WorksheetsPresent Simple, Continuous
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Động từ đặc biệt "be" gồm những động từ nào?
is/are/am
was/were
Ở thì hiện tại đơn, khi chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít (He, She, It, ...) thì động từ của câu phải thêm ____?
S/ES
ING
ED
Ở hiện tại đơn, câu đơn có chứa "does" thì động từ chính chia như nào?
(VD: He does not ____(go) swimming)
V nguyên thể
go
V thêm es/s
goes
Đâu là các cách dùng của hiện tại đơn?
Diễn tả một sự thật hiển nhiên ở hiện tại
Diễn tả một thói quen, việc thường xảy ra ở hiện tại
Diễn tả hành động, sự việc sẽ xảy ra dựa trên lịch trình định sẵn
Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra ngay lúc nói
Dấu hiệu nhận biết của hiện tại đơn là?
often, usually, frequently: thường
always, constantly: luôn luôn
seldom, rarely: hiếm khi
every day/ week/ month ...: hàng ngày/ tuần/ tháng ...
Cách dùng của hiện tại tiếp diễn là?
Diễn tả một hành động hay một sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết là ngay lúc nói
Diễn tả một hành động hay một sự việc đang diễn ra ngay lúc nói
Diễn tả một hành động sắp xảy ra ở tương lai gần, một sự sắp xếp hoặc một kế hoạch đã định
Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại
Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?
now, right now
at the moment, at present
today, this week, this year,....
seldom, rarely: hiếm khi
She (a) (run) because she's late for her lesson.
Our teacher always (a) (give) us a lot of homework.
We (a) (not want) to go to the concert.
What time (a) (you/meet) Pete tomorrow?
I (a) (not work) today. I'm on holiday.
People (a) (speak) English in Jamaica.
Archie (a) (not use) his computer at the moment.
(a) (Tony/live) near the park?
