Worksheets1. 만남
Total questions: 14
Worksheet time: 15mins
Chọn cặp từ không phải cặp trái nghĩa
선배 >< 후배
상사 >< 주인
남편 >< 아내
친구 집 (a) 초대를 받았어요.
이번 주말에 선생님의 댁 (a) 방문하려고 해요.
Tìm tất cả các từ chia sai
듣다 --> 들 때
맵다 --> 매울 때
놀다 --> 놀 때
피곤하다 --> 피곤을 때
갔다 --> 갔을 때
Chọn từ có cách phát âm nguyên âm 의 khác với các từ còn lại
의자
흰색
저희
띄어쓰기
Chọn câu sai
집에 왔을 때 길에서 고양이를 봤어요.
학교에 갔을 때 선생님이 안 계셨어요.
한국에 살았을 때 한국어를 배웠어요.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Khi có thời gian, tôi làm bài tập về nhà tiếng Hàn
(lưu ý khi điền đáp án không gõ dấu câu)
(a)
Dùng ngữ pháp (으)ㄹ 때 điền vào chỗ trống
가: 학교에 (a) ?
나: 저는 지하철을 타고 가요.
Tôi giúp cho bạn bài tập về nhà nhé?
숙제를 도와줄래요?
숙제를 도와주시겠어요?
숙제를 도와주세요.
숙제를 도와줄까요?
Chọn câu chưa dùng đúng kính ngữ
제 남동생은 여자 친구에게 시계를 사 주셨어요.
제가 어머니께 돈을 많이 보내 드렸어요.
외할머니께서 저에게 치마를 선물해 주실 거예요.
Chọn tất cả những biểu hiện thích hợp có thể điền vào chỗ trống
선생님, 여기에 사인해 _____
(사인하다 (v) ký tên)
주세요.
줄래요?
주시겠어요?
줘.
가: ___________
나: 많이 드세요.
잘 먹었습니다.
잘 먹겠습니다.
실례합니다.
반갑습니다.
Hôm nay tôi sẽ giới thiệu chồng cho bạn bè.
--> 오늘은 친구들 (a) 남편을 소개할 거예요.
Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống
Đọc đoạn văn sau và chọn câu giống với nội dung của đoạn.
투이 씨, 전화를 안 받아서 문자 메시지를 남겨요. 지금 수업이에요? 저한테 전화 좀 해 주세요. (From: 유키)
투이 씨는 지금 공부를 해요.
투이 씨가 전화를 안 받았어요.
유키 씨가 투이 씨한테 전화를 할 거예요.
