Font size
WorksheetsUNIT 9
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
She decided to learn________to sew.
which
what
where
how
Hoa’s new skirt was white________red and yellow flower________it.
with/in
with/on
in/on
on/with
Mai (buy) (a) a new car yesterday.
He (not play) (a) soccer last week.
thú vị, hấp dẫn
fascinating
boring
noisy
thuộc về tôn giáo (a)
religion
religious
relics
feast (n)
gà tây
xa xôi
bữa tiệc
thuộc về mùa (a)
season
seasonal
seasoning
tổ chức lễ
celebrate
camp
celebrity
anniversary
lễ kỷ niệm
mái vòng
lễ hội hóa trang
commemorate
tưởng nhớ
tổ chức
bắt tay
thờ cúng
worthwhile
worship
worsip
vụ mùa, mùa màng
(a)
thuộc về tôn giáo
(a)
lễ tạ ơn
(a)
bữa tiệc
(a)
tổ tiên
(a)
đua, cuộc đua (v/n.)
(a)
dân tộc thiểu số
(a)
hình trên mang nghĩa của từ gì:
April fools' day
international women's day
international children's day
mother's day
đây là lễ hội gì
easter
thanksgiving
Christmas
new year eve
đây là ngày lễ gì?
easter
Tet holiday
father's day
thanksgiving
hình trên ẩn dụ cho ngày lễ nào?
international women's day
mother's day
family's day
new year's day
nghĩa của attend (v) là gì?
kỷ niệm
tổ chức
tham gia
diễu hành
Celebrate (v) có nghĩa là gì?
(a)
fascinating (adj) có nghĩa là gì
thú vị, hấp dẫn
hạnh phúc
theo mùa
bất ngờ
"bữa tiệc" là từ nào dưới đây:
camp
festival
feast
gravy
festival (n) mang nghĩa gì?
(a)
hình trên diễn tả từ gì?
steep
review
turkey
gravy
take place có nghĩa là gì
diễn ra
tham gia
kỷ niệm
tổ chức
"diễu hành" là từ nào sau đây
steep
parade
performance
religious
religious (adj) là gì
theo mùa
dốc
thuộc về tôn giáo
trình diễn
perform (v) là gì
(a)
"theo mùa" là từ gì trong tiếng anh
(a)
stuffing (n) là gì
gà tây
nhân nhồi
dốc
lễ hội
hình này mang nghĩa của từ nào dưới đây
parade
stuffing
road
steep
fascinating
lôi cuốn, hấp dẫn
hiếm lạ, khác lạ
tổ chức
vụ thụ hoạch
harvest
lôi cuốn, hấp dẫn
vụ thu hoạch
trực tiếp
chung, phổ biến
religious
tôn giáo, tín ngưỡng
lễ phục sinh
quy tắc
quốc tế
mê tín
superstitious
carnival
attend
take place
unusual
lôi cuốn, hấp dẫn
khác lạ
khác nhau
lễ phục sinh
hold
carnival
take place
expect
celebrate
candle
đèn cầy
pháo hoa
bông hoa
đèn
seasonal
theo mùa
theo tín ngưỡng
theo mùa
mê tín, dị đoan
desert
sa mạc
thung lũng
hồ nước
đại dương
parade
văn hóa
diễu hành
đa dạng
chung, phổ biến
host
đăng cai
tổ chức
ban giám khảo
quốc tế
When
thời gian
tại sao
mức độ thường xuyên
cách thức
Where
thời gian
nơi chốn
tại sao
mức đọ thường xuyên
How often
nơi chốn
thời gian
mức độ thường xuyên
tại sao
Why
tại sao
thời gian
nôi chốn
mức độ thường xuyên
chaos
cuộc hỗn chiến
vòi, tia
hàng năm
đông đúc
annual
hàng năm
cuộc hỗn chiến
cây trơn
dầu nhớt
stay up late
tthức khuya
dậy sớm
protect
bảo vệ
hỗ trợ
nâng đỡ
ủng hộ
arrive
đến, tới nơi, xảy đến
chạm tới
xảy ra
dàn đồng ca
climb up
trèo lên
leo xuống
nhảy lên
nhảy xuống
tomato
danh từ của "celebrate"
celebrator
celebration
celebrant
celebratory
Tính từ của "culture"
cultural
cultus
cultured
culturist
Full name
Chọn từ có trọng âm khác
A. harvest B. famous
C. design D. festival
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. holiday B. tradition C. vacation D. activity
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. outdoor B. colorful C. celebration D. movement
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. Monday B. flower C. occasion D. joyful
A
B
C
D
Chọn từ có trọng âm khác
A. tourist B. event C. special D. national
A
B
C
D
A. music B. costume
C. samba D. America
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. concert B. countryside
C. concern D. lantern
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. surrounding B. manner
C. stadium D. famous
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. Carnival B. party C. season D. parade
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. brighten B. Birthday
C. delightful D. present
Chọn từ có trọng âm khác
A
B
C
D
A. tired B. joyful
C. delightful D. happy
ODD one out
A
B
C
D
A. Tet holiday B. Easter C. Thanksgiving D. Monday
Odd one out
A
B
C
D
New Year's Day is celebrated on the first day of the new year. (When)
(a)
People throw tomatoes ________each other at La Tomatina in Bunol.
a. on b. to
c. at d. for
a
b
c
d
Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.
a. on b. in
c. at d. during
a
b
c
d
Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.
a. on b. in
c. at d. during
a
b
c
d
a. carnival b. fascinate
c. celebrate d. exciting
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
a. called b. gathered
c. played d. watched
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
a. chaos b. chance
c. school d. Christmas
Chọn từ có cách phát âm khác
a
b
c
d
