wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THPTQG MỨC 7+ LẦN 3

Total questions: 40

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. CrO3.

b)

B. CrCl2.

c)

C. Cr(OH)3.

d)

D. K2Cr2O7.

2.

Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không phản ứng với hiđro?

A. C3H5(OOCC15H29)3.

B. C3H5(OOCC17H33)3.

C. C3H5(OOCC17H35)3.

D. C3H5(OOCC17H31)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chất nào sau đây tác dụng với sắt, tạo thành sắt(II) bromua?

A. HBr (dd).

B. Br2.

C. KNO3 (dd).

D. H2SO4 (dd).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Để phòng dịch bệnh do virus COVID-19 gây ra, mọi người nên thường xuyên dùng nước rửa tay khô để sát khuẩn nhanh. Thành phần nguyên liệu chính của nước rửa tay khô là etanol. Công thức của etanol là

a)

A. CH3CHO.

b)

B. C2H5OH.

c)

C. CH3OH.

d)

D. C2H5COOH.

5.

Phản ứng của xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n với chất nào sau đây gọi là phản ứng thủy phân?

a)

A. AgNO3/NH3 (to).

b)

B. HNO3 đặc.

c)

C. H2O (to, H+).

d)

D. O2 (to).

6.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Kim loại X là

a)

A. Cr.

b)

B. W.

c)

C. Hg.

d)

D. Pb.

7.

 Phân tử vinyl axetat có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

4

8.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành kết tủa?

a)

A. H2SO4.

b)

B. NaNO3.

c)

C. BaCl2.

d)

D. HCl.

9.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

A. Mg.

B. Ca.

C. Sr.

D. Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Chất nào sau đây dùng làm phân đạm bón cho cây trồng?

A. (NH2)2CO.

B. KCl.

C. K2CO3.

D. Ca(H2PO4)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Dung dịch AlCl3 không phản ứng được với dung dịch nào?

A. NH3.

B. NaOH.

C. HNO3.

D. AgNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Etylamin không tác dụng được với chất nào?

A. HNO3.

B. HCOOH.

C. H2SO4.

D. NaOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

A. glicogen.

B. saccarozơ.

C. tinh bột.

D. xenlulozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Khí được tích tụ lâu ngày dưới lớp bùn ao, đầm lầy,. . . có thành phần chính là

A. N2.

B. NH3.

C. CO2.

D. CH4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Chất X là thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của X là

A. Na2CO3.

B. NaCl.

C. NaNO3.

D. NaHCO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A. H2NCH2COOH.

B. CH3COOH.

C. CH2=CHCOOH.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Kim loại M có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt điện, điện phân. Kim loại M là

A. Cu.

B. Mg.

C. Al.

D. Na.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Cho các este có vòng benzen: CH3COOC6H5, HCOOCH2C6H5, C2H5COOC6H4CH3, C6H5COOCH3. Có bao nhiêu este thủy phân trong môi trường kiềm tạo thành hai muối?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

19.

Để hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

240

b)

160

c)

80

d)

120

20.

Chất X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng, chiếm 98% thành phần bông nõn. Đun nóng X trong dung dịch H2SO4 70% đến phản ứng hoàn toàn, thu được chất Y. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Y không tham gia phản ứng tráng gương.

b)

B. X và tinh bột là đồng phân của nhau.

c)

C. Y là hợp chất hữu cơ đa chức.

d)

D. X được dùng để sản xuất tơ visco.

21.

Lần lượt cho một mẫu Ba và các dung dịch K2SO4, NaHCO3, HNO3 và NH4Cl. Số trường hợp xuất hiện kết tủa là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

22.

Đốt 3,12 gam kim loại M (hóa trị n không đổi) cần 0,448 lít khí O2 (đktc), thu được oxit duy nhất. Kim loại M là

a)

K

b)

Zn

c)

Mg

d)

Al

23.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là:

a)

A. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

b)

B. MgSO4 và Fe2(SO4)3.

c)

C. MgSO4.

d)

D. MgSO4 và FeSO4.

24.

Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3, ClH3NCH2COONH4, p-C6H4(OH)2, CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

25.

Cho 18 gam hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và propylamin (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 40,58.

B. 36,2.

C. 39,12.

D. 32,6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho các loại tơ sau: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số loại tơ tổng hợp là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

27.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng Glulozơ cần vừa đủ 3,36 lít O2 (đktc), thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là

A. 3,06.

B. 2,7.

C. 1,8.

D. 1,5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho các phát biểu sau:

(a) Axit 6-aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6.

(b) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.

(c) Dung dịch hỗn hợp saccarozơ và glucozơ có tham gia phản ứng tráng bạc.

(d) Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò, sữa đậu nành, thấy có kết tủa xuất hiện.

(e) Tiêu hủy túi nilon và đồ nhựa bằng cách đốt cháy sẽ gây ra sự ô nhiễm môi trường.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

29.

Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ). Hai chất Y, Z đều không có phản ứng tráng bạc. Có các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy 0,15 mol chất X cần vừa đủ 1,35 mol O2 (hiệu suất phản ứng100%).

(b) Tên gọi của Z là natri acrylat.

(c) Có ba công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

(d) Trong phân tử chất X có hai loại nhóm chức khác nhau.

(e) Axit cacboxylic của muối Y làm mất màu dung dịch brom.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

30.

Trong các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

(b) Cho x mol Zn vào dung dịch chứa x mol Fe2(SO4)3

(c) Cho hỗn hợp Zn, Mg vào dung dịch Na2SO4 và KHSO4.

(g) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

(e) Cho hỗn hợp chứa 0,75x mol Fe, 0,55x mol CuO vào dung dịch 1,2x mol HCl.

Số thí nghiệm tạo thành đơn chất sau phản ứng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

31.

Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (oxi chiếm 8,75% về khối lượng trong X) vào nước, thu được 400 ml dung dịch Y và 2,352 lít H2 (đktc). Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,13M và H2SO4 0,45M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 12. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

A. 21.

b)

B. 20.

c)

C. 19.

d)

D. 18.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Poli(metyl metacrylat) được sử dụng làm chất dẻo

B. Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

C. Cao su buna có tính đàn hồi, độ bền hơn cao su lưu hóa.

D. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư.

(c) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3.

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 vào nước dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có nhiều trong rễ, hoa, lá, quả đặc biệt là quả nho chín nên được gọi là đường nho.

(b) Tinh bột là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước.

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

(d) Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt hay mì chính.

(e) Từ glyxin và alanin có thể tạo tối đa 4 đipeptit.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại (hóa trị II) cần vừa đủ 40 ml dung dịch HCl 2M. Công thức của oxit là

a)

A. MgO.

b)

B. FeO.

c)

C. CuO.

d)

D. ZnO.

36.

Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

A. CuSO4, HCl.

B. HCl, CaCl2.

C. CuSO4, ZnCl2.

D. MgCl2, FeCl3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Cho 4,05 gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. 26,700.

B. 13,350.

C. 20,025.

D. 33,375.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Cho các polime: polistiren, poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, poliisopren, poli(metyl metacrylat). Số polime được dùng làm chất dẻo là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

39.

Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2; 8,96 lít CO2 (các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

A. C3H9N.

B. C4H11N.

C. C4H9N.

D. C3H7N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

A. Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng.

B. Nhúng thanh Zn vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.

C. Nhúng đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.

D. Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D