wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA ĐỊA LẦN 1 KÌ II

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là dãy núi

a)

Hoành Sơn.

b)

Trường Sơn.

c)

Tam Điệp.

d)

Bạch Mã

2.

Đặc điểm nổi bật nhất về vị trí địa lí của Bắc Trung Bộ là

a)

tất cả các tỉnh đều giáp biển và giáp với nước bạn Lào.

b)

Tiếp giáp với nhiều vùng kinh tế nhất nước ta.

c)

các tỉnh của vùng đều nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

d)

lãnh thổ chạy dài từ bắc xuống nam và hẹp theo chiều tây đông.

3.

Bãi tắm Lăng Cô thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Nghệ An

b)

Quảng Trị

c)

Hà Tĩnh

d)

Thừa Thiên Huế

4.

Vùng đồi gò ở Bắc Trung Bộ không thuận lợi cho phát triển

a)

cây ăn quả.

b)

cây lương thực.

c)

cây công nghiệp lâu năm.

d)

chăn nuôi gia súc (trâu, bò).

5.

Khu vực trồng lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ là

a)

dải đồng bằng ven biển của tỉnh Thừa Thiên Huế.

b)

dải đồng bằng ven biển các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị.

c)

dải đồng bằng ven biển các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.

d)

các cánh đồng thung lũng ở khu vực đồi núi phía Tây.

6.

Tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với Lào?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

7.

Huyện đảo Trường Sơn là đơn vị hành chính của tỉnh/ thành phố nào sau đây?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Đà Nẵng

d)

Khánh Hòa

8.

Hiện tượng sa mạc hóa có nguy cơ mở rộng ở các tỉnh

a)

Quảng Nam, Quảng Ngãi.

b)

Phú Yên, Khánh Hòa.

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

d)

Bình Định, Quảng Ngãi.

9.

Các loại khoáng sản chính ở vùng Nam Trung Bộ là

a)

cát thủy tinh, titan, vàng.

b)

nước khoáng, đá vôi, cao lanh.

c)

dầu khí, muối, than đá.

d)

crôm, mangan, đá quý

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Thuận

c)

Bình Định

d)

Phú Yên

11.

Số lượng tỉnh ở vùng Tây Nguyên là

a)

5 tỉnh

b)

6 tỉnh

c)

8 tỉnh

d)

10 tỉnh

12.

Tây Nguyên có khí hậu

a)

nhiệt đới.

b)

cận xích đạo.

c)

cận nhiệt đới.

d)

ôn đới.

13.

Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên?

a)

Titan

b)

Bôxit

c)

Thiếc

d)

Than đá

14.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Tây Nguyên là

a)

địa hình cao nguyên xếp tầng.

b)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

c)

độ cao địa hình lớn nhất nước ta.

d)

có nhiều đồi xen kẽ các khu vực núi thấp.

15.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào sau đây?

a)

Pleiku

b)

Mơ Nông.

c)

Di Linh

d)

Lâm Viên

16.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của Tây Nguyên là

a)

cà phê.

b)

chè.

c)

cao su.

d)

dâu tằm.

17.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết vật nuôi chủ yếu ở Tây Nguyên là loài nào sau đây?

a)

Trâu.

b)

Bò.

c)

Lợn.

d)

Ngựa.

18.

Các địa điểm sản xuất muối nổi tiếng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Vĩnh Hảo, Lí Sơn.

b)

Non nước, Mũi Né.

c)

Cam Ranh, Đại Lãnh.

d)

Sa Huỳnh, Cà Ná.

19.

Duyên hải Nam Trung Bộ không có điều kiện thuận lợi nào sau đây để đánh bắt và nuôi trồng thủy sản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng lớn, khí hậu nóng quanh năm.

b)

Tôm, cá ở vùng biển phong phú, nhiều loài có giá trị kinh tế cao.

c)

Nhân dân trong vùng giàu kinh nghiệm đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, diện tích nước mặn, nước lợ rộng lớn.

20.

Dựa vào bản đồ Khí hậu ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết bão ở vùng Bắc Trung Bộ tập trung chủ yếu vào những tháng nào?

a)

Tháng 4 và tháng 5.

b)

Tháng 6 và tháng 7.

c)

Tháng 8 và tháng 9.

d)

Tháng 11 và tháng 12.