Font size
WorksheetsHSG9 Prepositions
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
điền giới từ: tired (a) (chán ghét điều gì)
Account + ....: chiếm bao nhiêu %
to
over
above
for
(a) once = immediately: ngay lập tức
similar ....: tương tự / đương với
with
to
for
of
get....: vượt qua, hồi phục
on
off
up
over
refer ...= mention: đề cập đến
with
of
to
in
accuse sb ... : trách móc/buộc tội/ tố cáo ai về ...
in
to
with
of
It's possible ... sb ... inf: ai đó có khả năng làm gì
for/ to
for/ in
on/ to
with/ in
be aware ....: ý thức về
in
to
of
for
set ....: khởi hành
on
up
of
off
leave ....: bỏ quên
on
for
out
to
... risk/ ... danger/ .... stake/ .... threat: bị nguy hiểm
at/ in/ at/ under
at/ in/ on/ in
in/in/ at/ under
under/ at/ in/ at
get maried ...: kết hôn với
with
to
in
for
turn ...: bật,. mở
on
down
up
off
be satisfied....: hài lòng với/ về
to
with
of
on
run... cạn kiệt, hết...
out of
on
in
up to
make ...: bịa, tạo ra
on
up
from
of
jump .... joy: nhảy lên vì vui sướng
of
by
for
with
.... two shakes = immediately, soon: ngay lập tức, sớm
at
in
on
with
depend/ rely/ count....: dựa vào, phụ thuộc vào
in
at
on
to
blame sb....: đổ lỗi cho ai về/ vì
on
for
in
to
hold .... = put .... = delay: hoãn
on/ off
up/ of
up/ off
on / up
concern ...: quan tâm đến
with
about
on
in
apologize ... sb... + V-ing/N: xin lỗi ai về...
to/ for
on/ for
for/ on
to/ in
put....: dập tắt
on
up with
out
off
... time ( for sth): kịp giờ (cho việc gì)
on
at
in
for
... the end = ... last = finally: cuối cùng
at/ in
in/ in
at/ at
in/at
bring ... = adopt: nuôi (dưỡng), đề cập đến
up
in
along
with
It's kind... sb to inf. : ai đó tốt bụng
to
on
of
with
be accustomed/ used ... + V-ing: quen với
with
on
in
to
be good ... : giỏi về
for
at
to
about
be responsible ... : chịu trách nhiệm về
for
in
about
with
advise sb + __________: khuyên ai làm gì
doing sth
to do sth
not to do sth
do sth
Cấu trúc chỉ trích ai vì làm gì
thank sb for doing sth
criticize sb for doing sth
congratulate sb on doing sth
warn sb against doing sth
confess ___________ sth: thú nhận làm gì
do
doing
to do
to doing
go .... the bend = go mad: phát điên
round
around
to
up
prevent/ stop .... + V-ing/N: ngăn cản ai khỏi/ không làm gì
of
in
from
to
be busy (a) : bận với cái gì
glance (a) : thoáng nhìn
leave ……………swh: rời khỏi đâu
(a)
result ……... dẫn tới
(a)
save sb/st ……... cứu ai/cái gì thoát khỏi...
(a)
look ……...: tìm kiếm
(a)
depend ….: phụ thuộc vào
(a)
cope ………. đương đầu với, đối phó với
(a)
.. danger of: có nguy cơ
(a)
put st ……... dọn, cất cái gì đi
(a)
stay …... late: thức khuya, thức muộn
(a)
intend to do st = have intention …….. doing st: có ý định làm gì
(a)
look …... = take care of sb: chăm sóc ai
(a)
be worried …. st: lo lắng về cái gì
(a)
PLenty ….. nhiều cái gì
(a)
according ….. theo như
(a)
to be keen ….. st: thích cái gì
(a)
….. ink: bằng bút mực
(a)
….. the age of: ở độ tuổi
(a)
to be full ….. đầy cái gì
(a)
be capable …. st/doing st: có thể làm gì
(a)
be available …. có sẵn cho
(a)
suffer …. khổ sở, chịu đựng
(a)
belong ……... thuộc về
(a)
to be divided ……... được chia thành
(a)
to be absent ……... vắng mặt
(a)
to be responsible ……... st/doing st: chịu trách nhiệm làm gì
(a)
Cấu trúc chỉ trích ai vì làm gì
thank sb for doing sth
criticize sb for doing sth
congratulate sb on doing sth
warn sb against doing sth
Cấu trúc đổ lỗi cho ai vì làm gì
blame sb for doing sth
threaten to do sth
congratulate sb on doing sth
offer to do sth
successful ....: thành công trong việc....
to
in
with
of
due... = because ... = thanks ....= owing ...: do/ bởi/ nhờ
to/ of/ for/ to
of/ to/ to/ of
by/ of/ to/ for
to/ of/ to/ to
