wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC1- bai4 - ban muốn ăn gì ?

Total questions: 36

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chī

a)

rau

b)

cơm

c)

uống

d)

ăn

2.

một chút , một ít

a)

Bēi

b)

c)

一点儿

Yīdiǎn

d)

diǎn

3.

đuổi hình bắt chữ

a)

奶茶

Nǎichá

b)

米饭

Mǐfàn

c)

青菜

Qīngcài

d)

牛肉

Niúròu

4.

đuổi hình bắt chữ

a)

奶茶

Nǎichá

b)

咖啡

Kāfēi

c)

米饭

Mǐfàn

d)

青菜

Qīngcài

5.

muốn,cần,phải

a)

Chī

b)

Wǎn

c)

Yào

d)

Bēi

6.

nhìn hình đoán tên

a)

米饭

Mǐfàn

b)

青菜

Qīngcài

c)

奶茶

Nǎichá

d)

咖啡

Kāfēi

7.

nhìn hình đoán tên

a)

米犯

Mǐ fàn

b)

米范

Mǐ fàn

c)

青菜

Qīngcài

d)

米饭

Mǐfàn

8.

nhìn hình đoán tên

a)

咖啡

Kāfēi

b)

奶茶

Nǎichá

c)

牛肉

Niúròu

d)

米饭

Mǐfàn

9.

nhìn hình đoán tên

a)

Wǎn

b)

Wǎn

c)

Wǎn

d)

Bēi

10.

nhìn hình đoán tên

a)

Bēi

b)

Bèi

c)

Bèi

d)

Bēi

11.

nhìn hình doán tên

a)

Shuì

b)

Shuì

c)

Shuǐ

d)

Chá

12.

phiên âm của từ 小 (nhỏ)

a)

xǎo

b)

xiao

c)

Xiǎo

d)

Xiào

13.

to

a)

b)

c)

d)

14.

phát âm đúng của từ " 一共’’ (tất cả, tổng cộng )

a)

yígong

b)

yìgòng

c)

yígòng

d)

gòng

15.

chữ hán của từ ''hay là''

a)

还是

Háishì

b)

还事

Hái shì

c)

还市

Hái shì

d)

还式

Hái shì

16.

đuổi hình bắt chữ

a)

六个人

b)

一个人

c)

四个人

d)

三个人

17.

đuổi hình bắt chữ

a)

四杯茶

Sì bēi chá

b)

三杯茶

Sān bēi chá

c)

二杯茶

er bēi chá

d)

两杯茶

Liǎng bēi chá

18.

你/吃/什么/点儿/要?

Nǐ/chī/shénme/diǎnr/yào/?

a)

你要点什么吃

Nǐ yào diǎnr shénme chī

b)

你要吃点儿什么

Nǐ yào chī diǎnr shénme

c)

你要吃什么点儿

Nǐ yào chī shénme diǎnr

d)

你要什么吃点儿

Nǐ yào shénme chī

diǎnr

19.

điền vào chỗ trống

我要三。。。牛肉,四。。。青菜

Wǒ yào sān。。。 niúròu,sì。。。 qīngcài

a)

杯。。。个

b)

个。。。两

c)

个。。。个

d)

个。。。杯

20.

还要两。。。米饭

Hái yào liǎng 。。。mǐfàn

a)

Wǎn

b)

Bēi

c)

d)

Kuài

21.

tôi muốn 2 cốc trà sữa

a)

我要二个奶茶

Wǒ yào èr gè nǎichá

b)

我要两个奶茶

Wǒ yào liǎng gè nǎichá

c)

我要二杯奶茶

Wǒ yào èr bēi nǎichá

d)

我要两杯奶茶

Wǒ yào liǎng bēi nǎichá

22.

我要喝水

Wǒ yào hē shuǐ

a)

tôi muốn uống nước

b)

tôi muốn uống chà

c)

tôi muốn uống cafe

d)

tôi muốn uống coca

23.

đuổi hình bắt chữ

a)

喝酒

Hējiǔ

b)

喝咖啡

Hē kāfēi

c)

喝水

Hē shuǐ

d)

喝茶

Hē chá

24.

đuổi hình bắt chữ

a)

喝水

Hē shuǐ

b)

喝茶

Hē chá

c)

喝咖啡

Hē kāfēi

d)

喝酒

Hējiǔ

25.

tổng cộng 27 nghìn

a)

一共三十七块

b)

一共两十九块

c)

一共二十七块

d)

一共两十七块

26.

不要了

Bù yào le

a)

không cần nữa

b)

vẫn cần

c)

vẫn còn nữa

d)

cần không nữa

27.

我/奶茶/三/,/米饭/三/碗/要/杯

a)

我要三奶茶杯,三米饭碗

Wǒ yào sān nǎichá bēi, sān mǐ fànwǎn

b)

我要三碗奶茶,三杯米饭

Wǒ yào sān wǎn nǎichá, sān bēi mǐfàn

c)

我要三杯奶茶,三碗米饭。

Wǒ yào sān bēi nǎichá, sān wǎn mǐfàn.

d)

我要三杯米饭,三碗奶茶

Wǒ yào sān bēi mǐfàn, sān wǎn nǎichá

28.

viết tiếng hán của từ ''cốc to''

(a)  

29.

phiên âm của từ "小杯‘’

a)

Xiào bèi

b)

Xiǎo bei

c)

Xiǎo bèi

d)

Xiǎo bēi

30.

请快一点儿

Qǐng kuài yīdiǎnr

a)

không cần nhanh

b)

làm ơn nhanh 1 chút

c)

nhanh lên

d)

nhanh

31.

phiên âm đúng của từ ''快''

a)

Kuài

b)

kuai

c)

Kuāi

d)

koāi

32.

viết tiếng hán cho câu '' tôi muốn 1 đĩa rau , 2 cốc nước ''

(a)  

33.

还要。。。咖啡

Hái yào 。。。kāfēi

a)

五个

b)

三碗

c)

五杯

d)

一个

34.

chữ hán của phiên âm '' Wǒ hěn è'' ( tôi rất đói )

a)

我很娥

b)

我很热

c)

我很俄

d)

我很饿

35.

phiên âm đúng của từ ''多少钱''

a)

Duāshǎo qián

b)

Duōshǎo qián

c)

Duōshao qián

d)

Duoshǎo qián

36.

两杯奶茶多少钱?

Liǎng bēi nǎichá duōshǎo qián?

a)

hai cốc sữa bao nhiêu tiền?

b)

hai cốc cafe bao nhiêu tiền?

c)

Hai cốc nước bao nhiêu tiền?

d)

Hai cốc trà sữa bao nhiêu tiền?