wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA - LỚP NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển có những thành phần nào?

a)

Nước mặn và nước ngọt

b)

Nước mặn và nước băng tuyết

c)

Nước ngọt và nước ngầm

d)

Nước ngọt và nước sông, hồ

2.

thành phần nước mặn chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

92,5%

b)

94,5%

c)

97,5%

d)

98,5%

3.

Thành phần nước ngọt của thủy quyển chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

1,5%

b)

2,5%

c)

3,5%

d)

4,5%

4.

Nước sông, hồ, ao, suối chiếm bao nhiêu phần trăm trong thành phần nước ngọt?

a)

1%

b)

1,2%

c)

1,4%

d)

1,6%

5.

Nước ngầm chiếm bao nhiêu phần trăm trong thành phần nước ngọt?

a)

10,1%

b)

20,1%

c)

30,1%

d)

40,1%

6.

Nước băng tuyết chiếm bao nhiêu phần trăm trong thành phần nước ngọt?

a)

62,7%

b)

64,7%

c)

66,7%

d)

68,7%

7.

Trong các thành phần nước ngọt, thành phần nào đang giữ vai trò quan trọng đối với đời sống và sản xuất của con người?

a)

Nước ngầm và nước băng

b)

Nước ngầm và nước sông

c)

Nước sông và nước băng

d)

Tất cả các loại

8.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

g bình năm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật,  nhiệt độ trung bình năm.

9.

Sông ngòi ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu là

a)

băng tan.       

        

b)

      

tuyết rơi.       

      

c)

     

nước ngầm.         

d)

       

nước mưa.        

10.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ 

a)

nước trên  mặt thấm xuống.

b)

nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ  dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

11.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông sẽ  không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

12.

Mực nước ngầm trên lục địa không  phụ thuộc vào  yếu tố nào sau đây

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

13.

Trên thế giới có mấy đại dương lớn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Đại dương nào lớn nhất thế giới?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương

15.

Đặc trưng cơ bản của biển và đại dương là gì?

a)

Độ rộng

b)

Độ sâu

c)

Độ muối

d)

Độ bốc hơi

16.

Độ muối trung bình của biển và đại dương là bao nhiêu?

a)

32‰

b)

33‰

c)

34‰

d)

35‰

17.

Độ muối trung bình của biển Việt Nam là bao nhiêu?

a)

32‰

b)

33‰

c)

34‰

d)

35‰

18.

Độ muối của các biển và đại dương phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ muối của các biển và đại dương tuỳ thuộc vào nguồn nước sông đổ vào nhiều hay ít.

b)

Độ muối của các biển và đại dương tuỳ thuộc vào độ bốc hơi lớn hay nhỏ.

c)

Độ muối của các biển và đại dương tuỳ thuộc vào nguồn nước sông đổ vào nhiều hay ít và độ bốc hơi lớn hay nhỏ.

d)

Độ muối của các biển và đại dương tuỳ thuộc vào vị trí của biển và đại dương.

19.

Nhiệt độ trung bình của biển và đại dương là bao nhiêu?

a)

15°c

b)

16°c

c)

17°c

d)

18°c

20.

Biển và đại dương có mấy vận động chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5