NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbảng các số từ 0 đến 100
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date

Free Printable Worksheets
NEW
Font size
WorksheetsSố lớn nhất có một chữ số là:
0
1
9
10
Số bé nhất có hai chữ số là:
10
90
99
11
Các số tròn chục là:
10, 20, 35
11, 22, 33
10, 20, 30
15, 25. 35
Các số tròn chục lớn hơn 35 là:
40, 45
40, 50
45, 55
30, 50
Điền số thích hợp và chỗ chấm: 30 + ... = 70
30
20
50
40
Điền dấu phù hợp vào chỗ chấm: 20 + 30 .... 20 + 40
=
<
>
Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
88
11
66
99
Đâu là số tròn chục nhỏ nhất?
11
10
90
21
Các số lớn hơn 35 và bé hơn 40 là:
36,37,38,39
35,36,37,38,39
36,37,38,39,40
35,36,37,38,39,40
Từ 52 đến 60 có tất cả bao nhiêu số:
7
8
9
10
10 questions
sistema de numeração decimal
Worksheet
•
1st - 6th Grade
11 questions
Mate Basic
Worksheet
•
1st Grade
10 questions
Luyện tập phép trừ
Worksheet
•
1st Grade
10 questions
Մաս:Տոկոս:
Worksheet
•
1st - 5th Grade
10 questions
Cálculo Mental Primer Grado EST 38
Worksheet
•
1st - 5th Grade
15 questions
SUMA Y RESTA DE ENTEROS
Worksheet
•
1st Grade
10 questions
120 Chart
Worksheet
•
1st Grade
10 questions
Money Solve Problem
Worksheet
•
1st Grade