựa

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

d)

Con voi

425.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

426.

Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?

a)

Khi trời đã tối

b)

Khi trời sáng

c)

Khi gà gáy

427.

Tìm từ nhân hóa trong câu thơ sau:

Ngôi nhà như trẻ nhỏ

Lớn lên với trời xanh.

a)

b)

Như

c)

Với

d)

Như là

428.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

429.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

430.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

431.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

Đường đi khúc kh...

a)

Đường đi khúc khỉu

b)

Đường đi khúc khuỷu

432.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

kh... tay

a)

khỉu tay

b)

khuỷu tay

433.

Bài tập đọc đầu tiên trong sách giáo khoa Tiếng việt 3 tập 2 là?

a)

Cậu bé thông minh

b)

Hai Bà Trưng

c)

Bộ đội về làng

d)

Ở lại với chiến khu

434.

That is............

a)

Peter

b)

Tony

c)

Nam

d)

Phong

435.

(a)   , It is.

(Điền từ " Yes" hoặc " No" vào hợp dưới đây)

436.

This is : Đây là ( ở gần )

a)

Đúng

b)

Sai

437.

Đây là Tony.

a)

Yes

b)

No

438.

Nephew là:

a)

cháu gái

b)

cháu trai

c)

em họ

439.

"chồng" tiếng anh là:

a)

Huzband

b)

Husbend

c)

Husband

440.

My father is my daughter’s ______

a)

grandfather

b)

father

c)

son

441.

My sister’s son is my _______

a)

niece

b)

nephew

c)

cousin

442.

My wife’s son is my _______

a)

son

b)

husband

c)

mother

443.

My brother is my son’s (a)  

444.

" lộn xộn" tiếng anh là:

(a)  

445.

"Generous" là:

a)

lịch sự

b)

hòa đồng

c)

hào phóng

446.

"Thông minh" là:

a)

Intelligent

b)

entelligent

c)

Intellegent

447.

"tự tin" tiếng anh là:

(a)  

448.

"hay nói" tiếng anh là:

a)

Talkative

b)

Bad- tempered

c)

Rude

449.

"Lịch sự" tiếng anh là:

(a)  

450.

"Stubborn" là:

a)

e thẹn

b)

bướng bỉnh

c)

ích kỷ

451.

"vui vẻ" tiếng anh là:

a)

Funny

b)

Careful

c)

Selfish

452.

"tôi không hề ích kỷ":

a)

I’m not at all selfish

b)

I’m not very selfish

c)

I’m a bit selfish

453.

"tôi khá là nhút nhát"

a)

I’m very shy

b)

I’m extremely shy

c)

I’m quite shy

454.

"tôi có một chút ngốc nghếch"

a)

I’m a bit stupid

b)

I’m not at all stupid

c)

I’m not very stupid

455.

Chọn câu đúng

a)

My son’s mother is my son

b)

My mother’s husband is my father

c)

My aunt’s daughter is my niece

456.

Chọn câu đúng

a)

There is five people in my family

b)

There is five people in her family

c)

There are five people in my family

457.

"tôi thực sự chăm chỉ"

a)

I’m extremily hard- working

b)

I’m extremely harder- working

c)

I’m extremely hard- working

458.

a)

bathroom

b)

bedroom

c)

dining room

d)

living room

459.

a)

living room

b)

kitchen

c)

bathroom

d)

bedroom

460.

a)

bedroom

b)

dining room

c)

living room

d)

gate

461.

a)

gate

b)

bathroom

c)

dining room

d)

bedroom

462.

a)

bedroom

b)

dining room

c)

kitchen

d)

living room

463.

a)

pond

b)

dining room

c)

garage

d)

fence

464.

a)

pond

b)

garage

c)

gate

d)

garage

465.

a)

pond

b)

garden

c)

fence

d)

tree

466.

a)

fence

b)

gate

c)

dining room

d)

garage

467.

a)

fence

b)

yard

c)

garage

d)

garden

468.

a)

tree

b)

garden

c)

garage

d)

living room

469.

a)

garden

b)

fence

c)

kitchen

d)

living room

470.



(a)  

471.



(a)  

472.



(a)  

473.



(a)  

474.



(a)  

475.



(a)  

476.



(a)  

477.



(a)  

478.



(a)  

479.



(a)  

480.



(a)  

481.



(a)  

482.

Choose the old one out

( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)

a)

Mai

b)

Nga

c)

Hi

483.

Choose the old one out

( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)

a)

Hi

b)

Bye

c)

Hello

484.

Choose the old one out

( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)

a)

I'm

b)

I am

c)

I

485.

You/ meet/ nice/ to

a)

Nice to meet you.

b)

Nice you to meet

c)

Meet nice to you

486.

Nam/ you/ hi/ are/ how

a)

Hi Nam. How you are?

b)

Nam Hi. How are you?

c)

Hi Nam. How are you?

487.

Thanks/ fine/ I’m

a)

Fine I'm. Thanks

b)

I'm fine. Thanks

c)

Thanks fine, I'm

488.

This _ _ my school.

a)

my

b)

me

c)

is

489.

What’s _ _ _ _ name ?

a)

you

b)

your

c)

his

490.

Hi, _ _ _ is Peter.

a)

Those

b)

This

c)

There

491.

my/ this/ sister/ is

a)

This is my sister

b)

This is sister my

c)

My sister is this

492.

too/ meet/ nice/ you/ to

a)

Nice meet to you, too.

b)

Too nice to meet you.

c)

Nice to meet you, too.

493.

old/ are/ How/ you?

a)

How you old are?

b)

How are you old?

c)

How old are you?

494.

Tung/ is/ that?

a)

Is that Tung?

b)

That Tung is?

c)

Tung is that?

495.

is/ Who/ that?

a)

That is who?

b)

Who is that?

c)

Who that is?

496.

am/ I/ fine

a)

I fine am.

b)

Am I fine.

c)

I am fine.