wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Total questions: 23

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 cm trong không khí (ε = 1), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Cho điện tích của proton và êlectron lần lượt là 1,6.10-19 C và -1,6.10-19 C, k=9.109N.m2/C2.Lực tương tác giữa chúng là lực hút hay đẩy và độ lớn là bao nhiêu ?

a)

Lực đẩy với F = 6,219.10-8 N.

b)

Lực đẩy với F = 9,216.10-8 N.

c)

Lực hút với F = 9,216.10-8 N.

d)

Lực hút với F = 6,219.10-8 N.

2.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không (ε = 1) cách nhau một khoảng r = 2 cm. Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10-4 (N). Cho k=9.109N.m2/C2. Tính độ lớn của hai điện tích đó.

a)

2,67.10-9 C.

b)

9,39.10-9 C.

c)

4,67.10-9 C.

d)

2,64.10-9 C.

3.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 C tại một điểm trong chân không (ε = 1) cách điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là bao nhiêu, biết k = 9.109 N.m2/C2 ?

a)

4500 V/m

b)

6500 V/m

c)

1500 V/m

d)

900 V/m

4.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Tính độ lớn điện tích đó.

a)

1,25.10-3 C.

b)

1,35.10-3 C.

c)

1,42.10-3 C.

d)

1,25.10-9 C.

5.

Một điện tích điểm q = -2.10-7C di chuyển được đoạn đường 5cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Tính công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q.

a)

6.10-5J  

b)

-2.10-5J  

c)

-5.10-5J  

d)

5.10-5J  

6.

Trong điện trường, điện thế tại điểm M bằng 20 V, điện thế tại điểm N bằng 6 V. Hiệu điện thế UMN bằng bao nhiêu?

a)

14 V.

b)

24 V.

c)

8V.

d)

10 V.

7.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 V là A = 1 J. Tính độ lớn của điện tích đó.

a)

5.10-7 C.

b)

5.10-5 C.

c)

5.10-4 C.

d)

5.10-6 C.

8.

Ba điểm M, N, P theo thứ tự nằm trên cùng một đường sức trong một điện trường đều, biết MN = 6cm, NP = 8cm. Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N có giá trị UMN = 24V. Tính UNP.

a)

UNP = 27V

b)

UNP = 32V

c)

UNP = 19V

d)

UNP = 15V

9.

Cho hai điện tích điểm q1 = 3.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí (ε = 1), biết k = 9.109 N.m2/C2Tính lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 = 5.10-9C đặt tại trung điểm của AB.

a)

1,125.10-5N

b)

1,5.10-6N

c)

1,25.10-6N

d)

1,125.10-6N

10.

Cho hai điện tích điểm q1 = -3.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 50cm trong không khí (ε = 1), biết k = 9.109 N.m2/C2Tính lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 = -5.10-9C đặt tại trung điểm của AB.

a)

5,04.10-10N

b)

5,04.10-6N

c)

7,875.10-10N

d)

7,875.10-6N

11.

Hai điện tích điểm q1 = 0,5 nC và q2 = - 0,5 nC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6 cm trong không khí (ε = 1). Tính cường độ điện trường tại trung điểm M của AB.

a)

10000 V/m.

b)

9000 V/m.

c)

7000 V/m.

d)

8000 V/m.

12.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1.q2 > 0.

b)

q1> 0 và q2 < 0.

c)

q1.q2 < 0.

d)

q1< 0 và q2 > 0.

13.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

15.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

b)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.   

c)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

d)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

16.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường.

b)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.

c)

Vị trí của điểm M và điểm N.

d)

Điện tích q.

17.

Đặc điểm nào sau đây là của dòng điện không đổi.

a)

Cường độ dòng điện tăng đều.

b)

Cường độ dòng điện giảm đều.

c)

Cường độ dòng điện biến đổi điều hòa.

d)

Cường độ dòng điện không đổi.

18.

Bàn là là dụng cụ chuyển hóa điện năng thành:

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Thế năng.

d)

Cơ năng.

19.

Đơn vị của: Cường độ điện trường E?

(a)  

20.

Đơn vị của: Lực điện F?

(a)  

21.

Đơn vị của: Điện tích q?

(a)  

22.

Đơn vị của: Cường độ dòng điện I?

(a)  

23.

Đơn vị của: Hiệu điện thế U?

(a)