Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present Simple, Continuous

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Động từ đặc biệt "be" gồm những động từ nào?

a)

is/are/am

b)

was/were

2.

Ở thì hiện tại đơn, khi chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít (He, She, It, ...) thì động từ của câu phải thêm ____?

a)

S/ES

b)

ING

c)

ED

3.

Ở hiện tại đơn, câu đơn có chứa "does" thì động từ chính chia như nào?

(VD: He does not ____(go) swimming)

a)

V nguyên thể

go

b)

V thêm es/s

goes

4.

Đâu là các cách dùng của hiện tại đơn?

a)

Diễn tả một sự thật hiển nhiên ở hiện tại

b)

Diễn tả một thói quen, việc thường xảy ra ở hiện tại

c)

Diễn tả hành động, sự việc sẽ xảy ra dựa trên lịch trình định sẵn

d)

Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra ngay lúc nói

5.

Dấu hiệu nhận biết của hiện tại đơn là?

a)

often, usually, frequently: thường

b)

always, constantly: luôn luôn

c)

seldom, rarely: hiếm khi

d)

every day/ week/ month ...: hàng ngày/ tuần/ tháng ...

6.

Cách dùng của hiện tại tiếp diễn là?

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết là ngay lúc nói

b)

Diễn tả một hành động hay một sự việc đang diễn ra ngay lúc nói

c)

Diễn tả một hành động sắp xảy ra ở tương lai gần, một sự sắp xếp hoặc một kế hoạch đã định

d)

Diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại

7.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

now, right now

b)

at the moment, at present

c)

today, this week, this year,....

d)

seldom, rarely: hiếm khi

8.

She (a)   (run) because she's late for her lesson.

9.

Our teacher always (a)   (give) us a lot of homework.

10.

We (a)   (not want) to go to the concert.

11.

What time (a)   (you/meet) Pete tomorrow?

12.

I (a)   (not work) today. I'm on holiday.

13.

People (a)   (speak) English in Jamaica.

14.

Archie (a)   (not use) his computer at the moment.

15.

(a)   (Tony/live) near the park?