wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lớp chim

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thân chim hình thoi có ý nghĩa gì?

a)

Tạo vẻ đẹp cho chim bồ câu

b)

Làm thân chim nhẹ

c)

Giảm sức cản của không khí khi bay

d)

Giúp bám chắc vào cành cây khi hạ cánh

2.

Lớp chim được chia thành mấy nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Vai trò của lông chim là gì?

a)

Vai trò tăng độ dày của lông, giúp cơ thể không bị mất nhiệt.

b)

Có vai trò quan trọng việc bay.

c)

Bảo vệ cơ thể, giúp cơ thể không bị mất nhiệt, giảm sức cản không khí khi bay.

d)

Cả 3 phương án trên.

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

5.

Điển từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

6.

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

a)

Đà điểu.

b)

Cốc đế.

c)

Vịt

d)

Diều hâu.

7.

Mỏ sừng bao bọc hàm không có răng có tác dụng

a)

giúp chim mổ được hạt chính xác.

b)

làm đầu chim nhẹ, giảm trọng lượng khi bay.

c)

giảm sức cản chủ yếu của không khí trong khi bay.

d)

tự vệ khi có đối phương tấn công.

8.

"Gà, công, cắt,chim ưng, cú mèo" thuộc nhóm gì?

a)

Nhóm chim bơi

b)

Nhóm chim bay

c)

Nhóm chim chạy

d)

Cả 3 phương án trên

9.

Hiện nay loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)

Chim Ưng Peregrine

b)

Bồ nông châu Úc

c)

Ngỗng Canada

d)

Đà điểu châu Phi

10.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

11.

Đại diện nào sau đây có đời sống bơi lội?

a)

Đà điểu Úc

b)

Chim đại bàng

c)

Chim cánh chụt

d)

Cú lợn

12.

Đặc điểm của nhóm chim chạy là

a)

Cánh phát triển, chân có 4 ngón

b)

Chân ngắn, có màng bơi

c)

Cánh dài, khỏe, có lông nhỏ không thấm nước

d)

Cánh yếu, ngắn, chân cao, to, khỏe có 2 đến 3 ngón

13.

Loài chim nào sau đây chuyên ăn xác thối

a)

Đại bàng

b)

Chim cốc

c)

Chim trĩ

d)

Kền kền