wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHO SẮN THỨ 3

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

3.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

5.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

6.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

7.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

8.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

9.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

11.

Em chọn 3 phép tính đúng:

a)

2 x 6 = 12

b)

8 x 2 = 16

c)

2 x 9 = 16

d)

10 x 2 = 18

e)

2 x 7 = 14

12.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
13.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
14.

Số ?

2 x .... = 18

a)
b)
c)
15.

Số?

2 x .... = 12

a)
b)
c)
16.

Em chọn đáp án đúng:

a)

2 x 3 = 6

b)

2 x 2 = 4

c)

2 x 7 =16

d)

2 x 4= 10

e)

10 x 2 = 20

17.

Tính 9 x 2 = ?

a)
b)
c)
d)
18.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
19.

2 x 5 + 4 x 2 =

a)

28

b)

9

c)

18

d)

24

20.

2 x 3 - 1 x 2 =

a)

8

b)

6

c)

10

d)

4

21.

2 x 9 - 7 x 2 =

a)

14

b)

4

c)

22

d)

23

22.

3 x 2 + 2 x 7 =

a)

20

b)

50

c)

18

d)

16

23.

4 x 2 - 2 x 3

a)

18

b)

2

c)

8

d)

6

24.

9 x 2 - 2 x 5

a)

0

b)

9

c)

5

d)

8

25.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

26.

5 x 1

a)

5

b)

0

c)

6

d)

7

27.

5 x 3 =

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

28.

5 x 4 = ..

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

29.

5 x 5 = ............

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

30.

5 x 6 = ...........

a)

28

b)

29

c)

30

d)

35

31.

5 x 7 = ....

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

32.

5 x 8 = .....

a)

40

b)

41

c)

42

d)

45

33.

5 x 9 = ......

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

34.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

36.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
38.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

40.

3 x 4 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

41.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

42.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

43.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

45.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

46.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

47.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

48.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

49.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

50.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô Ngọt có 28 cái kẹo, cô cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

7 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

51.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

52.

Kế quả của biểu thức trên là :

a)

6

b)

9

c)

11

53.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
54.

Mẹ mua về 32 quả táo, mẹ biếu bà một phần tư số quả táo đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

5 đĩa táo

b)

7 quả táo

c)

8 đĩa táo

d)

8 quả táo

55.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

56.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

57.

Kết quả của dãy tính: 15kg : 5 + 39kg = ?, là:

a)

42kg

b)

48kg

c)

49kg

d)

50kg

58.

Một cuộn dây dài 30cm, nếu ta cắt nó thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti–mét?

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

59.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

60.

Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi một tháng có 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?

a)

9 ngày

b)

20 ngày

c)

24 ngày

d)

35 ngày

61.

Một thanh gỗ dài 40 dm được cưa thành 5 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét?

a)

8 dm

b)

35 dm

c)

45 dm

d)

9 dm