wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cung và góc lượng giác

Total questions: 10

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Góc lượng giác có số đo 2700° thì có số đo theo rađian là 

a)

27π27\pi   

b)

15π15\pi  

c)

27π-27\pi  

d)

15π-15\pi  

2.

Cho góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo theo rađian là π3\frac{\pi}{3}  . Các góc lượng giác sau đây có cùng tia đầu Ou. Hỏi góc nào có tia cuối Ov?

a)

2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

5π3\frac{5\pi}{3}  

c)

2π3-\frac{2\pi}{3}  

d)

5π3-\frac{5\pi}{3}  

3.

Một cung lượng giác trên đường tròn định hướng có độ dài bằng hai lần bán kính. Số đo theo rađian của cung đó là

a)

1 hoặc -1

b)

2 hoặc -2

c)

4 hoặc -4

d)

12\frac{1}{2}  hoặc 12-\frac{1}{2}  

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về góc lượng giác?

a)

Trên đường tròn tâm O bán kính R=1 , góc hình học AOB là góc lượng giác.

b)

Trên đường tròn tâm O bán kính R=1 , góc hình học AOB có phân biệt điểm đầu A và điểm cuối B là góc lượng giác

c)

Trên đường tròn định hướng, góc hình học AOB là góc lượng giác.

d)

Trên đường tròn định hướng, góc hình học có phân biệt điểm đầu và điểm cuối là góc lượng giác

5.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Số đo của cung tròn tỉ lệ với độ dài cung đó.

b)

Độ dài của cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó.

c)

Số đo của cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó.

d)

Độ dài của cung tròn tỉ lệ nghịch với số đo của cung đó.

6.

Tính số đo cung có độ dài của cung bằng 403\frac{40}{3}  cm trên đường tròn có bán kính

20 cm .

a)

1,5 rad

b)

0,67 rad

c)

80080^0  

d)

88088^0  

7.

Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc là A. Điểm M thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác có số đo 75075^0  . Gọi N là điểm đối xứng với điểm M qua gốc tọa độ O , số đo cung lượng giác bằng:

a)

2550255^0  

b)

1050-105^0  

c)

1050-105^0  hoặc 2550255^0  

d)

1050+k.3600   , kZ-105^0+k.360^0\ \ \ ,\ k\in Z  

8.

Cho góc lượng giác α=π2+k2π\alpha=\frac{\pi}{2}+k2\pi   . Tìm k để 10π<α<11π10\pi<\alpha<11\pi  

a)

k=4

b)

k=5

c)

k=6

d)

k=7

9.

Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): α=5π6\alpha=-\frac{5\pi}{6} , γ=25π3\gamma=\frac{25\pi}{3}  , δ=19π6\delta=\frac{19\pi}{6}  . Các cung nào có điểm cuối trùng nhau:

a)

α\alpha   và β\beta  ,

γ\gamma  và δ\delta  

b)

β\beta  và γ\gamma  ,

α\alpha  và δ\delta  

c)

α,β,γ\alpha,\beta,\gamma  

d)

β,γ,δ\beta,\gamma,\delta  

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đường tròn định hướng?

a)

Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng.

b)

Mỗi đường tròn đã chọn một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng.

c)

Mỗi đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng

d)

Mỗi đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều ngược lại được gọi là chiều âm là một đường tròn định hướng.