wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 9

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
neighbor
a)
người hàng xóm
b)
cắt, chặt
c)
thợ cắt tóc
d)
áo đầm
2.
dressmaker
a)
thợ may áo dầm
b)
may
c)
hữu ích
d)
sở thích, thú vui
3.
useful
a)
hữu ích
b)
sở thích, thú vui
c)
quyết định
d)
máy may
4.
to decide - decided
a)
quyết định
b)
máy may
c)
gối lót lưng
d)
váy
5.
to try(st) on
a)
thử, ướm thử
b)
vừa, vừa vặn
c)
vấn đề
d)
cuối cùng
6.
to fit - fitted
a)
vừa, vừa vặn
b)
vấn đề
c)
cuối cùng
d)
con cua
7.

    She decided to learn________to sew.

        

a)

which

b)

what

c)

where

d)

how

8.

Hoa’s new skirt was white________red and yellow flower________it.

a)

with/in

b)

with/on

c)

in/on

d)

on/with

9.

Mai (buy) (a)   a new car yesterday.

10.

He (not play) (a)   soccer last week.

11.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

12.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

13.

feast (n)

a)

gà tây

b)

xa xôi

c)

bữa tiệc

14.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

15.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

16.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

17.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

18.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

19.

vụ mùa, mùa màng

(a)  

20.

thuộc về tôn giáo

(a)  

21.

lễ tạ ơn

(a)  

22.

bữa tiệc

(a)  

23.

tổ tiên

(a)  

24.

đua, cuộc đua (v/n.)

(a)  

25.

dân tộc thiểu số

(a)  

26.

hình trên mang nghĩa của từ gì:

a)

April fools' day

b)

international women's day

c)

international children's day

d)

mother's day

27.

đây là lễ hội gì

a)

easter

b)

thanksgiving

c)

Christmas

d)

new year eve

28.

đây là ngày lễ gì?

a)

easter

b)

Tet holiday

c)

father's day

d)

thanksgiving

29.

hình trên ẩn dụ cho ngày lễ nào?

a)

international women's day

b)

mother's day

c)

family's day

d)

new year's day

30.

nghĩa của attend (v) là gì?

a)

kỷ niệm

b)

tổ chức

c)

tham gia

d)

diễu hành

31.

Celebrate (v) có nghĩa là gì?

(a)  

32.

fascinating (adj) có nghĩa là gì

a)

thú vị, hấp dẫn

b)

hạnh phúc

c)

theo mùa

d)

bất ngờ

33.

"bữa tiệc" là từ nào dưới đây:

a)

camp

b)

festival

c)

feast

d)

gravy

34.

festival (n) mang nghĩa gì?

(a)  

35.

hình trên diễn tả từ gì?

a)

steep

b)

review

c)

turkey

d)

gravy

36.

take place có nghĩa là gì

a)

diễn ra

b)

tham gia

c)

kỷ niệm

d)

tổ chức

37.

"diễu hành" là từ nào sau đây

a)

steep

b)

parade

c)

performance

d)

religious

38.

religious (adj) là gì

a)

theo mùa

b)

dốc

c)

thuộc về tôn giáo

d)

trình diễn

39.

perform (v) là gì

(a)  

40.

"theo mùa" là từ gì trong tiếng anh

(a)  

41.

stuffing (n) là gì

a)

gà tây

b)

nhân nhồi

c)

dốc

d)

lễ hội

42.

hình này mang nghĩa của từ nào dưới đây

a)

parade

b)

stuffing

c)

road

d)

steep

43.

fascinating

a)

lôi cuốn, hấp dẫn

b)

hiếm lạ, khác lạ

c)

tổ chức

d)

vụ thụ hoạch

44.

harvest

a)

lôi cuốn, hấp dẫn

b)

vụ thu hoạch

c)

trực tiếp

d)

chung, phổ biến

45.

religious

a)

tôn giáo, tín ngưỡng

b)

lễ phục sinh

c)

quy tắc

d)

quốc tế

46.

mê tín

a)

superstitious

b)

carnival

c)

attend

d)

take place

47.

unusual

a)

lôi cuốn, hấp dẫn

b)

khác lạ

c)

khác nhau

d)

lễ phục sinh

48.

hold

a)

carnival

b)

take place

c)

expect

d)

celebrate

49.

candle

a)

đèn cầy

b)

pháo hoa

c)

bông hoa

d)

đèn

50.

seasonal

a)

theo mùa

b)

theo tín ngưỡng

c)

theo mùa

d)

mê tín, dị đoan

51.

desert

a)

sa mạc

b)

thung lũng

c)

hồ nước

d)

đại dương

52.

parade

a)

văn hóa

b)

diễu hành

c)

đa dạng

d)

chung, phổ biến

53.

host

a)

đăng cai

b)

tổ chức

c)

ban giám khảo

d)

quốc tế

54.

When

a)

thời gian

b)

tại sao

c)

mức độ thường xuyên

d)

cách thức

55.

Where

a)

thời gian

b)

nơi chốn

c)

tại sao

d)

mức đọ thường xuyên

56.

How often

a)

nơi chốn

b)

thời gian

c)

mức độ thường xuyên

d)

tại sao

57.

Why

a)

tại sao

b)

thời gian

c)

nôi chốn

d)

mức độ thường xuyên

58.

chaos

a)

cuộc hỗn chiến

b)

vòi, tia

c)

hàng năm

d)

đông đúc

59.

annual

a)

hàng năm

b)

cuộc hỗn chiến

c)

cây trơn

d)

dầu nhớt

60.

stay up late

a)

tthức khuya

b)

dậy sớm

61.

protect

a)

bảo vệ

b)

hỗ trợ

c)

nâng đỡ

d)

ủng hộ

62.

arrive

a)

đến, tới nơi, xảy đến

b)

chạm tới

c)

xảy ra

d)

dàn đồng ca

63.

climb up

a)

trèo lên

b)

leo xuống

c)

nhảy lên

d)

nhảy xuống

64.

tomato

a)
b)
c)
d)
65.

danh từ của "celebrate"

a)

celebrator

b)

celebration

c)

celebrant

d)

celebratory

66.

Tính từ của "culture"

a)

cultural

b)

cultus

c)

cultured

d)

culturist

67.
aquarium (n.)
a)
hồ cá, bể cá
b)
nón lưỡi trai
c)
con cua
d)
gối lót lưng
68.
cap (n.)
a)
nón lưỡi trai
b)
con cua
c)
gối lót lưng
d)
quyết định
69.
crab (n.)
a)
con cua
b)
gối lót lưng
c)
quyết định
d)
lối ra
70.
cushion (n.)
a)
gối lót lưng
b)
quyết định
c)
lối ra
d)
món quà
71.
to decide - decided
a)
quyết định
b)
lối ra
c)
món quà
d)
thợ làm tóc
72.
exit (n.)
a)
lối ra
b)
món quà
c)
thợ làm tóc
d)
cải thiện
73.
gift (n.)
a)
món quà
b)
thợ làm tóc
c)
cải thiện
d)
cái nắp
74.
hairdresser (n.)
a)
thợ làm tóc
b)
cải thiện
c)
cái nắp
d)
vải, vật liệu
75.
to improve - improved
a)
cải thiện
b)
cái nắp
c)
vải, vật liệu
d)
thuộc về đại dương
76.
lid (n.)
a)
cái nắp
b)
vải, vật liệu
c)
thuộc về đại dương
d)
kiên nhẫn
77.
material (n.)
a)
vải, vật liệu
b)
thuộc về đại dương
c)
kiên nhẫn
d)
tranh khổ lớn
78.
oceanic (adj.)
a)
thuộc về đại dương
b)
kiên nhẫn
c)
tranh khổ lớn
d)
quà tặng
79.
patient (adj.)
a)
kiên nhẫn
b)
tranh khổ lớn
c)
quà tặng
d)
thuê, mướn
80.
poster (n.)
a)
tranh khổ lớn
b)
quà tặng
c)
thuê, mướn
d)
may, khâu
81.
present (n.)
a)
quà tặng
b)
thuê, mướn
c)
may, khâu
d)
cá mập
82.
to rent - rented
a)
thuê, mướn
b)
may, khâu
c)
cá mập
d)
bén , sắc
83.
to sew - sewed
a)
may, khâu
b)
cá mập
c)
bén , sắc
d)
dụng cụ
84.
shark (n.)
a)
cá mập
b)
bén , sắc
c)
dụng cụ
d)
con rùa biển
85.
sharp (adj.)
a)
bén , sắc
b)
dụng cụ
c)
con rùa biển
d)
loại, chủng loại
86.
tool (n.)
a)
dụng cụ
b)
con rùa biển
c)
loại, chủng loại
d)
hữu ích
87.
turtle (n.)
a)
con rùa biển
b)
loại, chủng loại
c)
hữu ích
d)
hồ cá, bể cá
88.
type (n.)
a)
loại, chủng loại
b)
hữu ích
c)
hồ cá, bể cá
d)
nón lưỡi trai
89.
useful (adj.)
a)
hữu ích
b)
hồ cá, bể cá
c)
nón lưỡi trai
d)
con cua
90.

Full name

4 lines
91.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Chọn từ có trọng âm khác

A. outdoor B. colorful C. celebration D. movement

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Chọn từ có trọng âm khác

A. Monday B. flower C. occasion D. joyful

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Chọn từ có trọng âm khác

A. tourist B. event C. special D. national

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

A. music B. costume

C. samba D. America

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

A. concert B. countryside

C. concern D. lantern

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

A. surrounding B. manner

C. stadium D. famous

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

A. Carnival B. party C. season D. parade

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

A. brighten B. Birthday

C. delightful D. present

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

A. tired B. joyful

C. delightful D. happy

ODD one out

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

A. Tet holiday B. Easter C. Thanksgiving D. Monday

Odd one out

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

New Year's Day is celebrated on the first day of the new year. (When)

(a)  

104.

People throw tomatoes ________each other at La Tomatina in Bunol.

a. on b. to

c. at d. for

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

105.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

106.

Day of the Dead is celebrated_______ November 1st in Mexico.

a. on b. in

c. at d. during

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

107.

a. carnival b. fascinate

c. celebrate d. exciting

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

108.

a. called b. gathered

c. played d. watched

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

109.

a. chaos b. chance

c. school d. Christmas

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d