WorksheetsE9-U8
Total questions: 42
Worksheet time: 14mins
suy nghĩ
(a)
(v) : giới hạn lại
(a)
(n) : du lịch bằng xe đạp
(a)
(n) : du lịch trọn gói
(a)
(v) : ngắm cảnh
(a)
(n) : đặc sản, những món ăn đặc biệt
(a)
(n) : gu, sở thích
(a)
(v) : nhỏ dần đi, yếu dần đi
(a)
(adj) : kỳ lạ, ngoại lai
(a)
(adv) : kỳ lạ, ngoại lai
(a)
(adj) : rám nắng
(a)
(n) : chuyến thám hiểm
(a)
(n) quân viễn chinh
(a)
( n) : cuộc tham quan, du ngoạn
(a)
khách qua đường
(a)
(n): hạn chế
(a)
(n) : chợ trời
(a)
(n) : mùa cao điểm
(a)
(n) : sự hạ cánh
(a)
(n) : cuộc ẩu đả, tình trạng lộn xộn
(a)
(n) : vụ đâm nhau của xe cộ
(a)
(n) : tiền thuê phòng và ăn uống trong khách sạn
(a)
(v) bị chặn lại
(a)
tòa nhà
(a)
nhà ga
(a)
(n) : vườn lan
(a)
(n): điểm dừng lại trong một chuyến đi
(a)
(v) : kích thích, khuyến khích
(a)
(n) : sự kích thích
(a)
(adj): thú vị, đầy phấn khích
(a)
(adj) : bị kính thích
(a)
điểm đến
(a)
chỗ ở
(a)
sớm, trước
(a)
sự đến nơi, điểm đến
(a)
không tốn
nhiều tiền
(a)
- giá hợp lý
(a)
- đẹp nức lòng
(a)
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
(a)
Không thể tiếp cận
(a)
măng đá
(a)
nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ (adj)
(a)
