WorksheetsKiem tra tu vung ngu phap (Đoc 1_bai 5)
Total questions: 14
Worksheet time: 18mins
Tìm từ trái nghĩa của "오전" ?
낮
밤
오후
새벽
"출근하다"
đi làm
tốt nghiệp
thi
đăng ký
"청소하다"
thức dậy
đánh răng
tắm
dọn vệ sinh
"시작하다"
xong, kết thúc
làm bài tập
bắt đầu
nghe giảng
Tìm những từ trái nghĩa của "퇴근하다"
시작하다
출근하다
숙제하다
끝나다
Chọn câu viết lại đúng nhất của câu sau: "도서관 / 가다"
도서관에게 가요
도서관을 가요
도서관에 가요
도서관에서 가요
Chọn từ đúng và điền vào chỗ trống (1).
A: 일요일에는 보통 무엇을 합니까?
B: 일요일에는 보통 방을 (1).................
청소하다
세수하다
목욕하다
시작하다
Hoàn thành hội thoại sau:
A: 지금 텔레비전을 봐요?
B: 아니요, ............................
텔레비전을 봐요.
텔레비전을 안 봐요
텔레비전아닙니다
텔레비전이에요.
Dịch sang tiếng Việt
A: 히엔 씨, 아침에 보통 몇 시에 일어나요?
B: 보통 7시에 일어나요. A 씨는 몇 시에 일어나요?
A: 저도 7시에 일어나요.
Dịch sang tiếng Việt: 2시에 일기를 안 씁니다.
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
"오늘은 수업이 끝나고 학생식당에서 점심을 먹겠습니다."
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
"오늘 히엔 씨는 시험을 봅니다. 시험 후 겨울방학입니다. 방학에 고향에 갑니다. 고향에서 부모님을 만납니다."
"저는 아침 일곱 시부터 여덟 시까지 수영을 합니다.
아홉 시부터 오후 한 시까지는 한국어 수업이 있습니다."
Câu hỏi: Dịch đoạn trên sang tiếng Việt.
"풍 씨의 은행은 8시 30분에 시작해요."
Dịch câu trên sang tiếng Việt.
