wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4_BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ THÁNG 2

Total questions: 20

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tính:

23 +63\frac{2}{3}\ +\frac{6}{3}  

a)

   63\frac{6}{3}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

93\frac{9}{3}  

2.

Câu 2: Tìm x, biết:

1213  x = 713\frac{12}{13}\ -\ x\ =\ \frac{7}{13}  

a)

513\frac{5}{13}  

b)

613\frac{6}{13}  

c)

713\frac{7}{13}  

d)

813\frac{8}{13}  

3.

Câu 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào ô trống: 

917 ... 1317\frac{9}{17}\ ...\ \frac{13}{17}  

a)

<

b)

>

c)

=

4.

Câu 4: Tính:

316 +78\frac{3}{16}\ +\frac{7}{8}  

a)

1416\frac{14}{16}  

b)

1516\frac{15}{16}  

c)

1617\frac{16}{17}  

d)

1716\frac{17}{16}  

5.

Câu 5: Rút gọn rồi so sánh hai phân số: 610 ; 35\frac{6}{10}\ ;\ \frac{3}{5}  

a)

610 > 35\frac{6}{10}\ >\ \frac{3}{5}  

b)

610 < 35\frac{6}{10}\ <\ \frac{3}{5}  

c)

610 = 35\frac{6}{10}\ =\ \frac{3}{5}  

6.

Câu 6: Tính: 1  121\ -\ \frac{1}{2}  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

22\frac{2}{2}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

42\frac{4}{2}  

7.

Câu 7: Điền phân số thích hợp vào chỗ chấm:

1229 < ... < 1429\frac{12}{29}\ <\ ...\ <\ \frac{14}{29}  

a)

1129\frac{11}{29}  

b)

1313\frac{13}{13}  

c)

1426\frac{14}{26}  

d)

1329\frac{13}{29}  

8.

Câu 8: Bitu ăn hết 58\frac{5}{8}  cái bánh, Gấu Nâu ăn hết 35\frac{3}{5}  cái bánh. Hỏi bạn nào nhiều bánh hơn?

a)

Bitu

b)

Gấu Nâu

c)

Hai bạn ăn bằng nhau

9.

Câu 9: Tính:

Lưu ý: Đáp án các con ghi dưới dạng phân số tối giản. Ví dụ: 1/2

12 + 324 + 56\frac{1}{2}\ +\ \frac{3}{24}\ +\ \frac{5}{6}  

(a)  

10.

Câu 10: Có hai hộp bánh cân nặng 56kg\frac{5}{6}kg . Trong đó có 1 hộp cân nặng 26kg\frac{2}{6}kg . Hỏi hộp bánh còn lại nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

35kg\frac{3}{5}kg  

b)

16kg\frac{1}{6}kg  

c)

12kg\frac{1}{2}kg  

d)

23kg\frac{2}{3}kg  

11.

Câu 11: Hai ô tô cùng chuyển gạo ở một kho. Ô tô thứ nhất chuyển được 312\frac{3}{12}  số gạo trong kho, ô tô thứ hai chuyển được ít hơn ô tô thứ nhất 128\frac{1}{28}  số gạo trong kho. Hỏi cả hai ô tô chuyển được tất cả bao nhiêu gạo?

a)

1528\frac{15}{28}  số gạo

b)

1228\frac{12}{28}  số gạo

c)

3128\frac{31}{28}  số gạo

d)

1328\frac{13}{28}  số gạo

12.

Câu 12: Tính bằng cách thuận tiện:

49 +1018 17  1214\frac{4}{9}\ +\frac{10}{18}\ -\frac{1}{7}\ -\ \frac{12}{14}  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

0

c)

23\frac{2}{3}  

d)

1

13.

Câu 13: Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh hai phân số dưới đây:

19982001\frac{1998}{2001}  và 3224\frac{32}{24}  

a)

<

b)

>

c)

=

14.

Câu 14: Trong một mảnh vườn có 79\frac{7}{9}  diện tích đất đã trồng rau và hoa. Vậy diện tích đất còn lại là:

a)

29\frac{2}{9}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

49\frac{4}{9}  

15.

Câu 15: Điền số thích hợp vào vị trí dấu hỏi chấm: (Lưu ý: Đáp án các con chỉ ghi số. Ví dụ: 4).



(a)  

16.

Câu 16: So sánh hai phân số sau: 20012000\frac{2001}{2000}  và 20022001\frac{2002}{2001}  

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Câu 17: Một người mang đi bán một số trứng. Sau khi bán 58\frac{5}{8}   số trứng thì còn lại 21 quả. Tính số trứng mang đi bán.

a)

53 quả

b)

54 quả

c)

56 quả

d)

57 quả

18.

Câu 18: Tìm x, biết:

x2 + x5  x20= 3910\frac{x}{2}\ +\ \frac{x}{5}\ -\ \frac{x}{20}=\ \frac{39}{10}  

a)

x = 4

b)

x = 5

c)

x = 6

d)

x = 7

19.

Câu 19: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

12 + 14 + 18 + 116 + 132 + 164 +1128 + 1256\frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{4}\ +\ \frac{1}{8}\ +\ \frac{1}{16}\ +\ \frac{1}{32}\ +\ \frac{1}{64}\ +\frac{1}{128\ }+\ \frac{1}{256}  

a)

253256\frac{253}{256}  

b)

233256\frac{233}{256}  

c)

255256\frac{255}{256}  

d)

300256\frac{300}{256}  

20.

Câu 20: Lớp 9A có 30 em tham gia hội thi tiếng Anh và tiếng Trung. Trong đó có 25 em nói được tiếng Anh và 18 em nói được tiếng Trung. Hỏi có bao nhiêu em nói được cả 2 thứ tiếng?

a)

10 em

b)

11 em

c)

12 em

d)

13 em