WorksheetsUNIT 6- COMMUNITY SERVICE
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
You shouldn't throw away old clothes.
Throw away old clothes.
Don't throw away old clothes.
You can throw away old clothes.
Can't throw away old clothes.
reuse
tái chế
tái thiết
tái sử dụng
giảm sử dụng
You shouldn't throw away old clothes.
Throw away old clothes.
Don't throw away old clothes.
You can throw away old clothes.
Can't throw away old clothes.
reuse
tái chế
tái thiết
tái sử dụng
giảm sử dụng
post office
bưu thiếp
bưu tá
bưu điện
thư
donate
quyên góp
mua
bán
sưu tập
wildlife
thực vật hoang dã
các loài ( động
thực vật) hoang dã
động vật hoang dã
môi trường hoang dã
jar
chai
lọ
lon
cốc
Viết từ tiếng anh: . (n): đồn công an/ sở cảnh sát
(a)
Viết từ tiếng anh : (n): thư viện
(a)
(n): bệnh viện
(a)
(n): bưu điện
(a)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
donate
hiến, tặng
tái chế
khai thác
tái sử dụng
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Dọn sạch
clean up
clin up
cleen up
clean it
Dịch vụ cộng đồng
community service
community servis
comunity service
commutity sorvice
charity
tổ chức từ thiện
Sở cảnh sát
nhà ga
vườn thú
Tái sử dụng
(a)
Dịch: nhặt/ đón / hái
(a)
pronunciations:
listen
costume
pasta
plastic
I like going to the _______ because I can read and borrow many interesting books there.
library
bookstore
school
hospital
You can _______ old books and computer equipment to charity.
donate
protect
reuse
get
pronunciations:
talk
walk
should
simple
Mạo từ "a" dùng trước 1 danh từ
số ít; đếm được
số ít, không đếm được
số nhiều
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
____ post office near my school will be pulled down soon because it is too old.
a
an
the
