wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9-U8

Total questions: 42

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

suy nghĩ

(a)  

2.

(v) : giới hạn lại

(a)  

3.

(n) : du lịch bằng xe đạp

(a)  

4.

  (n) : du lịch trọn gói

(a)  

5.

(v) : ngắm cảnh

(a)  

6.

(n) : đặc sản, những món ăn đặc biệt

(a)  

7.

(n) : gu, sở thích

(a)  

8.

(v) : nhỏ dần đi, yếu dần đi

(a)  

9.

(adj) : kỳ lạ, ngoại lai

(a)  

10.

(adv) : kỳ lạ, ngoại lai

(a)  

11.

(adj) : rám nắng

(a)  

12.

(n) : chuyến thám hiểm

(a)  

13.

(n) quân viễn chinh

(a)  

14.

( n) : cuộc tham quan, du ngoạn

(a)  

15.

khách qua đường

(a)  

16.

(n): hạn chế

(a)  

17.

(n) : chợ trời

(a)  

18.

(n) : mùa cao điểm

(a)  

19.

(n) : sự hạ cánh

(a)  

20.

(n) : cuộc ẩu đả, tình trạng lộn xộn

(a)  

21.

(n) : vụ đâm nhau của xe cộ

(a)  

22.

(n) : tiền thuê phòng và ăn uống trong khách sạn     

(a)  

23.

(v) bị chặn lại

(a)  

24.

tòa nhà

(a)  

25.

nhà ga

(a)  

26.

(n) : vườn lan

(a)  

27.

(n): điểm dừng lại trong một chuyến đi

(a)  

28.

(v) : kích thích, khuyến khích

(a)  

29.

(n) : sự kích thích

(a)  

30.

(adj): thú vị, đầy phấn khích

(a)  

31.

(adj) : bị kính thích

(a)  

32.

điểm đến

(a)  

33.

chỗ ở

(a)  

34.

sớm, trước 

(a)  

35.

sự đến nơi, điểm đến

(a)  

36.

không tốn

nhiều tiền             

(a)  

37.

-       giá hợp lý

(a)  

38.

-       đẹp nức lòng

(a)  

39.

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

(a)  

40.

Không thể tiếp cận

(a)  

41.

măng đá

(a)  

42.

nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ (adj)

(a)