Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 6- COMMUNITY SERVICE

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

You shouldn't throw away old clothes.

a)

Throw away old clothes.

b)

Don't throw away old clothes.

c)

You can throw away old clothes.

d)

Can't throw away old clothes.

2.

reuse

a)

tái chế

b)

tái thiết

c)

tái sử dụng

d)

giảm sử dụng

3.

You shouldn't throw away old clothes.

a)

Throw away old clothes.

b)

Don't throw away old clothes.

c)

You can throw away old clothes.

d)

Can't throw away old clothes.

4.

reuse

a)

tái chế

b)

tái thiết

c)

tái sử dụng

d)

giảm sử dụng

5.

post office

a)

bưu thiếp

b)

bưu tá

c)

bưu điện

d)

thư

6.

donate

a)

quyên góp

b)

mua

c)

bán

d)

sưu tập

7.

wildlife

a)

thực vật hoang dã

b)

các loài ( động

thực vật) hoang dã

c)

động vật hoang dã

d)

môi trường hoang dã

8.

jar

a)

chai

b)

lọ

c)

lon

d)

cốc

9.

Viết từ tiếng anh: . (n): đồn công an/ sở cảnh sát

(a)  

10.

Viết từ tiếng anh : (n): thư viện

(a)  

11.

(n): bệnh viện

(a)  

12.

(n): bưu điện

(a)  

13.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

14.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

15.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

16.

donate

a)

hiến, tặng

b)

tái chế

c)

khai thác

d)

tái sử dụng

17.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

18.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

19.

Dọn sạch

a)

clean up

b)

clin up

c)

cleen up

d)

clean it

20.

Dịch vụ cộng đồng

a)

community service

b)

community servis

c)

comunity service

d)

commutity sorvice

21.

charity

a)

tổ chức từ thiện

b)

Sở cảnh sát

c)

nhà ga

d)

vườn thú

22.

Tái sử dụng

(a)  

23.

Dịch: nhặt/ đón / hái

(a)  

24.

pronunciations:

a)

listen

b)

costume

c)

pasta

d)

plastic

25.

I like going to the _______ because I can read and borrow many interesting books there.

              

a)

library

b)

bookstore    

c)

school

d)

hospital

26.

You can _______ old books and computer equipment to charity. 

        

a)

donate

b)

protect

c)

reuse

d)

get

27.

pronunciations:

a)

talk

b)

walk

c)

should

d)

simple

28.

Mạo từ "a" dùng trước 1 danh từ

a)

số ít; đếm được

b)

số ít, không đếm được

c)

số nhiều

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

____ post office near my school will be pulled down soon because it is too old.

a)

a

b)

an

c)

the