wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. 만남

Total questions: 14

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cặp từ không phải cặp trái nghĩa

a)

선배 >< 후배

b)

상사 >< 주인

c)

남편 >< 아내

2.

친구 집 (a)   초대를 받았어요.

3.

이번 주말에 선생님의 댁 (a)   방문하려고 해요.

4.

Tìm tất cả các từ chia sai

a)

듣다 --> 들 때

b)

맵다 --> 매울 때

c)

놀다 --> 놀 때

d)

피곤하다 --> 피곤을 때

e)

갔다 --> 갔을 때

5.

Chọn từ có cách phát âm nguyên âm khác với các từ còn lại

a)

b)

c)

d)

어쓰기

6.

Chọn câu sai

a)

집에 왔을 때 길에서 고양이를 봤어요.

b)

학교에 갔을 때 선생님이 안 계셨어요.

c)

한국에 살았을 때 한국어를 배웠어요.

7.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Khi có thời gian, tôi làm bài tập về nhà tiếng Hàn

(lưu ý khi điền đáp án không gõ dấu câu)

(a)  

8.

Dùng ngữ pháp (으)ㄹ 때 điền vào chỗ trống

가: 학교에 (a)   ?

나: 저는 지하철을 타고 가요.

9.

Tôi giúp cho bạn bài tập về nhà nhé?

a)

숙제를 도와줄래요?

b)

숙제를 도와주시겠어요?

c)

숙제를 도와주세요.

d)

숙제를 도와줄까요?

10.

Chọn câu chưa dùng đúng kính ngữ

a)

제 남동생은 여자 친구에게 시계를 사 주셨어요.

b)

제가 어머니께 돈을 많이 보내 드렸어요.

c)

외할머니께서 저에게 치마를 선물해 주실 거예요.

11.

Chọn tất cả những biểu hiện thích hợp có thể điền vào chỗ trống

선생님, 여기에 사인해 _____

(사인하다 (v) ký tên)

a)

주세요.

b)

줄래요?

c)

주시겠어요?

d)

줘.

12.

가: ___________

나: 많이 드세요.

a)

잘 먹었습니다.

b)

잘 먹겠습니다.

c)

실례합니다.

d)

반갑습니다.

13.

Hôm nay tôi sẽ giới thiệu chồng cho bạn bè.

--> 오늘은 친구들 (a)   남편을 소개할 거예요.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống

14.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu giống với nội dung của đoạn.

투이 씨, 전화를 안 받아서 문자 메시지를 남겨요. 지금 수업이에요? 저한테 전화 좀 해 주세요. (From: 유키)

a)

투이 씨는 지금 공부를 해요.

b)

투이 씨가 전화를 안 받았어요.

c)

유키 씨가 투이 씨한테 전화를 할 거예요.