wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mối ghép cố định và mối ghép động

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Mối ghép động (Khớp động) gồm những loại nào?

a)

Mối ghép tháo được, mối ghép không tháo được

b)

Mối ghép bằng vít, ren, then, chốt

c)

Khớp tịnh tiến, khớp quay, khớp cầu

d)

Mối ghép bằng đinh tán, bằng hàn

2.

Đâu là đặc điểm của khớp tịnh tiến?

a)

Mỗi chi tiết quay quanh một trục cố định so với chi tiết kia

b)

Mọi điểm trên vật có chuyển động giống hệt nhau

c)

Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn

d)

Hai chi tiết trượt trên nhau tạo ra ma sát lớn làm giảm chuyển động

3.

Đâu là ứng dụng của khớp tịnh tiến?

a)

Dùng trong cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

b)

Dùng trong cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động lắc

c)

Dùng trong cơ cấu biến chuyển động lắc thành chuyển động quay

d)

Dùng trong cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

4.

Ở khớp quay, để giảm ma sát chi tiết có lỗ thường được:

a)

Làm từ vật liệu chịu mài mòn

b)

Làm nhẵn bóng

c)

Lắp bạc lót

d)

Dùng vòng bi thay cho bạc lót

5.

Khớp quay được ứng dụng ở hình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
6.

Cần ăng ten, giá gương xe máy được gọi là khớp gì?

a)

Khớp tịnh tiến

b)

Khớp quay

c)

Khớp cầu

d)

Khớp vít

7.

Đâu là ví dụ về khớp tịnh tiến?

a)

Ngăn kéo bàn, bản lề cửa

b)

Bơm kim tiêm, ngăn kéo bàn

c)

Bản lề cửa, ổ trục quạt điện

d)

Bơm kim tiêm, ổ trục quạt điện

8.

Mối ghép nào ở xe đạp là mối ghép động?

a)

Vành xe và bánh xe

b)

Cổ xe và khung xe

c)

Yên xe và khung xe

d)

Xích và đĩa xích

9.

Cần làm gì để giảm ma sát ở khớp tịnh tiến?

a)

Sử dụng vật liệu không chịu mài mòn

b)

Bề mặt chi tiết được làm thô ráp

c)

Bôi trơn chi tiết bằng dầu, mỡ...

d)

Dùng vòng bi thay cho bạc lót

10.

Mối ghép pit-tông - xi lanh trong động cơ xe thuộc cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

b)

Cơ cấu biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

11.

Mối ghép nào là mối ghép tháo được?

a)

Mối ghép vít cấy

b)

Mối ghép đinh tán

c)

Mối ghép hàn

d)

Mối ghép đinh tán và mối ghép bu lông

12.

Tay cầm với chảo trong hình được ghép bằng mối ghép gì?

a)

Mối ghép bu lông

b)

Mối ghép đinh tán

c)

Mối ghép đinh vít

d)

Mối ghép hàn

13.

Điền vào chỗ ba chấm (... là mối ghép trong đó các chi tiết được ghép có thể tháo rời ở dạng nguyên vẹn như trước khi ghép).

(a)  

14.

Các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép động?

a)

Mối ghép pit tông-xi lanh

b)

Mối ghép vít cấy

c)

Mối ghép hàn

d)

Mối ghép đinh tán

15.

Mối ghép trong hình là loại mối ghép gì?

a)

Mối ghép vít cấy

b)

Mối ghép đinh tán

c)

Mối ghép hàn

d)

Mối ghép đinh vít

16.

Chi tiết này có tên là gì?

a)

Đai ốc

b)

Bu lông

c)

Đinh vít

d)

Đinh tán

17.

Các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép cố định?

a)

Bản lề ghép cánh cửa với khung cửa

b)

Ngăn kéo tủ với tủ

c)

Cái nồi với quai nồi

d)

Nắp với miệng chai nước

18.

Mối ghép nào được gọi là mối ghép không tháo được?

a)
b)
c)
19.

Để thực hiện mối ghép cho chi tiết có chiều dày nhỏ và cần tháo lắp, ta dùng mối ghép.

a)

Mối ghép đinh vít

b)

Mối ghép hàn

c)

Mối ghép đinh tán

d)

Mối ghép sống trượt - rãnh trượt

20.

Mối ghép cố định được chia làm

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

21.

Mối ghép nào chịu được lực lớn và chấn động mạnh

a)

Mối ghép hàn

b)

Mối ghép ren

c)

Mối ghép ốc vít

d)

Mối ghép đinh tán

22.

Đặc điểm mối ghép bằng đinh tán là:

a)

Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn

b)

Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao

c)

Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn động mạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Ứng dụng mối ghép bằng đinh tán:

a)

Ứng dụng trong kết cầu cầu

b)

Ứng dụng trong giàn cần trục

c)

Ứng dụng trong các dụng cụ sinh hoạt gia đình

d)

Cả 3 đáp án trên

24.

Có mấy loại mối ghép bằng ren?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cấu tạo mối ghép bu lông gồm mấy phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Đặc điểm mối ghép bằng ren là:

a)

Cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp.

b)

Mối ghép bu lông ghép chi tiết có chiều dày không lớn và cần tháo lắp

c)

Mối ghép vít cấy ghép chi tiết có chiều dày quá lớn

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Mối ghép vít cấy không có chi tiết nào sau đây?

a)

Đai ốc

b)

Vòng đệm

c)

Bu lông

d)

Vít cấy

28.

Mối ghép tháo được có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là:

a)

Có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Không thể tháo rời ra được hơn nữa

c)

Đáp án khác

d)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

30.

Theo công dụng chi tiết máy được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5