WorksheetsBÀI 26 OXIT
Total questions: 32
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Phát biểu nào sai khi nào về oxit?
A. Nước là một oxit.
B. Oxit của phi kim thường là oxit axit.
C. Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác.
D. Oxit của kim loại luôn là oxit bazơ.
Câu 2: Chất nào không phải là oxit?
A. Fe2O3.
B. CO2.
C. BaSO4.
D. CaO.
Câu 3: Oxit có công thức tổng quát là MxOy (n là hóa trị của M, II là hóa trị của O).Dựa vào quy tắc hóa trị hãy xây dựng mối liên hệ giữa x và y?
A. không có bất kì liên hệ nào giữa x và y.
B. n×II=x×y
C. n×x=II×y
D. II×x=n×y
Câu 4: Có thể phân ra bao nhiêu loại chính của oxit? Đó là những loại nào?
A. Oxit có 2 loại chính, là oxit axit và oxit bazơ.
B. Oxit chỉ có một loại chính, là oxit axit.
C. Oxit chỉ có một loại chính, là oxit bazơ.
D. Oxit có 2 loại chính, là oxit kim loại và oxit phi kim.
Câu 5: Dãy nào chỉ gồm các loại oxit axit?
A. CaO, Na2O, CO2, SO2.
B. P2O5, NO2, CO2, SO2.
C. P2O5, NO2, FeO, CuO.
D. CaO, Na2O, FeO, CuO.
Câu 6: Dãy nào chỉ gồm các oxit bazơ?
A. CO2, SO2, N2O5, CO.
B. Fe2O3, MgO, N2O5, CO.
C. CO2, SO2, Na2O, BaO.
D. Fe2O3, MgO, Na2O, BaO.
Câu 7: Gọi tên của oxit bazơ sau: Na2O.
A. Đinatri oxit.
B. Đinatri monooxit.
C. Natri (I) oxit.
D. Natri oxit.
Câu 8: Oxit Fe2O3 có tên gọi là?
A. Sắt (III) oxit.
B. Sắt oxit.
C. Sắt (II) oxit.
D. Sắt trioxit.
Câu 9: Công thức hóa học của oxit ứng với tên gọi "đinitơ pentaoxit" là?
A. NO.
B. N2O3.
C. N2O5.
D. N2O.
Câu 10: Cacbonic còn có tên gọi khí "cacbon đioxit:. Công thức hóa học của khí cacbonic là?
A. CO2.
B. C2O.
C. C2O4.
D. CO.
Câu 11: Tên gọi của oxit Al2O3 là?
A. nhôm oxit.
B. nhôm (III) trioxit.
C. nhôm (II) oxit.
D. nhôm (III) oxit.
Câu 12: Axit tương ứng của oxit axit SO3 là?
A. H2SO4.
B. H2SO3.
C. H2S.
D. H2SO2.
Câu 13: Bazơ tương ứng của oxit bazơ CuO là?
A. Cu2(OH)3.
B. Cu(OH)3.
C. CuOH.
D. Cu(OH)2.
Câu 14: Công thức hóa học của oxit nào viết sai?
A. cacbon monooxit-CO.
B. natri oxit-NaO.
C. nhôm oxit-Al2O3.
D. lưu huỳnh đioxit-SO2.
Câu 15: Cho các oxit sau: Na2O, SO2, CO2, CaO, CuO, FeO, NO2, SO3, P2O5. Có bao nhiêu chất là oxit axit?
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 16: Một kim loại M có oxit là M2O3. Biết rằng %về khối lượng của oxi trong nguyên tố là 30%. Hãy xác định tên của kim loại M?
A. Sắt.(MFe=56)
B. Nhôm. (MAl=27)
C. Crom.(MCr=52)
D. Vàng. (MAu=197)
Câu 17: R là một kim loại hóa trị II. Biết rằng %về khối lượng của R trong oxit là 60%. Hãy xác định công thức hóa học của oxit?
A. CaO.
B. CuO.
C. MgO.
D. FeO.
Câu 18: Một oxit của phi kim có công thức hóa học là XO2. Ở điều kiện thường XO2 là một chất khí. Biết rằng 0,64g XO2 chiếm một thể tích là 0,224 lít (đktc). Hãy xác định công thức của oxit đó?
A. NO2.
B. SO2.
C. CO2.
D. SiO2.
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit?
CO2.
SO2.
CuO.
CuS.
Cho các oxit sau: CuO, N2O, CO2, SO3. Oxit nào là oxit bazơ?
CuO.
N2O.
CO2.
SO3.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CuO.
Na2O
CO2.
CaO.
Sắt (III) oxit có công thức là
FeO.
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Cho các công thức sau: CaO, CuO, NaO, CO2. Cho biết công thức hóa học nào viết sai?
CaO.
CuO.
NaO.
CO2.
Cho các công thức sau: NaO2, ZnO, Mg2O, Al3O2. Cho biết công thức hóa học nào viết đúng?
NaO2.
ZnO.
Mg2O.
Al3O2.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit?
P2O5, CaO, MgO.
CaO, ZnO, CO2.
BaO, Na2O, Al2O3.
P2O5, CO2, SO3.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ?
P2O5, CaO, MgO.
CaO, ZnO, CO2.
BaO, Na2O, Al2O3.
P2O5, CO2, SO3.
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
Dãy chất nào dưới đây mà tất cả đều là oxit axit
CaO, SO3, NO
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
CO2, P2O5, SO2
Oxit nào có bazơ tương ứng là Ca(OH)2
Ca2OH
CaO2
CaO
Ca(OH)3
Dãy chất nào sau đây mà tất cả đều là oxit bazơ
K2O, MgO, Fe2O3
CaO, SO3, NO
CO2, SO3, CuO
Na2O, P2O5, H2O
Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ
5
3
2
4
Oxit là gì?
là hợp chất gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử oxi
là hợp chất gồm có 2 nguyên tố kim loại và oxi
là hợp chất gồm có hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
là hợp chất gồm có 2 nguyên tố phi kim và oxi
