WorksheetsGrade 9 Từ Vựng Nâng Cao Unit 2
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
tuyệt vời
(a)
đáng tin cậy
(a)
đô thị
(a)
đa văn hóa
(a)
sự phong phú
(a)
lớn lên
(a)
chật ních người
(a)
đô thị, thành thị
(a)
châu Đại Dương
(a)
cỡ vừa
(a)
bị cấm
(a)
thoải mái
(a)
trung tâm thành phố
(a)
nhà cao chọc trời
(a)
mắc kẹt
(a)
đi lang thang
(a)
phải chăng
(a)
thực hiện
(a)
xác định
(a)
yếu tố
(a)
xung đột
(a)
chỉ số
(a)
tài sản
(a)
sự độ thị hóa
(a)
chỉ số
(a)
tàu điện ngầm
(a)
cư dân
(a)
tiêu cực
(a)
hiện thời
(a)
ruộng bậc thang
(a)
thương gia
(a)
phi thường
(a)
đẹp mắt
(a)
xuất sắc
(a)
kinh doanh lớn
(a)
cư dân
(a)
cơ sở hạ tầng
(a)
toàn cảnh
(a)
đẹp như tranh
(a)
đẹp hút hồn
(a)
kinh ngạc
(a)
ngoạn mục
(a)
toàn thế giới
(a)
có thể kham được
(a)
ruộng bậc thang
(a)
thương gia
(a)
thủ phủ
(a)
mái vòm
(a)
phi thường
(a)
bắt mắt
(a)
tốt bụng
(a)
tráng lệ
(a)
nông trại
(a)
thành phố liên kết
(a)
tòa nhà cao tầng
(a)
cư dân
(a)
công nghiệp hóa
(a)
hiện đại hóa
(a)
cơ sở hạ tầng
(a)
đường phố kẹt xe
(a)
hào nhoáng
(a)
lấy cảm hứng từ
(a)
trung hợp
(a)
huyết áp
(a)
công nhân công trình
(a)
vội vàng
(a)
động học
(a)
bao gồm
(a)
