Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 15,16

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

làm

a)

make

b)

wish

c)

nice

d)

market

2.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

3.

people

a)

thông minh

b)

phổ biến

c)

người

d)

trang trí

4.

phổ biến

a)

people

b)

holiday

c)

popular

d)

fireworks

5.

thăm

a)

wish

b)

visit

c)

market

d)

smart

6.

house

a)
b)
c)
7.

smart

a)

thưởng thức

b)

tham gia

c)
d)

trang trí

8.

last

a)

lần cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng

b)

làm

c)

thông minh

d)

may mắn

9.

Children's Day

a)
b)

ngày quốc tế thiếu nhi

c)

Giáng sinh

10.

sân trường

a)

popular

b)

Christmas

c)

decorate

d)

schoolyard

11.

nice

a)

ước

b)

thăm

c)

làm

d)

đẹp

12.

chợ

a)

make

b)

smart

c)

visit

d)

market

13.

grandparents → ông bà

a)

true

b)

false

14.

relative → trang trí

a)

true

b)

false

15.

trang trí → Christmas

a)

true

b)

false

16.

lễ hội → festival

a)

true

b)

false

17.

ngày nghỉ → holiday

a)

true

b)

false

18.

Giáng sinh → Christmas

a)

true

b)

false

19.

may mắn, vận may → luck

a)

true

b)

false

20.

tham gia → house

a)

true

b)

false

21.

thưởng thức → enjoy

a)

true

b)

false

22.

quần áo → relative

a)

true

b)

false

23.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

24.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

25.

Già hơn là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

26.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

27.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

28.

Chọn từ mô tả phù hợp với bức tranh?

a)

Slim

b)

Email

c)

Big

d)

Hot

29.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

30.

trẻ trong tiếng anh là gì?

(a)  

31.

mảnh mai, cân đối tiếng anh là gì

(a)  

32.

Ms.Tu is _____ than me

a)

old

b)

older

c)

young

d)

younger

33.

He is ______ than his brother

a)

short

b)

more short

c)

shortest

d)

shorter

34.

This ball is _____ than that ball

a)

big

b)

biger

c)

bigger

d)

biggest

35.

My brother is __________ than me.

a)

younger

b)

the youngest

c)

the younger

d)

young

36.

trẻ trong tiếng anh là gì?

(a)  

37.

câu hỏi về ngoại hình của cô ấy như thế nào? tiếng anh là gì?

(a)  

38.

câu hỏi về ai cao hơn tiếng anh là gì?

(a)  

39.

Câu hỏi ai thấp hơn tiếng anh là gì?

(a)  

40.

câu hỏi ai trẻ hơn tiếng anh là gì?

(a)  

41.

Tuan thấp và trẻ hơn Nam là gì trong tiếng anh?

(a)  

42.

Mẹ tôi thấp hơn bố tôi là gì trong tiếng anh

(a)  

43.

anh ta khỏe hơn cô ấy

(a)  

44.

Điền vào chỗ trống với to hoặc for:

It's time (a)   go to school.

45.

1h30 p.m chỉ giờ nào sau đây

a)

one thirty

b)

thirteen thirty

c)

thirteen fifteen

d)

one fifteen

46.

Điền từ còn thiếu:

She goes to school ___ 7 a.m

a)

in

b)

on

c)

at

47.

Điền từ thích hợp

My sister____her homework at eight o'clock

a)

does

b)

did

c)

do

48.

Chọn từ đúng

I get____ early at six o'clock

a)

to

b)

for

c)

up

d)

in

49.

_INISH

a)

F

b)

D

c)

L

d)

B

50.

EARL_

a)

Y

b)

I

c)

U

d)

E

51.

Choose the odd one out

a)

GET UP

b)

TIME

c)

SCHOOL

d)

CLASS

52.

Choose the odd one out

a)

HAVE BREAKFAST

b)

EARLY

c)

DO HOMEWORK

d)

PLAY SOCCER

53.

Choose the odd one out

a)

BEFORE

b)

NOW

c)

GO TO BED

d)

AFTER

54.

Choose the odd one out

a)

FINISH

b)

BROTHER

c)

SISTER

d)

MOTHER

55.

Choose the odd one out

a)

MUSEUM

b)

CINEMA

c)

BANK

d)

DOCTOR

56.

There are four _____ in the cage. They are beautiful.

a)

bird

b)

brid

c)

birds

d)

brids

57.

Your house _____ big and beautiful. It's new, too

a)

be

b)

are

c)

is

d)

am

58.

The ______ are making paper planes in the room

a)

children

b)

childs

c)

childrens

d)

chilrdens

59.

English is my favorite _______ . What subjects do you like?

a)

subject

b)

subjects

c)

sabject

d)

sabjects

60.

Phong often _____ to music at break time

a)

listen

b)

listening

c)

listened

d)

listens

61.

Số nhiều của "A child" là: (a)  

62.

Số nhiều của "fish" là: (a)  

63.

Số nhiều của "A tooth" là: (a)  

64.

Số nhiều của "a man" là:

(a)  

65.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

66.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

67.

Chọn đáp án đúng :

8. There are ........ children in the park.

a)

a

b)

an

c)

some

68.

rau trộn

a)

noodles

b)

salad

c)

pasta

d)

pizza

69.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

70.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

71.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

72.

Water

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước

73.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

74.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

75.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

76.

Lemonade

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

77.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

78.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

79.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt lợn

c)

Mì, bún

80.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

81.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

82.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

83.

What's your favourite drink?

It's milk.

a)
b)
c)
84.

What's your favourite food?

It's rice with fish.

a)
b)
c)
85.

What is this?

a)

bread

b)

fruit

c)

cheese

86.

What is this?

a)

milkshake

b)

soda

c)

lemonade

87.

What is this?

a)

burger

b)

noodles

c)

chicken

88.

What is this?

a)

soda

b)

milkshake

c)

water

89.

Vegatable

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

90.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

91.

What is this?

a)

Coffee

b)

Soda

c)

Milk

d)

Candy

92.

What food this is

a)

Eggs

b)

Egg

c)

Rice

d)

Apple

93.

Chọn đáp án đúng:

tea

a)
b)
c)
94.

Điền từ Tiếng Anh đúng cho bức tranh

(a)  

95.

Điền từ Tiếng Anh cho đúng với tranh

(a)  

96.

Điền từ Tiếng anh cho đúng với tranh

(a)  

97.

" want" nghĩa là?

a)

a: sống

b)

b:yêu

c)

c: ghét

d)

d: muốn

98.

" tớ đã nghe nhạc ngày hôm qua" viết là?

a)

a: I listened to music yesterday.

b)

b: she listened to music yesterday

c)

c: she is listening to music

d)

d: I am listening to music

99.
a)

a: stone

b)

b: nose

c)

c: coat

d)

d: soap

100.

" expensive" nghĩa là?

a)

a: nhẹ

b)

b: khó

c)

c:đắt

d)

d: mềm